Tuần 7. Từ nhiều nghĩa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 2A B
Răng a Bộ phận ở hai bên đầu người và động
vật, dùng để nghe.
Mũi b Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai c Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người
hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
I Nhận xét
1 Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A
Trang 3Em hiểu thế nào là nghĩa gốc của từ ?
Nghĩa gốc là nghĩa có trước,
nghĩa chính của từ
Trang 42 Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau đây có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?
(Quang Huy)
Trang 5Răng của chiếc cào không dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Mà chỉ là bộ phận một dụng cụ trong lao động.
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Răng cào
Trang 6Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ? Phần nhô ra của con thuyền
Không thể ngửi được.
Mũi thuyền
Trang 7Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?
Tai ấm không dùng để nghe như tai người hay tai động vật.
Tai ấm là một bộ phận của
ấm dùng để cầm nắm
Tai ấm
Trang 8Nghĩa chuyển là nghĩa có sau
được suy ra từ nghĩa gốc.
Trang 9Cùng chỉ vật nhọn, sắc, xếp đều nhau thành hàng.
Mũi:
Cùng chỉ bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước
Tai:
Cùng chỉ bộ phận mọc
ở 2 bên, chìa ra hình
vòng cung.
Trang 10Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa
cũng có mối liên hệ với nhau
Trang 11từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc; đánh đấu X vào cột CHUYỂN
nếu câu chứa từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển
a.
Mắt - Đôi mắt của bé mở to. - Quả na mở mắt.
b.
Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. - Bé đau chân.
c.
Đầu - Khi viết, em đừng ngoẹo đầu. - Nước suối đầu nguồn rất trong.
X X
Trang 122 Các bộ phận chỉ cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Trang 13Lưỡi lưỡi dao; lưỡi lê; lưỡi kiếm; lưỡi cày; lưỡi mác; lưỡi liềm, lưỡi hái; …
Miệng miệng hang; miệng giếng; miệng chén; miệng ly; miệng hầm; miệng túi; …
Cổ cổ chai; cổ bình; cổ lọ; cổ tay; …
Tay tay áo; tay đua; tay lái; tay bóng bàn; …
Lưng lưng trời; lưng núi; thắt lưng; lưng quần; lưng đồi; …
Trang 14CHÚNG EM BIẾT 3
Học xong bài, em nắm vững được những
nội dung gì?