Tuyen de thi THPTQG 20152016Bai tap dang do thi tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1TĂNG VĂN Y TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016-2017
THPT LỤC NAM BẮC GIANG (chỉnh 22/01/2017)
ĐỀ THI MINH HỌA (2015, 2017), ĐỀ 2015 , ĐỀ 2016 MÔN HÓA VÀ ĐÁP ÁN
BÀI TẬP HÓA HỌC DẠNG ĐỒ THỊ VÀ DẠNG BẢNG BIỂU
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI MINH HỌA - KỲ THI THPT QUỐC GIA
NĂM 2015 Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
Câu 2 Cho phương trình hóa học:
aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
Tỉ lệ a : b là
Câu 3 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3 ?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 4 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen ?
Câu 5 Thành phần chính của phân đạm ure là
A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C KCl D K2SO4
Câu 6 Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc).
X là khí nào sau đây ?
Câu 7 Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam Số mol HNO3 tham giaphản ứng là
Câu 8 Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
1
Trang 2C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Câu 9 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19)
Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 11 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A,trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sảnphẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suấtcủa quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là
Câu 12 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?
Câu 13 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
Câu 14 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 15 Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào
100 ml dung dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 1M vào
100 ml dung dịch X cũng thu được 3,9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ V2 : V1là
Câu 16 Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượngkhông đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là
Câu 17 Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P,
C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là
Câu 18 Nhận định nào sau đây là sai ?
A Gang và thép đều là hợp kim.
B Crom còn được dùng để mạ thép.
C Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang
Câu 19 Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)20,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25 gam bột Znvào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dungdịch Y Giá trị của m là
Trang 3dịch B Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E Giá trị gần nhất của m là
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 2)vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 23 Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét
và chịu hạn cho cây
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp
Số nhận xét sai là
Câu 24 Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra
A, B, C lần lượt là:
A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2
Câu 25 Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gammuối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không
khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất
với giá trị nào sau đây ?
Câu 26 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M,thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 27 Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên
nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
Câu 28 Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥ 1) B CnH2n (n ≥ 2)
C CnH2n-2 (n ≥ 2) D CnH2n-6 (n ≥ 6)
Câu 29 Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao
su Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286 Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khốilượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi Công thức phân tử của anetol là
A C10H12O B C5H6O C C3H8O D C6H12O
Câu 30 Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol.
Câu 31 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
Câu 32 Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên
tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T
3
Trang 4phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam Tphản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của mlà
Câu 33 Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, HCl, NaNO3, Br2 Số dung dịch trong dãy phảnứng được với phenol là
Câu 34 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh.
Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vịchua của quả sấu ?
A Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn.
Câu 35 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh
năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 36 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu đượcaxit fomic là
Câu 37 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri
oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãntính chất trên ?
Câu 38 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dungdịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhấtthì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là
Câu 39 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung
dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chấtlỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O
và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2
(đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
Câu 42 Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
A Protein có phản ứng màu biure.
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 43 Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng
600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b molmuối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và
N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam Giá trị a : b gần nhất với
Trang 5Tên gọi của E là
C axit 3-hiđroxipropanoic D axit propionic.
Câu 46 Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol) Dung dịch không
làm đổi màu quỳ tím là
Câu 47 Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và
Y đều chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2(đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4 Mặt khác, 17,2 gam Z lại phảnứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơngiản nhất Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là
Câu 48 Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4;
p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3
Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
Câu 49 Hỗn hợp X gồm hai ancol CH3OH, C2H5OH có cùng số mol và hai axit C2H5COOH vàHOOC[CH2]4COOH Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc,20% O2 và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua nước vôi trong
dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam m gần nhất với
giá trị
Câu 50 Cho m gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác
dụng với CuO dư, nung nóng, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75.Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 64,8 gam Ag Giá trịcủa m là
Trang 6Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Trang 7BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 6: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?
Câu 7: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?
Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit ?
Câu 9: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch.
B nhiệt luyện.
C thủy luyện.
D điện phân nóng chảy.
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
(b) Cho CaO vào H2O
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 11: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
Trang 8Câu 15: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2
(đktc) Kim loại đó là
Câu 16: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic.
C etylen glicol D glixerol.
Câu 17: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ,
đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Côcạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 23: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
Câu 24: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic ?
Câu 25: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?
Câu 26: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp.
C xà phòng hóa D thủy phân.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?
