Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực III Số α không phải là cận trên của tập A... Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực IIII Số α không phải là cận dưới củ
Trang 1VI TÍCH PHÂN 1B
Bộ môn Giải Tích, Khoa Toán Tin Học
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Tp HCM
Trang 3Số thực
Trang 4Số thực
Trang 5Tập hợp
Tập hợp
Tập hợp được dùng để mô tả một quần thể của những đối tượngphân biệt được mà chúng ta tư duy như một thể chọn vẹn
móc ta có thể liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp
phần tử tập hợp bằng cách viết {x : x thỏa mãn P}
phần tử nào cả Người ta thường ký hiệu tập rỗng là ∅
Trang 6Chú ý: Mỗi phần từ x của A tạo thành tập con {x } của A Cần
phân biệt giữa phần tử x của tập hợp A (viết là x ∈ A) với tập con{x} của tập hợp A (viết là {x} ⊆ A)
Trang 7Tập hợp
Hợp của hai tập
Hợp của hai tập A và B được ký hiệu là A ∪ B (đọc: A hợp B)
là tập gồm tất cả các phần tử thuộc A hoặc thuộc B Nghĩa là,
A ∪ B = {x : x ∈ A hoặc x ∈ B}
Giao của hai tập
Giao của hai tập A và B được ký hiệu là A ∩ B (đọc: A giapB) là tập gồm tất cả các phần tử vừa thuộc tập A lại vừa thuộctập B Vậy A ∩ B = {x : x ∈ A và x ∈ B}
Phần bù
Phần bù của A trong B được ký hiệu là B \ A là tập gồm tất
cả các phần tử thuộc tập B nhưng không thuộc tập A Đôi khingười ta gọi B \ A là hiệu của B và A Vậy B \ A = {x : x ∈
Trang 9Tập hợp
Tích của các tập hợp
Cho 2 tập hợp A và B Tập hợp tất cả các cặp điểm (a, b), với
a ∈ A và b ∈ B, lập thành một tập hợp mới gọi là tích của haitập A và B, và được ký hiệu là A × B Như vậy, mỗi phần tử
z của tập tích A × B luôn biểu diễn dưới dạng z = (a, b), với
a ∈ A, b ∈ B, và người ta gọi a, b là các thành phần (hay tọa
độ của z)
Trang 10Số thực
m ∈ Z và (m, n) = 1 (ước số chung lớn nhất của m và n là 1,hay m và n là hai số nguyên tố cùng nhau) Ta ký hiệu Q làtập các số hữu tỷ.Những số không được biểu diễn dưới dạngtrên gọi là số vô tỷ
⇒ Như vậy, tập các số thực bao gồm tất cả các số
vô tỷ và hữu tỷ, và sẽ được ký hiệu là R.
Trang 11Số thực
tính số học cơ bản: cộng, trừ, nhân và chia Các phép tính
này có tính chất sau:
I Giao hoán: a + b = b + a và ab = ba.
I Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c) và (ab)c = a(bc).
I Phân phối : a(b + c) = ab + ac.
thể so sánh a > b (a lớn hơn b), a = b (a bằng b) hoặc a < b(a nhỏ hơn b) Thứ tự (>) có tính chất sau:
I Bắc cầu: a > b, b > c thì a > c
I Trù mật: a > b thì có c để a > c > b
Trang 12Số thực
Tập giới nội
Ta nói A ⊆ R bị chặn trên nếu có số α để a ≤ α với mọi a ∈ A;
số α này được gọi là cận trên của A Tương tự A bị chặn dướinếu nếu có số β (gọi là cận dưới) để a ≥ β với mọi a ∈ A Mộttập vừa bị chặn dưới vừa bị chặn trên gọi là bị chặn hay giớinội
Trang 13Số thực
Biên trên
Biên trên của A, ký hiệu là sup A, là cận trên nhỏ nhất của A.Nếu sup A ∈ A thì viết là max A thay cho sup A Đây là số lớnnhất trong A
Biên dưới
Biên dưới của A, ký hiệu là inf A, là cận dưới lớn nhất của A.Nếu inf A ∈ A thì viết là min A thay cho inf A Đây là số nhỏnhất trong A
Tiên đề về sự tồn tại biên
Mọi tập con khác rỗng của R, nếu bị chặn trên (dưới) thì phải
có biên trên (dưới)
Trang 14Vài qui tắc trong suy luận
một trong hai điều A hay B xảy ra) được phủ định thành
“A ∧ B” (đọc là không-A và không-B, hàm ý rằng không
có điều nào trong số A và B xảy ra cả)
Trang 15Vài qui tắc trong suy luận
A và B cùng xảy ra) được phủ định thành “A ∨ B” (đọc làkhông-A hay không-B, hàm ý rằng có ít nhất một điều A
hay B sẽ không xảy ra)
Trang 16Vài qui tắc trong suy luận
đúng)
Trang 17Vài qui tắc trong suy luận
Phép phản chứng kiểu phản đảo
“B ⇒ A” (nếu không có B thì sẽ không có A)
điều B, ta có thể giả sử phản chứng rằng không có điều Brồi suy luận dẫn đến không có điều A (trái với giả thiết)
Vậy phải có điều B
Phép phản chứng trực tiếp
Khi người ta yêu cầu chứng minh điều A, ta có thể giả thiết tạmrằng không có A rồi suy ra điều mâu thuẫn (với một giả thiếtngầm)
Trang 18Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực I
qui nạp, hãy chứng minh bất đẳng thức Bernouli:
“∀ε > 0, a < ε”; mệnh đề 2 là “a ≤ 0”
Trang 19Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực II
I Số α không phải là cận trên của tập A.
I Số α không phải là phần tử lớn nhất của A.
Trang 20Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực III
I Số α không phải là cận dưới của tập A.
I Số α không phải là phần tử nhỏ nhất của A.
Trang 21Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực IV
lớn nhất Chứng minh sup A = 1 và chứng minh A có phần tửnhỏ nhất
o Chứng minh tồn tại max A và min A
A, đồng thời ∀ε > 0, ∃x ∈ A, x > α − ε
A, đồng thời ∀ε > 0, ∃x ∈ A, x < α + ε
Trang 22Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực V
số nguyên m sao cho x < m < y
Hướng dẫn: sử dụng ký hiệu [x ] cho phần nguyên của x , là sốnguyên lớn nhất không vượt quá x , từ đó chỉ ra số m thỏa đềbài
b) Cho hai số thực a, b tùy ý và a < b Chứng minh rằng có
Hướng dẫn: Gọi n là số tự nhiên đủ lớn để n(b − a) > 1, sau
đó dùng kết quả câu a ở trên
Trang 23Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực VI
không có nghiệm là số hữu tỉ
(i) Chứng minh hai tập L và R khác rỗng, L bị chặn trên, R bịchặn dưới Từ đó chứng minh sup L ≤ inf R
(ii) Chứng minh không tồn tại max L và không tồn tại min R
thời sup L = inf R
hữu tỉ
Trang 24Bài tập áp dụng qui tắc suy luận trên đề tài số thực VII
chứng minh) Có tồn tại max A, min A không, vì sao?
đặc (trù mật) trong tập hợp các số thực, nghĩa là giữa hai sốthực bất kỳ luôn có một số hữu tỉ
Hướng dẫn: sử dụng kết quả bài tập 16 và chứng minh tổng
Trang 25Chuỗi số
Trang 27Dãy số
Dãy số
nếu không có nhầm lẫn
Ghi chú
miền giá trị của dãy số là {−1; 1}
hiệu miền giá trị dãy, do đó ta nên tránh dùng ký hiệu này
Trang 28Dãy số
điểm trên mặt phẳng tọa độ có hoành độ là số tự nhiên n và tung
Trang 29hợp vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới.
Tổng, hiệu, tích, thương của hai dãy số
hiệu, tích và thương của hai dãy ban đầu
Trang 30Dãy số
Dãy hội tụ và dãy phân kỳ
số thực L thỏa điều sau
Ghi chú Một cách trực quan, (1) có nghĩa là ta có thể xấp xỉ
Trang 31Dãy số
Trang 32Dãy số
Ví dụ khảo sát tính hội tụ
hội tụ
Trang 33Các tính chất của dãy hội tụ
Tính duy nhất
Chứng minh Sinh viên dựa theo kỹ thuật trong chứng minh củatính chất tiếp theo để tự chứng minh tính duy nhất, xem như là
một bài tập
Tính bảo toàn thứ tự
nào đó Khi ấy a ≥ b
Trang 34Các tính chất của dãy hội tụ
Chứng minh tính bảo toàn thứ tự
mâu thuẫn với giả thiết Vậy a ≥ b
Việc chứng minh các kết quả còn lại sau đây, nếu cần thiết, đượcxem như là bài tập
Trang 35Các tính chất của dãy hội tụ
Định lý giới hạn kẹp
Tính bị chặn
không bị chặn thì dãy đó phân kỳ
Trang 36Các tính chất của dãy hội tụ
Trang 37Dãy số
Dãy nhỏ vô cùng
Ta dễ dàng kiểm chứng các tính chất sau:
i Nếu (b n ) là dãy nhỏ vô cùng thì (anbn) cũng là nhỏ vô cùng;
ii Nếu (b n ) bị chặn thì (anbn) là dãy nhỏ vô cùng.
Trang 38Dãy số
Dãy lớn vô cùng
thể lớn tùy ý, miễn là ta cho n đủ lớn
Trang 39Dãy số
Dãy dương lớn vô cùng
chất
đừng nhầm lẫn cho rằng dãy này hội tụ)
Trang 40Dãy số
Dãy âm lớn vô cùng
chất
Trang 41Chứng minh Xem như là bài tập, không bắt buộc.
Trang 42Dãy số
Sử dụng định nghĩa sự hội tụ và định lý giới hạn kẹp, người ta
chứng minh được kết quả sau
Các giới hạn cơ bản của dãy số
Trang 43Bài tập về giới hạn dãy số I
n → ∞ Phát biểu kết quả tương tự khi A bị chặn dưới
(tích của một dãy hội tụ về 0 với một dãy bị chặn là một dãyhội tụ về 0)
Trang 44Bài tập về giới hạn dãy số II
3n + 2;
các số hữu tỉ cùng hội tụ về a
Trang 45Bài tập về giới hạn dãy số III
Trang 46Dãy số đơn điệu
Định nghĩa
Trang 47Dãy số đơn điệu
Trong các bài tập trước, ta đã chứng minh hai kết quả sau
Định lý 1
trị dãy
trị dãy
Nói chung, nếu dãy số đơn điệu và bị chặn (giới nội) thì nó hộitụ
Trang 48Dãy số đơn điệu
hai dãy này có cùng giới hạn được ký hiệu bởi e (hằng số Népère)
Trang 49Bài tập về dãy số đơn điệu I
phân gồm n chữ số 5
trị của giới hạn này thường được viết là 1, 5 mà ta gọi là số
thập phân vô hạn tuần hoàn
chặn trên bởi 3 Tính giới hạn của dãy
Trang 50Bài tập về dãy số đơn điệu II
chặn Tính giới hạn của dãy Hướng dẫn: phân hai trường
hợp, 0 < a ≤ 2; a > 2
bị chặn Tính giới hạn của dãy này (người ta hay viết giới hạn
đó dưới dạng
q
bị chặn Tính giới hạn của dãy
2 +a1
chặn Tính giới hạn của dãy
Trang 51Bài tập về dãy số đơn điệu III
2 +[a1
chặn Tính giới hạn của dãy
Trang 52Khái niệm chuỗi số
Định nghĩa và ký hiệu chuỗi số
được gọi là chuỗi số và được ký hiệu bởi
Trang 53Khái niệm chuỗi số
Chuỗi số hội tụ, tổng chuỗi
Nếu dãy các tổng riêng phần của chuỗi hội tụ về s thì ta nói
Trang 54Khái niệm chuỗi số
Ghi chú
chúng không hề mang ý nghĩa của tổng hay của phép cộng
thông thường
tổng chuỗi
chuỗi, không phải là tổng chuỗi
n=n 1an và P∞
việc thêm hay bỏ vài số hạng đầu của chuỗi sẽ không ảnh
hưởng đến tính hội tụ hay phân kỳ của chuỗi
Trang 55Khái niệm chuỗi số
Trang 56Khái niệm chuỗi số
giới hạn này Từ đó ta có điều cần chứng minh
Trang 57Khái niệm chuỗi số
Cái tên chuỗi hình học bắt nguồn từ minh họa sau cho sự hội tụ
Với các tam giác được xây dựngnhư hình bên và s là tổng chuỗi,thì, do tính chất đồng dạng củacác tam giác, ta có
Trang 58Khái niệm chuỗi số
Chuỗi điều hòa
Trang 59Khái niệm chuỗi số
Chứng minh
các tổng riêng phần là dãy lớn vô cùng, do đó chuỗi điều hòaphân kỳ
Trang 61Tính chất của chuỗi số
Ghi chú của mệnh đề 1
Trang 62Tính chất của chuỗi số
Điều kiện cần (chưa đủ) để chuỗi hội tụ
Chứng minh
lim
kết thúc chứng minh
Trang 63Các dấu hiệu hội tụ
Tiêu chuẩn so sánh dạng bất đẳng thức
kỳ
Chứng minh
Vậy ta chứng minh xong kết luận (i) Kết luận (i) là phản đảocủa kết luận (ii), tương đương nhau
Trang 64Bài tập về khái niệm, tính chất chuỗi
Bài tập mục 11.2, Stewart, 6th, từ số 11-51
Bài 65
Chú ý, bỏ các bài có số hạng tổng quát chứa hàm cos, arctan, lnv.v
Trang 65Các dấu hiệu hội tụ
Sử dụng tiêu chuẩn so sánh bất đẳng thức và định nghĩa giới hạn,người ta chứng minh được
Tiêu chuẩn so sánh dạng lim
hội tụ hoặc cùng phân kỳ
Trang 66Các dấu hiệu hội tụ
Sử dụng tiêu chuẩn so sánh bất đẳng thức và kỹ thuật tương tự
như chứng minh về chuