Luu chuyén tiền từ hoạt động kinh doanh 1.. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 8 6.080.. Lưu chuyên tiên từ hoạt động đâu tư 1... SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ
Trang 1fac C,- CONG TY CP DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
y “7 ` LôCC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoang Liét - Hoàng Mai - Hà Nội TRO 9G032000 Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 01a - DN
BANG CAN DOI KE TOAN GIUA NIEN DO
Quy IV nam 2012 Tai ngay 31 thang 12 nam 2012
Don vi tinh: VND
Mã Thuyết
(100=110+120+130+140+150)
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 19.824.015.022 28.215.839.808
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154
(200=210+220+240+250+260)
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.9, 68.596.919.161 59.785.621.351
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.10 217.193.644.718 226.997.006.125
2_ Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 67.157.473.801 77.188.358.801
4_ Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (1.495.663.435) (1.723.187.028)
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.II . 593.664.812 1.484.592.755
Trang 2
CÔNG TY CP ĐÀU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
ESO REESE Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012
Mẫu số B 01a - DN
(tiếp theo)
Mã Thuyết
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.13 2.300.707.593 1.574.895.490
9_ Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.15, 62.770.646.031 60.924.071.631
zZ
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 3.950.538.736 10.979.960.561
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2013
DỰNG THÀNH NAM
Z hd ~ ~
x
Trang 3CONG TY CP DAU TU VA XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
sẻ PSB
(uen G-
ISO 9001:2008
Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 02a - DN
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH GIUA NIEN DO
Quy IV nam 2012 Tai 31/12/2012
Don vi tinh: VND QUÝ IV LUY KE TU DAU NAM DEN CUOI
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VIL.19 91.758.028.085 85.207.506.954 250.785.357.164 338.681.382
3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịchvụ 10 VL20 89.392.519.670 §5.207.506.954 248.419.848.749 338.681.38
(10=01-02)
4 Giá vốn hàng bán 11 VL21 91.870.762.193 80.636.820.961 239.154.735.214 316.744.213
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 (2.478.242.523) 4.570.685.993 9.265.113.535 21.937.168.943
(20=10-11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VỊ.22 56.236.484 161.540.594 2.955.540.694 2.975.497.659
7 Chỉ phí tài chính 22 VI.23 2.296.012.060 2.079.314.865 9.115.232.701 8.038.635.830
Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 2.282.252.897 2.037.734.848 9.280.444.324 7.814.810.332
9 Chi phi quan lý doanh nghiệp 25 VIL2.8§ 1.630.709.399 1.990.488.549 6.214.840.892 6.533.573.612
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 (6.348.727.498) 662.423.173 (3.109.419.364) 10.340.457.160
{30=20+(21-22)-(24+25)}
14 Tống lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 (6.314.336.441) 662.651.773 (2.917.928.901) 10.188.914.938
15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 VI.24 143.384.194 - 1.935.883.363
Trang 4Iso 9001:2008
GUACERT GS Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 02a - DN BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH GIUA NIEN DO
Quy IV năm 2012 Tai 31/12/2012
Don vi tinh: VND
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 (6.314.336.441) 519.267.579 (2.917.928.901) 8.090.079.627
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 — VI26 - - - S|
' ⁄x /
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2013 / CÔNG TY CP ĐÀU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NA
hha
⁄7 se -
Trang 5
MẠ 1ASANE
(wan G-
1SO 9001:2008
Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
CÔNG TY CP DAU TU VA XAY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TỆ GIỮA NIÊN DO
(Theo phương pháp gián tiếp)
Mẫu số B 03a - DA
Quý IW năm 2012
Tại 31/12/2012
Don vi tinh: VND
Ma Thuyết
Chỉ tiêu số minh 31/12/2012 31/12/201
I Luu chuyén tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 1 (2.917.928.901) 10.188.914.934
2 Điều chỉnh cho các khoản
-_ Các khoản dự phòng 3 (227.426.293) 192.622.24!