Câu 28: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
Câu 29: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit ?
A Xenlulozơ B Saccarozơ.
C Tinh bột D Glucozơ.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
D Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
Trang 9Câu 31 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(b) Sục khí F2 vào nước
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH
(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 32 : Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2.Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
không tan dung dịchxanh lam dung dịchxanh lam không tanCu(OH)2 không tanCu(OH)2
trắng
không cókết tủa
không cókết tủa
không cókết tủa
không cókết tủaCác chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 36: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện khôngđổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số molkhí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan
trong nước Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot.
B Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot.
C Dung dịch sau điện phân có pH < 7.
D Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết
9
Trang 10Câu 37: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí
nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu đượcdung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sảnphẩm vào Y được 2a gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien Đốt cháy
hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm
A ankan và ankin.
B ankan và ankađien.
C hai anken.
D ankan và anken.
Câu 40: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2
0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 41: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân
tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có
đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau
phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn
toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong Xlà
Câu 42: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác
H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có công
thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2
B Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8.
C Y không có phản ứng tráng bạc.
D X có đồng phân hình học.
Câu 43: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin
và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu
được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều
thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y
đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là
Trang 11Câu 44: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đunnóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khốilượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệusuất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 50% và 20% B 20% và 40% C 40% và 30% D 30% và 30%.
Câu 45: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04gam Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3
có trong Y là
A 0,78 mol B 0,54 mol C 0,50 mol D 0,44 mol.
Câu 46: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3
chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam Xphản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gammuối khan Giá trị của m là
Câu 48: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l Nhỏ từ từ 100
ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X,sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7 Tỉ lệ x : y bằng
Câu 49: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có
hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Chotoàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3.Giá trị của m là
Câu 50: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàntrong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gamhỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng
tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây ?
Đáp án Đề thi THPTQG 2015- Mã đề thi 748
Trang 12BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh ?
Câu 2: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?
A Benzyl axetat B Tristearin C Metyl fomat D Metyl axetat
Câu 3: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nguội
Câu 4: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
A Vinyl clorua B Propilen C Acrilonitrin D Vinyl axetat
Câu 5: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X
là chất lỏng Kim loại X là
Câu 6: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A đá vôi B boxit C thạch cao nung D thạch cao sống
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?
A C2H5–NH2 B (CH3)3N C CH3–NH–CH3 D CH3–NH2
Câu 8: Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao
sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong Tên gọi khác của etanol là
A ancol etylic B axit fomic C etanal D phenol
Câu 9: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính
là axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilentrở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
Câu 10: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 11: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 12: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O).Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Têngọi của X là
A axit fomic B ancol propylic C axit axetic D metyl fomat
Câu 13: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
Số phát biểu đúng là
Trang 13Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52
lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 16: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
Phương trình hoá học điều chế khí Z là
A 2HCl (dung dịch) + Zn→ H2↑ + ZnCl2
B H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn) → SO2↑ + Na2SO4 + H2O
C Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) →to 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O
D 4HCl (đặc) + MnO2 →to Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6
C CrO3 là oxit axit
D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(c) Cho CaO vào nước
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
Câu 20: Cho các nhóm tác nhân hóa học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+
Câu 22: Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
Trang 14Câu 23: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp
X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giátrị của V là
Câu 24: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm
chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 25: Cho dãy các chất:
CH=C–CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2
Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là
Câu 26: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thuđược m gam chất rắn và hỗn hợp khí X Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 27: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 75 ml
dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trịcủa m là
Câu 28: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa28,25 gam muối Giá trị của m là
Câu 29: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công
thức oxit cao nhất của R là
Câu 30: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương
để giảm sưng tấy ?
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được hai muối là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn
chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc), thu được 2016 ml CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Mặt khác, mgam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy raphản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối
đa thu được là
Trang 15Câu 34: Cho 3 hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trongphân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư.
Trong các phát biểu sau:
(a) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to)
(b) Chất Z có đồng phân hình học
(c) Chất Y có tên gọi là but-1-in
(d) Ba chất X, Y và Z đều có mạch cacbon không phân nhánh
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho dãy chuyển hóa sau:
CrO3 →+ dung dÞch NaOH d X + FeSO + H SO lo· ng, d 4 2 4 →Y →+ dung dÞch NaOH d Z
Các chất X, Y, Z lần lượt
A Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2
B Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
C Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2
D Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Tổng số
liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol
X1; 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, đốt cháy hoàntoàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng sốmol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5 Số mol HNO3 phản ứng là
Câu 38: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường
độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điệncực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam
Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
Câu 39: Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch gồm HCl 1,04M và
H2SO4 0,28M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗnhợp KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem
nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
đây ?
