BCTC quý 4 năm 2016 Công ty mẹ (2) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...
Trang 1Phải thu của khách hàng Cuốỗi kỳ Đầu năm a Phải thu của khách hàng ngắn hạn
XN Chế tạo thiết bị lắp máy và điện - Cty Môi trường TKV
Phải thu của khách hàng dài hạn
Phải thu của khách hàng là các bên liên quan
Phải thu về cổ phần hóa
Phải thu về cô tức và lợi nhuận được chia
Phải thu người lao động
Cho mượn
Các khoản chỉ hộ
Phải thu khác dài hạn
Tiền
Hàng tồn kho
TSCD
Tai san khac
Cộng
Tổng giá trị các khoản phải 24.025.527.752 1.298.452.098 24.219.228.788 1.298.452.098
Trang 8
Trang 2Công ty CP đầu tư thương
mại Nga Việt
Công ty TNHH Phúc Thịnh
Cty CP Tap Doan Đông á
(Quang Ninh)
Công ty XD công trình
đường thủy 2
Công ty XDCT 545
Công ty cổ phần Ngọc Huy
Công ty TNHH Nhất Bình
Công ty CP đầu tư và tư vẫn
mỏ Lương Sơn
Thông tin về các khoản tiên
phạt, phải thu về lãi trả
chậm phát sinh từ các
khoản nợ quá hạn nhưng
không được ghi nhân doanh
Khả năng thu hồi nợ phải
Cộng
Hàng tồn kho
Hàng đang đi trên đường
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chỉ phí sản xuất kinh doanh
do dang
Thanh pham
Hàng hóa
Hàng gửi bán
Hàng hóa kho bảo thuế
Cộng
Tài sản dở dang dài hạn
Chi phí SXKD dé dang dài
han
Chi phi SXKD dở dang dài
hạn khác
Cộng
XDCB dở dang
- Khu nhà thấp tằng đường
Nguyễn Tuân - Thanh Xuân
- Dự án cáp treo Ngọa Vân -
Đông Triều - Quảng Ninh
- Các công trình khác
Cộng
493.425.175 7.500.000
986.850.350 25.000.000
19.346 594.128 500.925.175
Cuối kỳ
58.600.583.510
§.293.400.002 2.498.825.124 288.443.285.189 294.982.100
358 131.075.925
Cuối kỳ Giá trị có thể thu
19.887.235.635 19.887.235.635
10.214.999.342 2.619.015.274 4.577.547.242 562.755.850 360.426.070 193.701.036 986.850.350 25.000.000
19.540.295 164
493.425.175 7.500.000
500.925.175
Đầu năm
Giá gốc 35.965.892.815
7.326.966.107 32.090.139.967 264.281.993.243 294.982.100 339.959.974.232
Du phong
Đầu năm
Giá gốc
29.207.621.119 101.322.362.711
130.529 983.830
Giá trị có thể thu
hoi
29.207.621.119 101.322.362.711
0 130.529.983.830
Trang 9
Trang 39 Tăng, giảm TSCĐ hữu hình:
Chia theo nhóm tài sản
Sit Khoản mục Nhà cửa vật | Máy móc,thiết | Phươngtiện | Thiếtbị quản |TSCĐ| Tổng cộng
I |Nguyên giá
3 |Số dư đầu năm 21.069.838.051 985.464.484 | 4.884.007.436 266.115.589 - | 27.205.425.560
4 |Sô dư cuôi kỳ 12.774.721.173 332.851.884 4.684.007.436 266.115.589 - | 18.257.696.082
1I|Giá trị hao mòn lũy kế
1 |Sô dư đầu năm 13.129.970.218 452.560.415 4.552.804.751 219.941.347 - | 18.355.276.731
4 |Sô dư cuôi kỳ 9.970.275.384 500.699.824 4.684.007.436 231.986.803 - | 15.386.969.447
«
IH|Giá trị còn lại
-_ Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm có các khoản vay:
~_ Nguyên giá TSCĐ cuỗi năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 11.013.942.111
-_ Nguyên giá TSCĐ chờ thanh lý:
-_ Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
-_ Các thay đôi khác về TSCĐ hữu hình:
10 Tăng, giảm TSCĐ vô hình:
Chia theo nhóm tài sản
TSCĐ
Stt Khoản mục Quyền sử dụng | Bản quyền, |Nhãn hiệu hàng Phần mềm máy | vo Tổng cộng
khác
1 |Nguyên giá
|Mua trong năm
Tạo ra từ nội bộ DN
Tăng do hợp nhát KD
Do luân chuyên
Do kiém ké
Tang khac
Giam trong nam
Thanh ly
|Nhượng bán
