1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THPT ĐĂNG TUYỂN đề THI CHỌN học SINH học CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

2 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A.. Nửa đường tròn đường kính AB cắt các đoạn thẳng CA;CB lần lượt tại M; N khác A;B.. Kẻ đường kính CD của đường tròn O.. Đường

Trang 1

THPT ĐĂNG TUYỂN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

TỔ TOÁN – TIN NĂM HỌC 2013-2014

MÔN TOÁN, THỜI GIAN: 120’

; ( 0; 0; )

a b

a) Rút gọn A

b) Giả sử a và b là hai nghiệm của phương trình bậc hai x2 − 4x+ = 1 0 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A

Bài2(3 điểm):

a)(1điểm) Giải bất phương trình : 1 1

x >

b)(1 điểm) Giải phương trình: x2 − 4x+ 2x x− 5 x− = 6 0

c) (1 điểm) Giải hệ phương trình: 1



Bài3(1,5 điểm): Cho phương trình bậc hai: 2 2

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 ; 2 là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 3 ( đvdt)

Bài4(2,5 điểm): Cho tam giác ABC nhọn Nửa đường tròn đường kính AB cắt các đoạn thẳng CA;CB lần lượt tại M; N ( khác A;B) Gọi H là giao điểm của AN và BM a) Chứng minh tứ giác CMHN nội tiếp và BAC + ANM = 900

b) Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Kẻ đường kính CD của đường tròn (O) Chứng minh AH = BD

c) Gọi I là trung điểm của AB Đường thẳng đi qua H và vuông góc với IH cắt các cạnh CA, CB lần lượt tại P, Q Chứng minh H là trung điểm của PQ

Bài5(1 điểm): Cho tam giác đều ABC cạnh a (cm) Dựng hình chữ nhật MNPQ có M,

N trên cạnh BC và P, Q lần lượt trên các cạnh AC và AB Đặt BM =x cm( ) Tìm x để

diện tích hình chữ nhật MNPQ lớn nhất

Trang 2

THPT ĐĂNG TUYỂN ĐỀ KIỂM TRA CHUNG KHỐI 12

TỔ TOÁN – TIN MÔN HÌNH HỌC, THỜI GIAN: 45’

ĐỀ SỐ 1

Bài1(4 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết:

a) Cạnh đáy bằng a , cạnh bên tạo với đáy góc 600

b) Chiều cao bằng h, mặt bên tạo với đáy góc 300

Bài2(4 điểm): Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có chiều cao AA’ = 6 (cm); đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 2 (cm), ·ACB= 30 0

a) Tính thể tích V của khối lăng trụ

b) Trên các đường thẳng BB’ và CC’ lấy lần lượt 2 điểm M và N tuỳ ý Tính thể tích của khối tứ diện AA’MN

Bài3(2 điểm): Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B;

AB = AD = 2a, BC = a; hai mặt phẳng (SAC) và (SAD) cùng vuông góc với đáy; mặt phẳng (SCD) tạo với đáy góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa 2 đường thẳng BM và SC, với M là trung điểm của AD

-( Lưu ý: Học sinh nộp lại đề, bỏ đề vào giữa bài làm)

THPT ĐĂNG TUYỂN ĐỀ KIỂM TRA CHUNG KHỐI 12

TỔ TOÁN – TIN MÔN HÌNH HỌC, THỜI GIAN: 45’

ĐỀ SỐ 2

Bài1(4 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết:

a) Cạnh đáy bằng a , cạnh bên tạo với đáy góc 300

b) Chiều cao bằng h, mặt bên tạo với đáy góc 600

Bài2(4 điểm): Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có chiều cao AA’ = 6 (cm); đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = 4 (cm), ·ACB= 60 0

a) Tính thể tích V của khối lăng trụ

b) Trên các đường thẳng BB’ và CC’ lấy lần lượt 2 điểm M và N tuỳ ý Tính thể tích của khối tứ diện AA’MN

Bài3(2 điểm): Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B;

AB = AD = 2a, BC = a; hai mặt phẳng (SAC) và (SAD) cùng vuông góc với đáy; mặt phẳng (SCD) tạo với đáy góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa 2 đường thẳng BM và SC, với M là trung điểm của AD

- -( Lưu ý: Học sinh nộp lại đề, bỏ đề vào giữa bài làm)

Ngày đăng: 03/08/2017, 10:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w