Câu 40: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy
đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36gam CO2 Mặt khác, đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Côcạn Y, thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn
46 Giá trị của m là
Câu 41: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Trang 16Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì
số mol Br2 phản ứng tối đa là
Câu 44: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không cókhông khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịchgồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trunghòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong khôngkhí)
Giá trị của m là
Câu 47: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu trong 126 gam dung dịch HNO3 48%, thu được dungdịch X (không chứa muối amoni) Cho X phản ứng với 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH0,5M, thu được kết tủa Y và dung dịch Z Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được
20 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO Cô cạn Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T Nung T đến khối lượngkhông đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn
Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 48: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa
đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơinước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axitcacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126)
Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
Câu 49: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Trang 17Câu 50: Sục khí CO2 vào V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Đồ thị biểu diễnkhối lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như sau:
Trang 18BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây ?
A Ca B Na C Ag D Fe.
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn ?
A Gắn đồng với kim loại sắt.
B Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
D Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Câu 4: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A nước vôi trong B giấm ăn.
C dung dịch muối ăn D ancol etylic.
Câu 5: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2
B Điện phân dung dịch MgSO4
C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A 58,70% B 20,24% C 39,13% D 76,91% Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
A 2Cr + 3H2SO4 (loãng) → Cr2(SO4)3 + 3H2
B 2Cr + 3Cl2→t0 2CrCl3
C Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
D Cr2O3 + 2NaOH (đặc) →t0 2NaCrO2 + H2O
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.
Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được
dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
A AgNO3 B NaOH C Cl2 D Cu.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
A HCl B Na2SO4 C NaOH D HNO3
Câu 12: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để
hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
A 375 B 600 C 300 D 400.
Trang 19Câu 13: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đượcdung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl3 B CuCl2, FeCl2
C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Câu 14: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
A NaCl B Ca(OH)2 C HCl D KOH.
Câu 15: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho ?
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột.
Câu 16: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A 0,20M B 0,01M C 0,02M D 0,10M Câu 17: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
A 6 B 3 C 4 D 2.
Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen.
Câu 19: Chất có phản ứng màu biure là
A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ
với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trịcủa m là
A 53,95 B 44,95 C 22,60 D 22,35 Câu 22: Chất không có phản ứng thủy phân là
A glucozơ B etyl axetat C Gly-Ala D saccarozơ Câu 23: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
A 3,425 B 4,725 C 2,550 D 3,825.
Câu 24: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 20Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là
A FeCl3, NaCl
B Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl
C FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3
D FeCl2, NaCl
Câu 28: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A 4,48 gam B 5,60 gam C 3,36 gam D 2,24 gam.
Câu 29: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch
HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là
A AgNO3 và FeCl2
B AgNO3 và FeCl3
C Na2CO3 và BaCl2
D AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M.Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duynhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phầntrăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84 Câu 34: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),
H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCllà:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Trang 21Câu 36: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin
B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ
D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (esteno) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2gam chất rắn Giá trị của m2 là
A 57,2 B 42,6 C 53,2 D 52,6.
Câu 38: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khiđun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm –CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.
C Chất Y là ancol etylic.
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đunnóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch Tchứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàntoàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong
dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 22BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 5: Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây ?
Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl
B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Cho CrO3 vào H2O
Câu 7: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2
D Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Trang 23Chất hữu cơ Y
trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây lànguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Câu 15: Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
Câu 19: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng
là
Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 22: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên ?