|Do điều động
Trang 10
Trang 4
4 |Sô dư cuôi kỳ 1.215.309.847
1 |Giá trị hao mòn
] dư đâu năm
2 |JT: năm
~|Do diéu
trich hao
Do tinh hao mon
_ |Do luân
Do kiểm kê
Tăng khác
3 |Giảm trong năm "hộ
bản
Do điều
‘Do luân chuyên
Do ci CCDC
Do kiêm kê
Giảm khác
4 du cudi kỳ
IH|Giá trị còn
~_ Giá trị còn lại cuỗi kỳ của TSCĐ vô hình đã dùng thế chấp, cầm cô các khoản vay:
* Nguyên giá TSCĐ vô hình cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
~_ Nguyên giá TSCĐ chờ thanh lý:
-_ Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
11 Tăng, giảm TSCĐ thuê tài chính:
Stt Khoan muc Nhà cửa, vật | Máy móc, thiết | Phương tiện tap: TSCD Tông cộng
INguyên giá
Sers
H |Giá trị hao mòn lũy kế
Trang 11
Trang 5THỊGiá trị còn lại
1,864.950.156 1.513.257.108
- Tiền thuê phát sinh thêm được ghỉ nhận là chỉ phí trong năm:
~_ Căn cứ đê xác định tiên thuê phát sinh thêm:
-_ Điêu khoản gia hạn thuê hoặc quyên được mua tài sản:
12 Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
it động sản đâu tư cho thuê
Ny
- |Cơ sở
H |Giá trị hao mòn lũ
- |Nhà
- |Nhà và Sử
- |Cơ sở
IH|Giá trị hao còn lại
- |Nhà
- |Nhà và quyên sử
- |Cơ sở
sản đâu tư năm giữ chờ tăn;
it
- |Nhà và
- |Cơ sở
II |Giá trị hao mòn Ì
- [Nha
- |Nhà và
- |Cơ sở
JIH|Giá trị hao còn
- |Nhà
~ |Nhà và quyên sử
„ |Cơ sở
- Gia trj con lại cuối kỳ của BĐS đầu tư đã ding thé chấp, cầm có các khoản vay: —_ ,
+ Nguyén gid BDS dau tu cudi nim da khấu hao hết nhưng vẫn còn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá:
~_ Thuyết mình số liệu và giải trình khác:
Trang 12
Trang 613
4 Chỉ phí trả trước
Ngan hạn
Chỉ phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
CCDC xuất dùng
Chi phi di vay
- Cac khoan khac
Cong
Dai han
- _ Chỉ phí thành lập doanh nghiệp
CCDC xuất dùng
Chỉ phí mua bảo hiểm
Các khoản khác
Cộng
14 Tài sân khác
Ngắn hạn
Các khoản khác
Cộng
Dai han
Các khoản khác
Cộng
Cuấi kỳ
125.703.478 125.703.478 345.848.778
345.848.778
Cuối kỳ
Đầu năm
256.018.808
256.018.808
165.365.280
165.365.280 Đầu năm
Trang 13
Trang 7yỊ
ou
pay
Suyu
vyy
99
OS
081'069'6££'€€9
ou
ĐA
8up
p1
02
0€
Trang 8
Giá trị Phải trả người bán ngắn
Tập đoàn CN Than - KS
Việt Nam (dự án xe
Công ty Shenyang San
Yutian Intemational
Céng ty XNK Kunming
Céng ty FLSMIDTH KOCH
GMBH
Công ty Kho vận Hòn Gai -
Vinacomin
Céng ty Kho van Da Bac -
Vinacomin
Céng ty Kho van va cang
Cảm Phả - Vinacomin
POMA SAS
Công ty CP công nghiệp ô tô
- Vinacomin
Công ty CP TM&DV Triệu
Phong
Equipment
Phải trả cho các đối tượng 78.493.082.008
39.756.402.930
11.756.907.650
4.833.765.486 4.312.991.363
"Phải trả người bản dài hạn
-_ Phải trả cho các đối tượng khá +
Lys
Phải trả người bán là các
bên liên quan
Ttasco
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.279.831.310
Thuế thu nhập cá nhân 253.561.241
Thuế nhà đất và tiền thuê đất
Các khoản phí, lệ phí và các
Chi phi phai tra
Ngắn hạn
Số có khả năng trả
nợ
39.756.402.930
11.756.907.650
4.833.765.486 4.312.991.363 59.756.402.930 78.493.082.008
198 909.552.367
§.626.413.941 8.626.413.941
Số phải nộp trong
kỳ 127.313.783.215
0 10.621.712.304 1.101.274.971 679.053.985
0 4.947.088.888
274.931.301
33.150.000 144.970.994.664
Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