-_ Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hôi đoái chưa thực hiện 4 12.920.422
-_ Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 5 (2.743.828.999) (2.795.988.278
- Chi phi lai vay 6 9.280.444.324 7.814.810.33:
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 8 6.080 I84 96 I 18.127.584.459
- Tăng, giảm các khoản phải thu 9 6.290.768.820 (1.009.861.397
- Tang, giảm hàng tồn kho 10 (7.238.709.783) (80.626.030.977
-_ Tăng, giảm các khoản phải trả (không kế lãi vay phải trả, thuế thu 1]
~_ Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 (890.927.943) 56.480.201 -_ Tiền lãi vay phải trả 13 (7.732.407.982) (6.917.960.937
~ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (200.000.000) (1.841.822.233
- _ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 10.232.557.398 ( -_ Tiên chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 16 (5.547.458.668) (3.407.828.131
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (4.371.526.510) 22.669.722.840
I Lưu chuyên tiên từ hoạt động đâu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 2I (9.007.427.119) (3.696.267.072
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 4.300.000.000
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (7.254.968.000) (37.100.000.000
6 _ Tiền thu hôi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26 345.853.000 381.561.970
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 2.743.828.999 2.975.497.659
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (13.172.713.120) (33.139.207.443
HI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35 (202.316.108) (252.347.359
6 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (2.493.477.000) (7.476.895.675
Lưu chuyên tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (8.391.824.786) 15.184.092.950
Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi ngoại tệ 61 5 12.920.422
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 V.1 19.824.015.022 28.215.839.801
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2013
CONG TY CP BAU 'XÂY;DỰNG THÀNH NAWN
x8 JA & 2 5 a
}/ 4 ——” + | 0Ñ TƯ VÀ XÂY DUNG) Aq) —
⁄
Trang 6
CONG TY CO PHAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
DAU TU & XAY DUNG Độc lập - Tự do - Hanh phic THÀNH NAM
COTANA GROUP
_ Số: đ§ /CV-TN
V/v: Giải trình sô liệu chênh lệch quý 4 năm 2012 so với Hà nội, ngày 20 tháng 01 năm 2013
cùng kỳ
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam; Mã chứng khoán: CSC xin trân trọng gửi lời
chào đến Quý Uỷ Ban và Quý Sở
Thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin của tổ chức niêm yết theo quy định của thông tư số
52/2012/TT-BTC và quy chế 325/QĐ-SGDHN Công ty chúng tôi xin gửi Quý cơ quan giải trình số
liệu biến động lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ quý 4 năm 2012 so với cùng kỳ như sau:
Lợi nhuận sau thuế quý 4 năm 2012 của công ty mẹ là: (6.314.336.441)VNĐ Lợi nhuận sau thuê quý 4 năm 2011 của công ty mẹ là: 519.267.579VND
Như vậy lợi nhuận quý 4 năm 2012 giảm so với cùng kỳ là: (6.833.604.020)VND là do những biên động sau:
uý 4 Năm uý 4 Năm Tỷ lệ
Chỉ tiêu Quý 2012 Quý 2011 Chênh lệch Các khoản giảm trừ doanh thu | (2.365.508.415) : (2.365.508.415)
Lãi gộp vê bán hàng và cung
(2.478.242.523) 4.570.685.993 (7.048.928.516) | 154.22%
cap dich vu
Trong năm 2012 một số công trình quyết toán sau kiểm toán phải điều chỉnh giảm doanh thu
Chi phi vật liệu đầu vào tăng đây giá vốn công trình lên cao dẫn đến lợi nhuận gộp về bán hàng
giảm như trên
Trên đây là nguyên nhân chủ yếu làm giảm lợi nhuận quý 4 năm 2012 so với cùng kỳ
Chúng tôi cam kết thông tin công bố trên đây là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã công bồ
Xin trân trọng cảm ơn!
Người uỷ quyền thực hiện công bố thông tin CÔNG TY CP ĐÀU TƯ VÀ XÂY DỰNG
\ Alin
8Ä Tứ VÀ YAY DUNG *
ANH NAM , 3)
Nơi nhân: PHó TỔNG GIÁM ĐỐC -_ Như kính gửi; GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH -_ HĐỌT (Báo cáo); Ø, „£ Ø Mink Fon:
: ẹ go
—- Lưu VP Cty