Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi Cách cho một dãy số bằng phương pháp truy hồi, tức là: a Cho số hạng đầu hay vài số hạng đầu.. -= + Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là n
Trang 1CHƯƠNG 3 DÃY SỐ- CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
BÀI 1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TỐN HỌC
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên *
n Ỵ là đúng với mọi n mà khơng thể thử trực tiếp thì cĩ thể làm như sau:
· Bước 1 Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n =1.
· Bước 2 Giả thiết mệnh đề đúng với một số tự nhiên bất kì n= ³k 1 (gọi là giả thiết quy nạp), chứng minh rằng nĩ cũng đúng với n= +k 1.
Đĩ là phương pháp quy nạp tốn học, hay cịn gọi tắt là phương pháp quy nạp
Một cách đơn giản, ta cĩ thể hình dung như sau: Mệnh đề đã đúng khi n =1 nên theo kết quả ở bước 2, nĩ cũng đúng với n = + =1 1 2. Vì nĩ đúng với n =2 nên lại theo kết quả ở bước 2, nĩ đúng với n = + =2 1 3, Bằng cách ấy, ta cĩ thể khẳng định rằng mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên
*
n Ỵ
Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề là đúng với mọi số tự nhiên n³p (p là một số tự nhiên) thì:
· Bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n=p;
· Bước 2, giả thiết mệnh đề đúng với số tự nhiên bất kì n= ³k p và phải chứng minh rằng nĩ cũng đúng với n= +k 1.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1 Chứng minh đẳng thức
Ví dụ 1 Chứng minh rằng: 1.2 2.5 3.8 n 3n 1 n n 1 ,vớin N2 * (1)
Lời giải
Bước 1: Với n=1, vế trái bằng 1.2=2, vế phải bằng 2 hệ thức (1) đúng
Bước 2: Đăt vế trái bằng Sn
2
k 1
Ta phải chứng minh rằng (1) cũng đúng với n=k+1, tức là :
Trang 2Với n=3, vế trái bằng 27, còn vế phải bằng 26
Bất đẳng thức (4) đúng
Giải sử bất đẳng thức (4) đúng với n=k 3 tức là:
k+1
Thật vây, áp dụng công thức nhị thức Niu-ton ta có:
Đặt vế trái của hệ thức (1) bằng C
4Giả sử hệ thức (1) đúng với n=k 1, tức là C 2cos
Trang 3C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dùng quy nạp chứng minh mệnh đề chứa biến A n( ) đúng với mọi số tự nhiên n³p (p là
một số tự nhiên) Ở bước 1 (bước cơ sở) của chứng minh quy nạp, bắt đầu với n bằng:
A n =1. B n=p. C n>p. D n³p.
Lời giải
Chọn B
Câu 2: Dùng quy nạp chứng minh mệnh đề chứa biến A n( ) đúng với mọi số tự nhiên n³p (p là
một số tự nhiên) Ở bước 2 ta giả thiết mệnh đề ( )A n đúng với n=k Khẳng định nào sau đây là đúng?
A k>p. B k³p. C k=p. D k<p.
Lời giải
Chọn B
Câu 3: Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n( ) đúng với mọi
số tự nhiên n³p (p là một số tự nhiên), ta tiến hành hai bước:
· Bước 1, kiểm tra mệnh đề A n( ) đúng với n=p.
· Bước 2, giả thiết mệnh đề A n( ) đúng với số tự nhiên bất kỳ n= ³k p và phải chứng minh rằng nó cũng đúng với n= +k 1.
Trong hai bước trên:
A Chỉ có bước 1 đúng B Chỉ có bước 2 đúng C Cả hai bước đều đúng D Cả hai
bước đều sai
Lời giải
Chọn C
Câu 4: Một học sinh chứng minh mệnh đề ''8n+ 1 chia hết cho 7, '' " Î n * ( )* như sau:
· Giả sử ( )* đúng với n=k, tức là 8k+ 1 chia hết cho 7.
· Ta có: 8k+ 1 + = 1 8 8( k+ - 1) 7, kết hợp với giả thiết 8k+ 1 chia hết cho 7 nên suy ra được 1
8k + + 1 chia hết cho 7. Vậy đẳng thức ( )* đúng với mọi n Î *
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Học sinh trên chứng minh đúng
B Học sinh chứng minh sai vì không có giả thiết qui nạp
C Học sinh chứng minh sai vì không dùng giả thiết qui nạp
D Học sinh không kiểm tra bước 1 (bước cơ sở) của phương pháp qui nạp
Lời giải
Trang 4Thiếu bước 1 là kiểm tra với n =1, khi đó ta có 8 + = 1 9 không chi hết cho 7.
+
= +
Lời giải
Chọn B
Cách trắc nghiệm: Ta tính được 1 1, , 2 2 3 3
S = S = S = Từ đó ta thấy quy luật là từ nhỏ
hơn mẫu đúng 1 đơn vị
= +
Trang 53 6
15 3 3
ïï
ïï = ¾¾ = íï
ïï
ïï = ¾¾ =ïï
Kiểm tra các đáp án chỉ cho D thỏa
Câu 9: Với mọi n Î *, hệ thức nào sau đây là sai?
Bẳng cách thử với n =1, n =2, n =3 là ta kết luận được
Câu 10: Xét hai mệnh đề sau:
I) Với mọi n Î * , số n3 + 3n2 + 5n chia hết cho 3.
II) Với mọi n Î * , ta có 1 1 1 13
Trang 7trong đó u n=u n( ) hoặc viết tắt là ( )u n , và gọi u1 là số hạng đầu, u n là số hạng thứ n và là số hạng tổng quát của dãy số
2 Định nghĩa dãy số hữu hạn
Mỗi hàm số u xác định trên tập M={1, 2,3, ,m} với *
m Î được gọi là một dãy số hữu hạn
Dạng khai triển của nó là u1, , , u2 u3 , ,u n trong đó u1 là số hạng đầu, u m là số hạng cuối
II –CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ
1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát
2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả
3 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi
Cách cho một dãy số bằng phương pháp truy hồi, tức là:
a) Cho số hạng đầu (hay vài số hạng đầu)
b) Cho hệ thức truy hồi, tức là hệ thức biểu thị số hạng thứ n qua số hạng (hay vài số hạng) đứng trước nó
III – DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
Định nghĩa 1
Dãy số ( )u n được gọi là dãy số tăng nếu ta có u n+1>u n với mọi n Î *
Dãy số ( )u n được gọi là dãy số giảm nếu ta có u n+1<u n với mọi n Î *
Chú ý: Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm Chẳng hạn, dãy số ( )u n với ( )3n
n
u = - tức là dãy - 3, 9, 27, 81, - không tăng cũng không giảm
2 Dãy số bị chặn
Định nghĩa 2
Trang 8Dãy số ( )u n được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho
* ,
n
u £M n" Î Dãy số ( )u n được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho
* ,
n
u ³m n" Î Dãy số ( )u n được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại các số m M, sao cho
* ,
Trang 9-= + Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
-Nhận xét: (i) Dùng MTCT chức năng CALC để kiểm tra (tính) nhanh
(ii) Ta thấy dãy ( )u n là dãy số âm nên loại các phương án C, D Đáp án đúng là A hoặc
B Ta chỉ cần kiểm tra một số hạng nào đó mà cả hai đáp án khác nhau là được Chẳng hạng kiểm tra u1 thì thấy 1
1 2
Trang 10u+ u
ì = ïï
-íï = +
ïî với n ³0 Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là lần lượt
là những số nào dưới đây?
Bấm CALC và cho X = -1 (ứng với u = -1 1)
Để tính u n cần bấm “=” ra kết quả liên tiếp n -1 lần Ví dụ để tính u2 ta bấm “=” ra kết quả lần đầu tiên, bấm “=” ra kết quả thứ hai chính là u3,
(ii) Vì u = -1 1 nên loại các đáp án B, C Còn lại các đáp án A, C; để biết đáp án nào ta chỉ cần kiểm tra u2 (vì u2 ở hai đáp án là khác nhau): u2= + =u1 3 2
Câu 4: Cho dãy số ( )u n , biết 222 1.
3
n
n u n
-= + Tìm số hạng u5.
Nhận xét: Dễ thấy u > n 0 khi n chẵn và ngược lại nên đáp án D sai
Câu 6: Cho dãy số ( )u n , biết ( )1 2 .
n n n
u
n
= - Tìm số hạng u3
Trang 11A 3
8 3
8 3
u
ì = ïï ïí
ïïî Tìm số hạng u4.
A 4
5 9
2 3
14 27
Nhận xét: Có thể dùng chức năng “lặp” trong MTCT để tính nhanh
Câu 8: Cho dãy ( )u n xác định bởi 1
1
3 2 2
n n
u u
u+
ì = ïï ïïí
ïïïî
Nhận xét: Dùng chức năng “lặp” trong MTCT để tính nhanh
Câu 9: Cho dãy số ( )u n , biết 1
2 1
n
n u n
+
= + Số 8
15 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Trang 12Câu 10: Cho dãy số ( )u n , biết 2 5.
5 4
n
n u n
n
1 5.5 n n
1 5.5 n n
n n
n u n
+
æ - ÷ ö ç
=ççè + ÷÷ø Tìm số hạng u n+1
A 1 1 2( 1) 3.
1
n n
n u
n
+ + +
æ - ÷ ö ç
=ççè + ÷÷ø B 1 1 2( 1) 3.
1
n n
n u n
- + +
æ - ÷ ö ç
=ççè + ÷÷ø
C 1 2 3.
2
n n
n u
n
+ +
n u
n
+ +
( )
2 1 3
1 1
1 1 1
æ + - ö
=ççè + ÷÷ø ¾¾¾ =ççè + + ÷÷÷ø =ççè + ÷÷ø
Trang 13Câu 15: Dãy số có các số hạng cho bởi: 0; ; ; ; ; 1 2 3 4
2 3 4 5 có số hạng tổng quát là công thức nào dưới đây?
n
-= +
Câu 17: Cho dãy số có các số hạng đầu là: - 2;0;2;4;6; Số hạng tổng quát của dãy số này là
công thức nào dưới đây?
Trang 14Câu 18: Cho dãy số ( )u n , được xác định 1
1
2 2
u
u+ u
ì = ïï
1
2 2
Dễ thấy đáp án D không thỏa mãn
Câu 19: Cho dãy số ( )u n , được xác định 1
1
1 2 2
u
u+ u
ìïï = ïïí
ïï = ïïî
Số hạng tổng quát u n của dãy số là số hạng
nào dưới đây?
3 2
1 2 1
Trang 15n
u u
u
+
ì = ïï ïï
-íï = ïïïî Số hạng tổng quát u n của dãy số là số hạng nào dưới đây?
-A n 1.
n u
n
- +
n u n
+
n u
n
= +
-Lời giải
Chọn C
Trang 16Kiểm tra u = -1 2 ta loại các đáp án A, B Ta có 2
íï = + ïïî Số hạng tổng quát u n của dãy số là số hạng nào dưới đây?
Kiểm tra u =1 1 ta loại đáp án A, B và C
Câu 24: Cho dãy số ( )u n có số hạng tổng quát là 2 3( )n
, 1 2
a
ì = ïï ïí
ïïî Mệnh đề nào sau đây sai?
A 1 2 3 4 5
93 16
3 512
a =
C 1
9 2
Trang 17Xét đáp án B: 10 9
512 2
(u n ) là dãy số bị chăn trên M R: u n M, n N*.
(u n ) là dãy số bị chặn dưới m R: u n m, n N*.
(u n ) là dãy số bị chặn m, M R: m u n M, n N*.
Trang 18n 1
* n
Trang 19-= +
n
u
ìïï = ï
Trang 204 2
8
n n
u
u
ì = ïï
3
n
u n
ì = ïï
Trang 21Nếu thấy cột F X( ) các giá trị tăng thì loại B và chọn C, nếu ngược lại nếu thấy cột F X( )các giá trị giảm dần thị chọn B và loại C
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng?
-= + là dãy giảm D Dãy số u n 2n cos1
Trang 22A Dãy số n 1
n u n
-= + Dãy số ( )u n bị chặn trên bởi số nào dưới đây?
n n + là các dãy tăng đến vô hạn khi n tăng lên vô hạn nên chúng không
bị chặn trên (có thể dùng chức năng TABLE của MTCT để kiểm tra)
Nhận xét: u n 1 1
n
= £ với mọi n Î * nên dãy ( )u n bị chặn trên bởi 1
Câu 10: Cho dãy số ( )u n , biết u n= cosn+ sin n Dãy số ( )u n bị chặn trên bởi số nào dưới đây?
chặn trên
Trang 23Câu 11: Cho dãy số ( )u n , biết u n= sinn- cos n Dãy số ( )u n bị chặn dưới bởi số nào dưới đây?
u ¾¾¾u = - < - < ¾¾ loại A và B (dùng TABLE của MTCT để kiểm tra, chỉ cần có một số hạng nào đó của dãy số nhỏ hơn a thì dãy số đó không thể bị chặn dưới với số a.)
