Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước, nhưng lại hòa tan được nhiều loại chất hữu cơ như chất béo, parafin và một số chất dẻo… 1.3 Hóa tính 1.3.1.. Lipit và chất b
Trang 1CHƯƠNG 1 : ESTE - LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA
A LÝ THUYẾT
1) Este
Este của axit cacboxylic sản phẩm thay thế nhóm − OH ở nhóm cacboxyl của axit bằng nhóm − OR′
(R′ là gốc no, không no hoặc thơm).
Este đơn chức:
||
O
− − −
||
O
R : là gốc hidrocacbon hoặc H;
R′: là gốc hidrocacbon
Công thức tổng quát este đơn chức no mạch hở: C H Ox 2x 2 (x 2≥ ) .
Công thức tổng quát của axit cacboxylic và este tương ứng đều giống như nhau
Danh pháp: Tên gốc R′ + tên gốc axit RCOO
CH C O CH CH
||
O
||
O
Vinyl axetat Metyl acrylat
1.1 Phân loại este:
Tùy thuộc vào số nhóm chức của axit và ancol mà ta có công thức của este:
Este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức:
2 4
H SO ®
2
RCOOH R OH+ ′ ‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆˆ ˆ ˆ ˆ ˆ† RCOOR H O′+
Este được tạo bởi axit đa chức và ancol đơn chức:
2
R COOH +nR OH′ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆ R COOR′ +nH O
Este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đa chức:
( ) H SO ® 2 4 ( )
2
mRCOOH R OH+ ′ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆ RCOO R mH O′+
Este được tạo bởi axit đa chức và ancol đa chức:
mR COOH +nR OH′ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆ R COO R +mnH O
1.2 Li tính
Este của các axit cacboxylic đầu dãy là những chất lỏng dễ bay hơi, có mùi thơm của hoa quả
- Metyl fomiat HCOOCH3: mùi táo
- Isoamyl axetat CH COOCH CH CH CH3 2 2 ( 3 2) : mùi chuối
- Butyl butinat CH CH CH COOCH CH CH CH3 2 2 2 2 2 3: mùi dứa
- Isobutyl propionat CH CH COOCH CH CH3 2 2 ( 3 2) : mùi rượu rum
- Geranyl axetat CH COOC H3 10 17 có mùi hoa hồng
Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit cacboxylic tương ứng vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro
Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước, nhưng lại hòa tan được nhiều loại chất hữu cơ như chất béo, parafin và một số chất dẻo…
1.3 Hóa tính
1.3.1 Phản ứng thủy phân
Trang 2H 2
R C O R H O R C OH R OH
+
Nhận xét: Thủy phân este trong môi trường axit là một quá trình thuận nghịch, để phản ứng xảy ra
theo chiều thuận thì cần thực hiện phản ứng trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa):
0 2
t
H O RCOOR NaOH′+ →RCOONa R OH+ ′ Một số este có cấu tạo đặc biệt dẫn đến sự thủy phân hoặc xà phòng hóa cho những sản phẩm khác nhau Một số ví dụ:
H
CH COOCH CH= +H O→+ CH COOH CH CHO+
b)
0
t
HCOOC H +2NaOH→HCOONa C H ONa H O+ +
c)
0
t
HCOOCH COOCH CH= +2NaOH→HCOONa HOCH COONa CH CHO+ +
d)
0
t
ClCH COOCH CHCl +4NaOH→HOCH COONa HOCH CHO 3NaCl H O+ + +
e) Xà phòng hóa este vòng (lacton)
1.3.2 Phản ứng cộng và trùng hợp của este chưa no
0
Ni
CH =CH COO CH− − +H →CH CH COOCH
trï ng hî p
1.4 Điều chế
1.4.1 Phản ứng este hóa:
2 4 0
H SO ®
2 t
RCOOH R OH+ ′ ‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆˆ ˆ ˆ ˆ ˆ† RCOOR H O′+
1.4.2 Phản ứng giữa anhidrit axit và ancol (phenol)
0
H SO ®
RCO O R OH+ ′ ‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆˆ ˆ ˆ ˆ ˆ† RCOOR RCOOH′+
0
H SO ®
RCO O C H OH+ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆ RCOOC H +RCOOH
1.4.3 Phản ứng giữa axit và hidrocacbon chưa no
HgSO
2
H SO RCOOH CH CH+ ≡ →RCOOCH CH=
Điều chế este với gốc ankyl bậc III:
1.4.4 Phản ứng giữa muối natri cacboxylat và dẫn xuất halogen:
RCOONa R X+ ′ →RCOOR NaX′+
2 Lipit và chất béo
Lipit là những chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực như ete, clorofom, xăng dầu Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,… hầu hết chúng đều là các este phức tạp Trong chương trình phổ thông chỉ xem xét về chất béo
Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo, gọi chung là triglixerit, có công thức tổng quát là:
Trang 32 1
2
3
CH OCO R
|
CH OCO R
|
CH OCO R
Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo, no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng, chẳng hạn như
mỡ động vật (mỡ bò, mỡ cừu,…) Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo, không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu, nó thường có nguồn gốc từ thực vật (dầu, lạc, dầu vừng,…) hoặc từ động vật máu lạnh (dầu cá) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, tan trong các dung môi hưu cơ như benzen, xăng, ete,…
Qua phân tích thành phần của các chất béo, người ta tìm thấy hơn 50 axit béo khác nhau Các axit này thường có cấu tạo mạch hở và số cacbon chẵn, khoảng từ 12 – 24, nhưng các axit béo trong tế bào có số nguyên
tử cacbon phổ biến từ 16 – 20 Một số axit béo thường gặp:
a) Các axit chứa 16 nguyên tử cacbon
- Axit panmitic: CH CH3( 2 14) COOH, có ở mỡ động vật, dầu cọ.