Chỉ phí trong thời gian ngừng kinh doanh
Chỉ phí trích trước tạm tính giá vốn hàng hóa, thành phẩm BĐS đã bán
Đầu năm
Giá trị
90.707.795.374 16.566.020.940 10.870.942.824 12.201.412.446 11.952.107.458 17.409.894.907 64.807.663.101 82.479.691.599 7.547.630.730 3.377.023.812 17.581.200.000 120.519.301.914 456.020.685.105
12.903.706.632 12.903.706.632
Số đã nộp trong kỳ 121.606.035.854
0
10.621.712.304 2.186.408.424
444.451.181
0 4.908.519.823 3.000.000 33.150.000 139.803.277.586
Cuối kỳ
Số có khả năng trả
nợ
90.707.795.374 16.566.020.940 10.870.942.824 12.201.412.446 11.952.107.458 17.409.894.907 64.807.663.101
§2.479.691.599 7.547.630.730 3.377.023.812 17.581.200.000 120.519.301.914 456.020.685.105
12.903.706.632 12.903.706.632
Cuối kỳ
5.672.538.861
194.697.857 488.164.045 38.569.065 297.312.890 535.824.755 7.227.107.473
Đầu năm
Trang 15
Trang 9Chi phi kiém toan
Chỉ phí lãi vay
Các khoản khác
Cộng
Dài hạn
- Chi phi lai vay
19:
Các khoản khác
Cộng
Giá mị Số có khả năng trả
Ngan han
Tài sản thừa chờ giải quyết
Kinh phí công đoàn
Bao hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Phải trả về cổ phần hóa
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hị
Cổ tức, lợi nhuận phải trả
Các khoản khác
Cộng
325.689.187 (19.557.332)
325.689.187 -19.557.332
28.000.000 1.051.511.082 6.531.935.638 7.916.971.835
28.000.000 1.051.511.082 6.531.935.638 111.899.211.594 Dai han
Nhận ký quỹ, ký cược đài hạn
Các khoản khác
Cộng
39.982.500 39.982.500
Doanh thu chưa thực hiện
Ngắn hạn
Doanh thu nhận trước
Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thông
Các khoản khác
Cộng
Dai han
-_ Doanh thu nhận trước
21
Các khoản khác
Cộng
Cuối kỳ
Lai suat
a Trái phiếu thường
Trái phiếu phát hành
Loại phát hành theo mệnh giá
Loại phát hành có chiết khẩu
Loại phát hành có phụ trội
Cộng Thuyết minh chỉ tiết về trái phiểu các bên liên quan năm giữ
Cộng
Trái phiếu chuyển đỗi
Trái phiéu chuyển đôi tại thời điểm đầu kỳ
§4.000.000 183.295.897 353.541.820
353.541.820 267.295.897
Đầu năm
Giá trị Số có khả năng trả
nợ
388.273.080 388.273.080
230.000.000 230.000.000 9.862.237.077 9.862.237.077 119.172.175.212 119.172.175.212 120.229.893.591 129.649.368.296 39.982.500 39.982.500 412.000.000 412.000.000
7.559.288 143.181.815
Đầu năm
Giá trị Lãi suất Kỳ hạn
Thời điểm phát hành, ky hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyên đổi
Số lượng từng loại trái phiếu chuyên đổi
Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi
Tỳ lệ chuyển đổi thành cổ 6 phiéw từng loại trái phiếu chuyên đổi
Lãi suất chiết khẩu dùng để xác định giá trị phan nợ gốc của từng loại trải phiếu chuyển đổi
Giả trị phần nợ gốc và phan quyên chọn cỗ ồ phiếu của từng loại trái phiếu chuyên đổi
Trang 16
Trang 10b2 Trái phiếu chuyển đôi phát hành thêm trong ky
-_ Thời diém phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi
-_ Số lượng từng loại trái phiếu chuyên đổi
- Ménh gia, lai suất từng loại trải phiếu chuyển đổi
- TYiệ chuyên, đổi thành cỗ ổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi
- Lai suất chiết khẩu dùng đề xác định giả trị phân nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi
-_ Giá trị phân nợ gốc và phan quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đải
_ 03 Trai phiéu chuyển đổi được chuyển thành cô phiếu trong kỳ
` Số lượng ting loại trái i phiew đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cỗ Ö phiếu phát hành thêm trong kỳ
để chuyển đổi trải phiêu
-_ Giá trị phần nợ gốc của trải phiếu chuyển đổi được ghỉ tăng vốn chủ sở hữu
b4 Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cỗ phiếu trong kỳ
-_ Số lượng từng loại trải phiếu đã đáo hạn không chuyên đổi thành cổ ổ phiếu trong kỳ
.= Giá tri phan nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư
bế Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ
-_ Kỹ hạn góc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyên đổi
-_ Số lượng từng loại trải phiểu chuyên đổi
- Ménh gia, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi
- TYiệ chuyên đổi thành cỗ 2 phiêu từng loại trải phiếu chuyên đổi
-_ Lãi suất chiết khẩu dùng để xác định giả trị j phan nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyên đổi
-_ Giá trị phần nợ gốc và phân quyên chọn cổ j phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi
bó Thuyết minh chỉ tiết về trái phiếu các bên liên quan năm giữ
22 Cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả
- Mệnh giả
-_ Đối tượng được phát hành (Ban lãnh đạo, cán bộ, nhân viên, đối tượng khác)
-_ Điều khoản mua lại (Thời gian, giá mua lại, các điều khoản cơ bản khác trong hợp đồng phát hành)
- Gia tri mua lai trong kỳ
-_ Các thuyết minh khác
a Ngắn hạn
-_ Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
-_ Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
- Dự phỏng tái cơ cau
Cong
b Dài hạn
Cong
24 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cuối kỳ Đầu năm
` Tài sản thuế thu nhập
Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập 20% 20%
” hoãn lại
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời
~ duoc khẩu trừ
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử
= ung
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế
~_ chưa sử dụng
Trang 17
Trang 11- S6 bi trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Thuê suất thuê TNDN sử dụng đề xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại
hải trả
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm
ˆ thời chịu thuế
Cong
160.015.680
Trang 18
Trang 126]
etal
sønnuyu8uonuoaugto-
— ^
Trang 13
b Chi tiét von dau tw cia chủ sở hữu: Cuối kỳ Đầu năm
7 Các giao dịch về vẫn với các chủ sở hữu và phân phối cỗ tức, chỉa lợi Thiên: Ge ôi kỳ Đâu năm PA
- ~_ Vốn đầu tư của chủ sỡ hữu:
+ Von gop giam trong nam
-_ Cô tức, lợi nhuận đã chia
,= Số lượng | cỗ phiếu đã được phát hành và góp vốn đầy đủ 12.599.900 12.599.900
* Ménh gid cé phiéu: 10.000 đ/cŠ phiếu
e CỔ tức:
+ Cổ tức đã công bề trên cỗ phiếu ưu đãi:
-_ Cổ tức của cô phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:
* Tỉnh trên 1 cỗ phiếu, mệnh giá 10.000 đ/cỗ phiếu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lễ duge ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ
Š' sở hữu theo quy định của các chuẩn mực kế toán cu thé:
-_ Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VNĐ
-_ Nguôn kinh phí được cap trong nam
- Chi su nghiép
- Ngudn kinh phí còn lại cudi ky
a Tài sản thuê ngoài
Trang 20