A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O
B CH3COOH + C2H5OH ¬ →H SO ,t 2 4 o CH3COOC2H5 + H2O
C H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc)
và 5,04 gam H2O Giá trị của m là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Glyxin, alanin là các α–amino axit B Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
C Glucozơ là hợp chất tạp chức D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điệnphân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điệnphân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot Phần trăm khối lượng củaCuSO4 trong X là:
Câu 26: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung
23
Trang 24dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duynhất của N+5, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 28: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất:KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là:
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và NaCrO2
C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2
Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc.Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháyhoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là:
A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6 Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: XCH OH/HCl,t 3 0→ → →Y C H OH/HCl,t 2 5 0 Z NaOH(d ) T
Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ Công thức phân tử của Y và T lần lượtlà
A C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N B C6H12O4N và C5H7O4Na2N
C C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N D C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm tiếp
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
Trang 25+ X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3
C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3
Câu 36: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và
Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của chất X là
Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe(NO3)2 trong bình chân không, thu được chất rắnduy nhất là Fe2O3 và 0,45 mol hỗn hợp gồm NO2 và CO2 Mặt khác, cho m gam X phản ứng vớidung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duynhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen.
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu đượcdung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
Câu 39: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn
Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 molHCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2
và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 26TĂNG VĂN Y TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015-2016
THPT LỤC NAM BẮC GIANG (chỉnh 21/11/2016)
BÀI TẬP HÓA HỌC DẠNG ĐỒ THỊ
(Có tham khảo của thày Vũ Khắc Ngọc (theo Báo Dân trí))
Các bài tập sử dụng đồ thị
-Bản chất: Biểu diễn sự biến thiên-mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa các đại lượng.
Ví dụ: + Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố và hợp chất
+ Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng Sự chuyển dịch cân bằng
+ Khí CO2 tác dụng với dung dịch kiềm, muối nhôm tác dụng với dung dịch kiềm…
+ Dung dịch axit tác dụng với dung dịch aluminat, dung dịch cacbonat…
-Cách giải:
- Nắm vững lý thuyết, các phương pháp giải, các công thức giải toán, các công thức tính nhanh
- Biết cách phân tích, đọc, hiểu đồ thị: Đồng biến, nghịch biến, không đổi …
- Quan hệ giữa các đại lượng: Đồng biến, nghịch biến, không đổi …
- Tỉ lệ giữa các đại lượng trên đồ thị: Tỉ lệ số mol kết tủa (hoặc khí) và số mol chất thêm vào (OH−,
H+…) Áp dụng hình học: tam giác vuông cân, tam giác đồng dạng…
- Hiểu được thứ tự phản ứng xảy ra thể hiện trên đồ thị.
1-Qui luật biến thiên độ âm điện
Ví dụ 1: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố L, M và R (đều thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân (Z)
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố đã cho có đặc điểm là
A cùng thuộc một nhóm A B thuộc cùng một nhóm A, 3 chu kì liên tiếp.
C cùng thuộc một chu kì D đều là các nguyên tố phi kim.
Lí thuyết
Qui luật biến thiên tính chất của các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn
- Năng lượng ion hoá thứ nhất (I1)(*) tăng dần giảm dần
- Độ âm điện của các nguyên tử (nói chung) tăng dần giảm dần
-Tính kim loại,tính phi kim của các nguyên tố tính kim loại: giảm dần
tính phi kim: tăng dần tính kim loại: tăng dầntính phi kim: giảm dần
- Số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8
-Hoá trị cao nhất của nguyên tố với oxi tăng từ 1 đến 7
-Hoá trị của phi kim trong h.chất khí với hiđro giảm từ 4 đến 1
- Tính axit - bazơ của các oxit và hiđroxit tính bazơ giảm
tính axit tăng
tính bazơ tăngtính axit giảm
(*)Năng lượng ion hoá thứ nhất (I1): Năng lượng tối thiểu cần thiết để tách một electron ở trạng thái cơ
bản ra khỏi nguyên tử một nguyên tố (Từ điển HHPT-tr 201)
Z tăng, χ (đọc là Si) độ âm điện tăng Chọn C cùng thuộc một chu kì.
Trang 27Ví dụ 2: Cho phản ứng sau: CuO (r) + CO (k) → Cu (r) + CO2 (k)
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng (V) vào áp suất (P) ?
27
t o
Trang 28C D
Giải: Chọn C - Ảnh hưởng của áp suất: Khi áp suất tăng, nồng độ chất khí tăng theo, nên tốc độ phản
ứng tăng (SGK-10-tr151-153) (Chú ý không nhầm với chuyển dịch cân bằng hóa học)
Ví dụ 3: Cho cân bằng : xA (k) + yB (k) mD (k) + nE (k)
Trong đó A, B, D, E là các chất khác nhau Sự phụ thuộc của nồng độ của chất D với nhiệt độ (to) và
áp suất (P) được biểu diễn trên hai đồ thị (I) và (II) sau:
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A (x + y) < (m + n)
B Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt (∆H > 0).
C Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng khi tăng áp suất, giảm nhiệt độ
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
Giải: Nhận xét đồ thị
- (I) nghịch biến, khi tăng nhiệt độ, [D] giảm ⇒ phản ứng nghịch thu nhiệt (∆H > 0),
phản ứng thuận tỏa nhiệt (∆H < 0)
- (II) đồng biến, khi tăng áp suất, [D] tăng, phản ứng thuận giảm số phân tử khí: (x + y) > (m + n)
• Đặc điểm của phản ứng: Phản ứng thuận giảm số phân tử khí (nt > ns) và tỏa nhiệt (∆H < 0)
- Khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, giảm số mol khí (nt > ns)
- Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, phản ứng thuận tỏa nhiệt (∆H < 0)
- Ảnh hưởng của nồng độ: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
- Ảnh hưởng của áp suất: Khi áp suất tăng, nồng độ chất khí tăng theo, nên tốc độ phản ứng tăng
- Ảnh hưởng của nhiệt độ: Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
- Ảnh hưởng của diện tích bề mặt: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
- Ảnh hưởng của chất xúc tác: Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Trang 29Ảnh hưởng của nồng độ, áp suất và nhiệt độ.
nồng độ nồng độ
Khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch về phía làm giảm số phân tử khí
nhiệt độ phản ứng thu nhiệt (∆H > 0)
nồng độ nồng độ
Khi giảm áp suất cân bằng chuyển dịch về phía làm tăng số phân tử khí
nhiệt độ phản ứng tỏa nhiệt (∆H < 0)
Chú ý: - Nhiệt phản ứng (∆H) Phản ứng tỏa nhiệt, các chất phản ứng mất bớt năng lượng nên giá trị
∆H có dấu âm (∆H < 0) Phản ứng thu nhiệt, các chất phản ứng phải lấy thêm năng lượng để tạo ra các sản phẩm, nên giá trị ∆H có dấu dương (∆H > 0)
- Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng
- Phản ứng có số mol khí ở hai vế của phương trình hóa học bằng nhau hoặc phản ứng không
có chất khí thì áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng
- Khi thêm hoặc bớt chất rắn (nguyên chất) cân bằng không chuyển dịch
Phản ứng của các khí xảy ra trong bình kín Mối liên hệ giữa số mol khí trước và sau phản ứng với tỉ khối hơi (d) hoặc M của hỗn hợp khí trước và sau phản ứng
(Áp dụng trong các bài tập về phản ứng: tổng hợp NH3, tách H2, cộng H2 và phản ứng crackinh)
M m
n
= , trong đó m là khối lượng, n là số mol khi trong bình
d là tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với khi B
- Số mol khí trước phản ứng: n1 , khối lượng hỗn hợp khí: m1 , khối lượng mol trung bình: M1.
- Số mol khí sau phản ứng: n2 , khối lượng hỗn hợp khí: m2 , khối lượng mol trung bình: M2
Trong bình kín trước và sau phản ứng, khối lượng khí không thay đổi (m1 = m2)
n > ⇒ n2 > n1, số phân tử khí sau phản ứng tăng.
n < ⇒ n2 < n1, số phân tử khí sau phản ứng giảm.
29
Trang 303- Khí CO 2 tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 (hoặc Ca(OH) 2 )
Sơ đồ phản ứng: CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 , Ba(HCO3)2
Các khái niệm: (chất thêm vào) ; (chất đầu) (sản phẩm)
Các phương trình phản ứng có thể xảy ra
Tuỳ theo tỉ lệ số mol các chất, ta thu được các sản phẩm khác nhau
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O (1) (đồ thị đồng biến- nửa trái)
Nếu dư CO2: BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2 (tan) (a) (đồ thị nghịch biến- nửa phải) hoặc: 2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 (2)
• Phương trình phản ứng tạo hoàn toàn muối hiđrocacbonat (2):
CO2 + OH− → HCO3 −
Số mol CO2 (max) = số mol OH− (trong dung dịch)
Vẽ đồ thị: Số liệu các chất thường tính theo đơn vị mol.