Ta có 2 sin
n
u = æ çççèn- ÷pö÷÷ø³
-Câu 12: Cho dãy số ( )u n , biết u n= 3 cosn- sin n Dãy số ( )u n bị chặn dưới và chặn trên lần lượt
bởi các số m và M nào dưới đây?
MTCT TABLE n
u ¾¾¾¾¾ >u - > ¾¾ loại C và D
( )
4
1 2
MTCT TABLE n
u = - + Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số ( )u n bị chặn trên và không bị chặn dưới
B Dãy số ( )u n bị chặn dưới và không bị chặn trên
C Dãy số ( )u n bị chặn
D Dãy số ( )u n không bị chặn
Trang 24Vậy dãy số đã cho không bị chặn
Câu 14: Cho dãy số ( )u n , với
A Dãy số ( )u n bị chặn trên và không bị chặn dưới
B Dãy số ( )u n bị chặn dưới và không bị chặn trên
nên dãy ( )u n bị chặn trên, do đó dãy ( )u n bị chặn
Câu 15: Cho dãy số ( )u n , với 12 12 12, 2; 3; 4;
2 3
n
n
= + + + " = Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số ( )u n bị chặn trên và không bị chặn dưới
B Dãy số ( )u n bị chặn dưới và không bị chặn trên
Trang 25nên dãy ( )u n bị chặn trên, do đó dãy ( )u n bị chặn
Câu 16: Trong các dãy số ( )u n sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?
= +
+ + + cũng tăng lên vô hạn (dương vô cùng), suy ra các dãy này
không bị chặn trên, do đó chúng không bị chặn
Nhận xét: 0 1 1 1.
n
n u
0 <u = n n £
Câu 18: Cho dãy số ( )u n , xác định bởi 1
* 1
1 1
Trang 26= + Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Số hạng thứ n +1 của dãy là 1 sin
C Dãy số ( )u n là một dãy số tăng
D Dãy số ( )u n không tăng không giảm
Lời giải
Chọn B
( )1
u = - Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số ( )u n là dãy số tăng B Dãy số ( )u n là dãy số giảm
C Dãy số ( )u n là dãy số bị chặn D Dãy số ( )u n là dãy số không bị chặn
Lời giải
Chọn C
( )1n n
u = - là dãy thay dấu nên không tăng, không giảm ¾¾ A, B sai
Tập giá trị của dãy ( )1n
n
u = - là {- 1;1}¾¾ - 1 £u n£ 1 ¾¾ C đúng
Trang 27Số d được gọi là công sai của cấp số cộng
Nếu ( )u n là cấp số cộng với công sai d, ta có công thức truy hồi u n+1=u n+ với d n Î *
Đặc biệt khi d =0 thì cấp số cộng là một dãy số không đỗi (tất cả các số hạng đều bằng nhau)
n n
n
n n
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1 Xác định cấp số cộng, công sai và số hạng của cấp số cộng
1 Phương pháp
Xác định một cấp số cộng là xác định số hạng đầu u1 và công sai d
Từ những giải thiết ta thường lập hệ phương trình theo ẩn số u1 và d rồi giải hệ đó
2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng
Ví dụ 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
Trang 28A 1 ; 3; 7; 11; 15; - - - - B 1; 3; 6; 9; 12; - - - -
C 1; 2; 4; 6; 8; - - - - D 1; 3; 5; 7; 9; - - - -
Lời giải Chọn A
Ta lần lượt kiểm tra: u2- =u1 u3-u2=u4-u3= ?
C Số hạng đầu tiên là 0, công sai là 1.
2
D Số hạng đầu tiên là 0, công sai là 1.
2 -
u
ìïï = ïïï
¾¾ í
ïï - =- = ïïïî
Ví dụ 4: Cho cấp số cộng ( )u n có u = -1 5 và d =3. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?
n
u = n
-Lời giải
Trang 29Ví dụ 6: Một cấp số cộng có 8 số hạng Số hạng đầu là 5, số hạng thứ tám là 40 Khi đó công sai d
của cấp số cộng đó là bao nhiêu?
2
n n
Trang 32C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
Chỉ cần tồn tại hai cặp số hạng liên tiếp của dãy số có hiệu khác nhau: u m+1 -u m= /u k+1 -u k
thì ta kết luận ngay dãy số đó không phải là cấp số cộng
5 ¾¾ =u - =u /u -u = ¾¾Chọn C
Xét đáp án D: 1 2 3; ; 3;4 3 5; ; 3 2 1 3 2 4 3
3 3 ¾¾ =u - =u u -u =u -u ¾¾loại D Câu 2: Cho cấp số cộng có số hạng đầu 1
1 , 2
Trang 331 3 2
=-ï = + = ïï
ïïï
= - = ¾¾ íïïï - + =
ï = + = ïï
ïï
ï = + = ïïïî
Để tính 5 số hạng đầu ta bấm dấu “=” liên tiếp để ra kết quả 4 lần nữa!
Câu 3: Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng
ïï = + = ïî
-
Trang 34é =
= ë
CTTQ n
u
d
ì = ïï
Trang 35Câu 9: Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?
u
u u
-ì = ïï
íï =
1
1 2
u
u u
-ì = ïï
íï = ïî
A u =15 34. B u =15 45. C u =13 31. D u =10 35.
Lời giải
Chọn C
15 1
13 10
37 5
d
u
ì = ïï
4 5
5 4
4 5
1
1 6
u =
-Lời giải
Trang 36Câu 14: Một cấp số cộng có số hạng đầu là 1, công sai là 4, tổng của n số hạng đầu là 561 Khi đó
số hạng thứ n của cấp số cộng đó là u n có giá trị là bao nhiêu?
1, 4
1
2 561
Câu 15: Một cấp số cộng có 12 số hạng Biết rằng tổng của 12 số hạng đó bằng 144 và số hạng
thứ mười hai bằng 23 Khi đó công sai d của cấp số cộng đã cho là bao nhiêu?
23 12
A 1
1 2;
2
3 4; 2
Trang 37ìïï = ï
æ ö÷ ïï ç
2
Nhận xét: Có thể lấy một cấp số cộng cụ thể để kiểm tra, ví dụ u n=n n( Î *).
Câu 21: Cho cấp số cộng ( )u n thỏa mãn u2 +u23 = 60. Tính tổng S24 của 24 số hạng đầu tiên của
cấp số cộng đã cho
Trang 38Câu 22: Một cấp số cộng có 6 số hạng Biết rằng tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 17;
tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ tư bằng 14. Tìm công sai d của câp số cộng đã cho
u u
u u
ì - = ïï
u u
ì + = ïï
íï + =
ïî Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 1 13
3
u d
ì = ïï
íï
4
u d
ì = ïï
íï =
4
u d
ì = ïï
íï ïî
Trang 39Câu 25: Cho cấp số cộng ( )u n thỏa mãn 1 3 5
1 6
15 27
u u
ì - + = ïï
íï + =
ïî Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A 1 21
3
u d
ì = ïï
íï
3
u d
ì = ïï
íï =
4
u d
ì = ïï
íï = ïî
u u
ì + + = ïï
ì + + = ïï
ì = ïï
Câu 28: Tính tổng 15 20 25 7515 + + + +
Trang 40Câu 30: Cho cấp số cộng u1 ; ; ; ; u2 u3 u n có công sai d, các số hạng của cấp số cộng đã cho đều
khác 0. Với giá trị nào của d thì dãy số
Trang 41Câu 31: Ba góc của một tam giác vuông tạo thành cấp số cộng Hai góc nhọn của tam giác có số
Câu 32: Ba góc A B C A, , ( < <B C) của tam giác tạo thành cấp số cộng, biết góc lớn nhất gấp đôi
góc bé nhất Hiệu số đo độ của góc lớn nhất với góc nhỏ nhất bằng:
Câu 33: Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng Độ
dài các cạnh của tam giác đó là:
4
5 4
=
=
-ìïï = ïï ïïï
ïï
ï = ïïïî
Câu 34: Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế
Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?