- Axit panmitooleic: CH CH3( 2)5CH CH CH= ( 2)7COOH có trong dầu thực vật, trong mỡ động vật.
b) Các axit chứa 8 nguyên tử cacbon
- Axit stearic: CH CH3( 2 16) COOH có trong mỡ động vật, ca cao.
- Axit oleic: CH CH3( 2)7CH CH CH= ( 2)7COOH có trong mỡ lợn, dầu oliu.
- Axit linoleic: CH CH3( 2)4CH CHCH CH CH CH= 2 = ( 2)7COOH có trong đậu nành, dầu lanh.
- Axit linolenic: CH CH CH CHCH CH CHCH CH CH CH3 2 = 2 = 2 = ( 2 7) COOH có trong dầu hạt gai, dầu
lanh
- Axit eleo stearic: CH CH3( 2)3CH CHCH CHCH CH CH= = = ( 2)7COOH
c) Các xit chứa 20 nguyên tử cacbon
- Axit arachidic: CH CH3( 2 18) COOH
, có trong dầu lạc
- Axit arachidonic: CH CH3( 2) (4 CH CH CH= − 2)4CH CH COOH2 2 có trong dầu lạc.
- Axit ecozenic: CH CH3( 2)9CH CH CH= ( 2)7COOH
2.1 Hóa tính
a) Phản ứng thủy phân
0
220 C, 25atm
+
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆˆ
b) Phản ứng xà phòng hóa
0
t
CH OCOR 3NaOH CH OH R COONa
ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆˆ
c) Cộng H2 : với những chất béo lỏng (R chưa no) có khả năng cộng H2 để trở thành chất béo, rắn (R
no):
Trang 4( ) ( )
0
Ni
CH OCO C H 3H CH OCOC H
triolein láng tristearin r¾n
ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆˆ
2.2 Các chỉ số đặc trưng cho chất béo
a) Chỉ số axit: là số mg KOH cần để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
b) Chỉ số xà phòng hóa: là số m KOH cần để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo (bao gồm cả trung hòa hết các axit béo tự do có trong 1 gam chất béo đó)
c) Chỉ số este: là số mg KOH cần để xà phòng hóa các glixerit có trong 1 gam chất béo Chỉ số này là hiệu của chỉ số xà phòng hóa và chỉ số axit
d) Chỉ số iot: là số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo
2.3 Bột giặt
Bột giặt còn gọi là xà phòng bột có tên chung là chất tẩy rửa tổng hợp
Đó là muối:
- Natri ankyl sunfat: R OSO Na− 3
- Natri ankyl sunfonat: R SO Na− 3
- Natri ankyl benzen sunfonat: R C H SO Na− 6 4 3
R là gốc ankyl chứa từ 10 – 18 nguyên tử C
Ưu điểm của bột giặt so với xà phòng là vẫn duy trì tính tẩy rửa trong nước cứng,…
Trang 5B BÀI TẬP
1.1 Bài tập cơ bản
1.1.1 Câu hỏi lý thuyết
1) Este tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức, tất cả đều mạch hở có công thức tổng quát là:
2) Công thức chung của este đa chức tạo bởi ancol no hai chức và axit không no đơn chức có một nối đôi là:
3) Este A mạch hở tạo bởi 1 axit 2 chức no và 1 ancol đơn chức không no có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử Công thức tổng quát của A là:
4) Este A được tạo thành từ axit cacboxylic 2 chức và ancol đơn chức có công thức tổng quát là:
5) Công thức thực nghiệm của một este no, mạch hở có dạng (C2CH302)n thì công thức phân tử của este là:
6) Trong các công thức phân tử dưới đây, công thức phân tử nào không thể là của este?
7) Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3 có tên gọi
8) Hợp chat X có công thức cấu tạo là: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
9) Cho biết tên gọi của este có công thức cấu tạo sau: CH2=C(CH3)COOCH3:
10)Este metyl acrylat có công thức là:
11)Vinyl propionat là tên gọi của công thức:
12)Các tên gọi và công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với nhau?
13)Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
14)Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ:
D.CH2=C(CH3)COOC2H5
15)Chọn câu sai:
A Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro
B Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gồc hidrocacbon thì được este
C Dẫn xuất của axit cacboxylic là este
D Este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ
16)So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi:
A Thấp hơn do khối lượng phân tử este nhỏ hơn nhiều
B Thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hidro
C Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết este bền vững
D Cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều
17)Cho 4 chất: C2H5OH (1); CH3COOH (2); HCOOH (3); CH3CHO (4) Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng dần như sau:
18)Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH; (2) C3H7OH; (3)
C2H5COOH; (4) CH3COOCH3:
19)Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C3H7OH; (2) C4H9OH; (3)
CH3COOC2H5; (4) CH3COOCH3:
Trang 620)Phản ứng este hóa có đặc điểm nào sau đây: (1) hoàn toàn; (2) nhanh; (3) chậm; (4) có giới hạn; (5) tỏa nhiệt manh?
21)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol
B Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol
C Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn
D Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol là phản ứng thuận nghịch
22)Phản ứng este hóa trong môi trường axit thường xảy ra:
A Chậm, phản ứng thuận nghịch, chất lỏng tạo ra phân làm hai lớp
B Chậm, phản ứng một chiều, chất lỏng tạo ra đồng nhất
C Nhanh, phản ứng thuận nghịch, chất lỏng tạo ra phân làm hai lớp
D Nhanh, phản ứng một chiều, chất lỏng tạo ra đồng nhất
23)Cho các chất sau: (1) HCOOH; (2) HCOOCH3; (3) CH3COOH; (4) HCOOCNa; (5) CH3COOC2H5; (6)
CH3CHO Những chất có phản ứng tráng bạc là:
24)Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit (nóng) sẽ tạo ra:
25)Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gì?
26)Thủy phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng Sau phản ứng ta thu được:
27)Thủy phân hỗn hợp hai este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được:
sản phẩm gồm:
29)Khi thủy phân este E trong môi trường kiềm (dung dịch NaOH) thu được natri axetat và etanol Vậy E có công thức là:
30)Metyl fomat tác dụng với NaOH đun nóng, sản phẩm tạo thành là:
32)Thủy phân phpnyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ là:
C Natri axetat và phenol D Natri axetic và natri phenolat
33)Cho các chất sau: CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO, CH3COOCH3, C6H5OH Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
34)Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
(1) Khi thủy phân este đơn chức, no luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no
(2) Khi thủy phân este đơn chức, không no ta luôn luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chức không no
35)Chất khí xà phòng hóa không tạo ra ancol là:
37)Este khi xà phòng hóa tạo ra các sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
Trang 7A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D.HCOOC2H5
38)Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO; (2) C6H5OH và CH3COOH; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O; (4) CH3COOH và C2H5OH; (5) CH3COOH và CH3CH(OH)CH3; (6) C6H5COOH và C2H5OH Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoá ?
A (1), (2) (3) (4), (5) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (5), (6) D (2), (4), (5), (6)
39)Nhận định không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch Br2
C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
40)Metyl axetat tác dụng được với những chất nào dưới đây?
41)Metyl acrylat không phản ứng được với chất hoặc dung dịch nào dưới đây?
42)Chất không phản ứng với este CH2=CHCOOCH3 là:
43)Este metyl acrylat phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây (điều kiện có đủ): (1) dung dịch NaOH; (2) dung dịch H2SO4 loãng; (3) dung dịch Br2; (4) dung dịch AgNO3 / NCH3; (5) H2, Ni, t°?
44)Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
45)Hai este CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH=CH2 không thể có đặc điểm chung là:
A Đều làm mất màu dung dịch Br2
B Đều chưa no
C Đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
D Đều cho sản phẩm là ancol và axit khi thực hiện phản ứng thủy phân
46)Cho các phát biểu sau:
(1) Este là sản phẩm giữa axit và ancol;
(2) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO;
(3) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là CnH2nO2 (n≥2);
(4) Hợp chất CH3COC2H5 thuộc loại este;
(5) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
Các phát biểu đúng là:
47)Từ 1 (mol) X điều chế trực tiếp thành 2 (mol) CH3COOH X là:
48)Cặp chất dùng để điều chế este metyl metacrylat là:
49)Chất nào có khả năng trùng hợp thành poli (metyl metacrylat)?
50)Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinyl axetat bằng phản ứng trực tiếp?
51)Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?
A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
B Đun hồi luu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc
C Đun hồi luu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc
D Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt
52)Cặp chất dùng để điều chế phenyl axetat là:
(CH3CO)2O
Trang 853)Etyl axetat được tổng hợp theo phản ứng sau: CH3COOH + C2H5OH
2 4 O
H SO d t
→
CH3COOC2H5 + H2O Phương pháp nào sau đây có thể làm tăng hiệu suất tổng hợp este?
(5) Thêm axit axetic và ancol etylic vào hỗn hợp
54)Cho phản ứng: C2H5OH + CH3COOH ¬ →
CH3COOC2H5 + H2O Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao ta phải:
55)Yếu tố không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa là:
56)Ứng dụng nào sau đây không phải của este:
A HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích
B Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp)
C Dùng trong công nghiệp thực phẩm (kẹo, bánh, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa
D Poli (vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli (vinyl ancol) dùng làm keo dán
57)Hóa chất dùng để phân biệt: CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2 là:
58)Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt các chất lỏng: CH2=CHCOOH, CH3COOC2H5, HCOOCH=CH2?
59)Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
60)Cho chuỗi phản ứng sau đây: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là:
61)Cho chuỗi phản ứng: tinh bột →A → B → C → etyl axetat A,B, C, lần lượt là:
62) Để điều chế vinyl axetat, cần thực hiện phản ứng giữa hai chất nào sau đây?
63)Este X có đặc điểm sau: đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau Thủy phân X trong môi trường axit thu được chất Y (tham gia phần ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử trong X) Phát biểu không đúng là:
A Đốt cháy hoàn toàn 1 (mol) X sinh ra sản phẩm gồm 2 (mol) CO2 và 2 (mol) H2O
B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thì thu được anken
C Chất Y tan vô hạn trong nước
D Chất X thuộc loại este no, đơn chức
64)Xác định công thức cấu tạo các chất A1, A2, A3 theo sơ đồ biến hóa sau:
C4H8O2 LiAlH ,t 4 0→
2A1 → A2 → A3 →C4H8O2
65)Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh gọi là:
66)Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
67)Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
Trang 9A Là chất rắn không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
B Là chất lỏng không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
C Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
D Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
68)Cho các phát biểu sau đây:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axít béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật Các phát biểu đúng là:
69)Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Là chất lỏng, không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
B Là chất lỏng hoặc rắn, không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
C Là chất lỏng hoặc rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu thực vật, mỡ động vật
D Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
70)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
B Dầu thực vật và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
C Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
D Chất béo không tan trong nước
71)Muốn chuyển từ lipit lỏng sang lipit rắn ta dùng hóa chất nào?
72)Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do :
A Chất béo bị thủy phân thành các andehit có mùi khó chịu
B Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí
C Chất béo bị vữa ra
D Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
73)Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
74)Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ?
75)Loại dầu nào sau đây không phải là trieste của axit béo và glixerol?
76)Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit luôn thu được:
77)Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
78)Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được:
79)Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?
A C3H5(OCOC13CH31)3 B.C3H5(OOCC17CH33)3 C C3H5(COOC17CH35)3 D C3H5(OCOC4H9)3
80)Chất béo tristearin có công thức:
A (C17CH35COO)3C3H5 B (C15CH31COO)3C3H5 C (C17CH33COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
81)Công thức nào sau đây là của chất béo lỏng?
Trang 10A (C17CH33COO)2C2H4 B (C4H6COO)3C3H5 C (C17CH35COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5
82)Cặp công thức của natri stearat và natri oleat là:
83)Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?
84)Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:
85)Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là:
glixerol
86)Thủy phân chất béo có công thức C3H5(OOCC17CH35)3 trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được:
87)Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:
89)Phát biểu không đúng là:
A Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
B Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
C Chất béo chứa gốc axit béo no là chất rắn ở nhiệt độ thường
D Chất béo không tan trong nước
90)Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt dung dịch Na2SO4, dung dịch KOH, Mg, dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NCH3 Số phản ứng xảy ra là :
91)Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmittin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol:
92)Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp thì số phản ứng xảy ra là:
93)Hãy chọn câu đúng nhất:
C Xà phòng là muối natri, kali của axit axetic D Xà phòng là muối natri, kali của axit béo
A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ
B Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên vật rắn (áo, quần ) mà không gây ra phản ứng hóa học với chất đó Chất giặt rửa có tác dụng giặt rửa tốt với nước cứng
D Chất giặt rửa là muối natri của axit béo
95)Xà phòng được điều chế bằng cách:
96)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo
B Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ la thành phần chính của xà phòng
C Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp
D Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng
Hiện tượng nào đúng?