+ Trục tung biểu diễn số mol chất sản phẩm tạo thành
+ Trục hoành biểu diễn số mol chất thêm vào
Dựng đồ thị dựa theo trục dự đoán sản phẩm theo tỉ lệ số mol các chất
• Giải thích đồ thị: Dựa theo trật tự phản ứng trong dung dịch (phản ứng (1) và (a)).
• Tính lượng kết tủa cực đại theo phương trình phản ứng (1).
• Dự đoán điều kiện có kết tủa, không có kết tủa theo phương trình phản ứng (2).
Tính số mol các sản phẩm:
Cách 1: Tính tuần tự dựa theo trật tự phản ứng trong dung dịch (phản ứng (1) và (a)).
Cách 2: Dự đoán sản phẩm trong dung dịch theo tỉ lệ số mol 2
2
CO Ba(OH)
n
Tính theo các phương trình phản ứng tạo sản phẩm (phản ứng (1) và (2))
Biểu thức tinh nhanh số mol BaCO 3 (hoặc CaCO3)
• Nửa trái đồ thị: Dư Ba(OH)2, chỉ xảy ra phản ứng (1), nBaCO3 =nCO 2.
• Nửa phải đồ thị: Dư CO2, xảy ra đồng thời (1) và (2), nBaCO3 =2nBa(OH)2- nCO2.
Gọi số mol BaCO3 và Ba(HCO3)2 lần lượt là x và y
Ta có: x + y = số mol Ba(OH)2 (*) Giải hệ phương trình: Nhân (*) với 2, trừ (**)
x + 2y = số mol CO2 (**) ⇒ x = nBaCO3 =2nBa(OH) 2- nCO 2
Đồ thị (BaCO3- CO2) (hai nửa đối xứng)
(dư Ba(OH) 2 ) (dư CO 2 ) (dư CO 2)
Sản phẩm: 1 muối BaCO3 ; 2 muối BaCO3 ; CO2dư
Ba(OH)2 dư ; và Ba(HCO3)2 ; 1 muối Ba(HCO3)2
CO 2
Trang 31• Khí CO 2 tác dụng với dung dịch kiềm (OH−) - tương tự
Các phương trình phản ứng xảy ra:
Tuỳ theo tỉ lệ số mol các chất, ta thu được các sản phẩm khác nhau
CO2 + 2OH− → CO3 − + H2O (1) (đồ thị đồng biến- nửa trái)
Nếu dư CO2: CO3 − + CO2 + H2O → 2HCO3 − (a) (đồ thị nghịch biến- nửa phải)
hoặc: CO2 + OH− → HCO3 − (2)
• Phương trình phản ứng tạo hoàn toàn muối hiđrocacbonat (2):
CO2 + OH− → HCO3 −
Số mol CO2 (max) = số mol OH− (trong dung dịch)
Đồ thị (CO3 −- CO2) tương tự đồ thị (BaCO3- CO2) (hai nửa đối xứng)
Biểu thức tinh nhanh số mol CO 3 −
• Nửa trái đồ thị: Dư OH−, chỉ xảy ra phản ứng (1), 2
Tam giác cân, cạnh đáy bằng: 2a = x
(• Số mol CO2 max = số mol OH− = 2×số mol Ba(OH)2)
Hai tam giác vuông cân hai cạnh góc vuông bằng a, góc bằng 45o
Tam giác vuông cân nhỏ đồng dạng, cạnh góc vuông bằng: 0,5a = x - 3
Ta có hệ phương trình: 2a = x
0,5a = x - 3 ⇒ a = 2 ; x = 4
Cách 2: Số mol BaCO3 max = số mol Ba(OH)2 = a mol Áp dụng, nửa phải của đồ thị:
nBaCO3 =2nBa(OH) 2 - nCO 2 Thay số: 0,5a = 2a - 3 ⇒ a = 2 , x = 2a = 4.
31
Trang 32Ví dụ 2: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến khi phản ứng kết thúc Kết quả thí nghiệm được thể hiện trên đồ thị sau:
Giá trị của x trong đồ thị trên là
Giải: Kéo dài nhánh phải của đồ thị cắt trục hoành, ta được dạng cơ bản ban đầu
- Số mol BaCO3 kết tủa = 0,4 mol
Trang 33
- Tìm số mol Ba(OH)2 ban đầu Áp dụng, nửa phải của đồ thị: nBaCO3 =2nBa(OH) 2 - nCO 2
Thay số: 0,4= 2nBa(OH)2- 2,0 ⇒nBa(OH) 2= 1,2 mol = số mol BaCO3 max = 1,2 mol.
⇒ khối lượng BaCO3 kết tủa = 197.0,4 = 78,8 gam
- Số mol Ba(HCO3)2 = 1,2 - 0,4 = 0,8
⇒ khối lượng chất tan = 259.0,8 = 207,2 gam
- Khối lượng dung dịch sau phản ứng = 400 + mCO2- mBaCO3= 400 + 88 - 78,8 = 409,2 gam
- Nồng độ phần trăm khối lượng của Ba(HCO3)2 = 207, 2 100
409, 2× = 50,64%.
Ví dụ 4: (dạng trắc nghiệm) Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2
được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa Giá trị a và b lần lượt là
A 0,08 và 0,04 B 0,05 và 0,02
C 0,08 và 0,05 D 0,06 và 0,02.
Giải: -Biện luận:
• Nếu 0,06 và 0,08 mol CO2 cùng nằm ở phía nửa phải của đồ thị
Áp dụng: nCaCO3 =2nCa(OH) 2- nCO 2.
2b = 2a - 0,06
b = 2a - 0,08 ⇒ a = 0,05 mol, b = 0,02 mol
Cách khác So sánh: 0,06 mol CO2 -> thu được 2b mol CaCO3
0,08 mol CO2 -> thu được b mol CaCO3
⇒ (0,08 - 0,06) = 0,02 mol CO2 hòa tan được b mol CaCO3 theo phương trình sau:
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
b = 0,02 < - 0,02
Tìm a Áp dụng, nửa phải đồ thị b = 0,02 = 2a - 0,08 ⇒ a = 0,05 mol
• Nếu 0,06 mol CO2 nằm ở nửa phía trái đồ thị, chỉ xảy ra phản ứng (1):
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O (1)
0,06 0,06 = 2b ⇒ b = 0,03 mol
b = 0,03 mol CO2, nằm ở nửa phải đồ thị
Áp dụng: nCaCO3 =2nCa(OH) 2- nCO 2, thay số: 0,03 = 2a - 0,08
⇒ a = 0,055 mol (không có kết quả, loại !)
Ví dụ 4: (Bài tập dạng đồ thị) Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm đượcbiểu diễn trên đồ thị sau (só liệu các chất tính theo đơn vị mol)
Tỉ lệ a : b là
A 2 : 1 B 5 : 2 C 8 : 5 D 3 : 1.
Giải: Số mol Ca(OH)2 = số mol CaCO3 max = a mol
Áp dụng biểu thức tính nhanh, nửa phải của đồ thị:
nCaCO3 =2nCa(OH) 2- nCO 2, thay số:
Ta có: 2b = 2a - 0,06
b = 2a - 0,08 ⇒ a = 0,05 , b = 0,02
33
Trang 34Ví dụ 5: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua dung dịch Ca(OH)2 để phản ứng xảy
ra hoàn toàn Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (các số liệu tính bằng mol)
Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hiđro gần giá trị nào nhất sau đây ?
A 16 B 18 C 19 D 20.
(hoặc giá trị a : b là A 1 : 3 B 2 : 3 C 1 : 4 D 2 : 5.)
Giải: Số mol Ca(OH)2 = số mol CaCO3 max = 0,1 mol Áp dụng biểu thức tính nhanh:
Nửa trái của đồ thị: nCaCO3 =nCO 2 Nửa phải của đồ thị: 2 2
Ba(OH)2 0,5M, kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị hình bên Giá trị của V là:
A 0,1 B 0,05 C 0,2 D 0,15.
Giải: - Nếu b mol CO2 nằm ở nửa trái của đồ thị, ta có nBaCO3 =nCO 2 ⇒ b = 0,06 mol.
- Nếu b mol CO2 nằm ở nửa phải của đồ thị, ta có nBaCO3 =2nBa(OH) 2- nCO 2, thay 2b = 0,12.
0,08 = 2nBa(OH)2- 0,12 ⇒nBa(OH)2= 0,1 mol, V = (0,1 : 0,5) = 0,2 lít.
- Nếu b và 2b mol CO2 đều nằm phải phải đồ thị ta có:
0,06 = 2nBa(OH)2- b ⇒2nBa(OH) 2= 0,06 + b (*)
0,08 = 2nBa(OH)2- 2b ⇒2nBa(OH) 2= 0,06 + 2b (**), loại !
Trang 35Khí CO 2 tác dụng với hỗn hợp NaOH (hoặc KOH) và Ba(OH) 2 (hoặc Ca(OH) 2 )
Các phương trình phản ứng xảy ra:
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O (đoạn (I), đồ thị đồng biến- nửa trái)
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
dư CO2: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
phương trình chung:
CO2 + NaOH → NaHCO3 (đoạn (II), kết tủa không đổi - đoạn nằm ngang)
dư CO2: BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2 (tan) (đoạn (III), (đồ thị nghịch biến- nửa phải)
• Phương trình phản ứng tạo hoàn toàn muối hiđrocacbonat:
CO2 + OH− → HCO3 −
Số mol CO2 (max) = số mol OH− (trong dung dịch)
Ví dụ 6: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X chứa a mol NaOH và b mol Ba(OH)2) Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ b : a là
A 5 : 1 B 5 : 4 C 5 : 2 D 5 : 3.
Giải: Số mol CO2 (max) = số mol OH− (trong dung dịch) = 1,4 mol = a + 2b
Thay b = 0,5 mol ⇒ a = 0,4 mol
Trang 36Các phương trình phản ứng xảy ra (giải thích trên đồ thị):
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (đoạn (I), đồ thị đồng biến- nửa trái)
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
dư CO2: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
phương trình chung:
CO2 + NaOH → NaHCO3 (đoạn (II), kết tủa không đổi - đoạn nằm ngang)
dư CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 (tan) (đoạn (III), (đồ thị nghịch biến- nửa phải)
Theo đồ thị đoạn (II): Số mol CO2 = số mol NaOH = 1,2 mol ⇒ m = 40×1,2 = 48 gam
Theo đồ thị, trên trục hoành:
• Phương trình phản ứng tạo hoàn toàn muối hiđrocacbonat:
hoặc tổng quát: (kim loại Ba, Na) + H2O → (ion kim loại Ba2+, Na+) + 2OH− + H2↑
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O (đoạn (I))
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
dư CO2: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
phương trình chung: CO2 + NaOH → NaHCO3 (đoạn (II)
dư CO2: BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2 (tan) (đoạn (III))
• Nếu tạo hoàn toàn muối hiđrocacbonat:
OH− + CO2 → HCO3 −
- Số mol Ba(OH)2 = số mol BaCO3↓ (max) = số mol Ba = 0,2 mol
- Số mol NaOH = 0,2 mol = số mol Na
- m = 0,2(137 + 23) = 32 gam
- Số mol OH− = số mol CO2 = 0,6 ⇒ số mol H2 = 1nOH
2 −= 0,3 mol V = 6,72 lít.
Trang 37Ví dụ 9: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm KOH và Ca(OH)2, ta có kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):
Giá trị của x là
A 0,10 B 0,12 C 0,11 D 0,13
Giải: Đọc trên đồ thị ⇒ x = 0,50 - 0,40 = 0,10 mol
Ví dụ 10: Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):
Trang 38Ví dụ 11: Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):
Giá trị của x là:
Giải: Kéo dài nhánh phải của đồ thị cắt trục hoành, ta được dạng cơ bản
Tam giác vuông cân: x = 0,45 - 0,35 = 0,10 mol
Ví dụ 12: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
A 51,08% B 42,17% C 45,11% D 55,45% Giải: Kéo dài nhánh phải của đồ thị cắt trục hoành, ta được dạng cơ bản.
- Số mol Ba(OH)2 ban đầu = 0,8 mol
- Số mol BaCO3 = 0,2 mol ⇒ khối lượng BaCO3 = 197.0,2 = 39,4 gam
- Số mol Ba(HCO3)2 = 0,6 mol ⇒ khối lượng Ba(HCO3)2 = 259.0,6 = 155,4 gam
- Số mol KOH = 1,0 mol = số mol KHCO3 ⇒ khối lượng KHCO3 = 100.1 = 100 gam
- Số mol CO2 = 2,4 mol ⇒ khối lượng CO2 = 44.2,4 = 105,6 gam
Trang 39- Tổng khối lượng chất tan = 155,4 + 100 = 255,4 gam.
- Khối lượng dung dịch sau phản ứng = 500 + 105,6 - 39,4 = 566,2 gam
- Tổng nồng độ phần trăm khối lượng chất tan = 255, 4.100