1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

18 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng âm với hai từ chín trên Nhiều nghĩa Nét nghĩa chung: Ở mức hoàn thiện, kĩ càng đầy đủ... b Đường - Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt - Các chú công nhân đang chữa đường dây

Trang 1

Giáo viên: BÙI HỒNG YẾN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THẠCH THẤT

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH YÊN

LỚP: 5A4

Trang 2

a/ Chín

• Lúa ngoài đồng đã chín vàng.

• Tổ em có chín người.

• Nghĩ cho chín rồi hãy nói

Bài tập 1 Trong các từ in đậm sau đây,

những từ nào là từ đồng âm , những từ nào

là từ nhiều nghĩa ?

Trang 3

3 =

chín

(9) học sinh

Lúa chín Suy nghĩ cho chín

(suy nghĩ kĩ)

?

Trang 4

a) Chín

- Lúa ngoài đồng đã chín

vàng.

- Tổ em có chín học

sinh.

- Nghĩ cho chín rồi hãy nói.

Đồng âm với hai

từ chín

trên

Nhiều nghĩa

Nét nghĩa chung: Ở mức hoàn

thiện, kĩ càng đầy đủ

Trang 5

b/ Đường

nên rất ngọt.

•Các chú công nhân đang chữa đường dây điện.

•Ngoài đường , mọi người

đã đi lại nhộn nhịp.

Trang 6

Chè ngọt quá

đường

sửa đường dây điện

Đường phố

Trang 7

b) Đường

- Bát chè này nhiều

đường nên rất ngọt

- Các chú công nhân đang

chữa đường dây điện thoại

- Ngoài đường, mọi người

đã đi lại nhộn nhịp.

Nhiều nghĩa

Đồng âm với hai từ

đường trên Nét nghĩa chung: Độ dài để

nối liền hai điểm, hai nơi

Trang 8

c/ Vạt

• Những vạt nương màu mật.

• Lúa chín ngập lòng thung.

• Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.

• Những người Dáy, người Dao

• Đi tìm măng, hái nấm

• Vạt áo chàm thấp thoáng

• Nhuộm xanh cả nắng chiều

Trang 9

Vạt nương

Vạt áo

Vạt tre

vạt

Trang 10

- Những vạt nương màu mật

Lúa chín ngập lòng thung

- Những người Giáy, người Dao

Đi tìm măng, hái nấm

Vạt áo chàm thấp thoáng

Nhuộm xanh cả nắng chiều

Nhiều nghĩa

- Chú tư lấy dao vạt nhọn

đầu chiếc gậy tre

Đồng âm Nét nghĩa chung: nói về độ rộng,diện tích

Trang 11

Bài tập 3: Dưới đây là một số tính từ và những nghĩa

phổ biến của chúng:

a Cao

• - Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.

• - Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức

bình thường.

b Nặng

• - Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.

• - Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.

c Ngọt

• - Có vị như vị của đường ,mật.

• - (Lời nói) nhẹ nhàng dễ nghe.

• - (Âm thanh)nghe êm tai.

Trang 12

a) Cao

- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường

- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn bình thường.

Nhìn hình đặt câu

Trang 14

b) Nặng

- Có trọng lượng lớn hơn

mức bình thường.

- Có mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.

Trang 16

c) Ngọt

- Có vị như vị của đường, mật.

-( Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.

- (Âm thanh) nghe êm tai.

Trang 18

Bài học đến đây là kết thúc

Ngày đăng: 25/10/2017, 08:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhìn hình đặt câu - Tuần 7. Từ nhiều nghĩa
h ìn hình đặt câu (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN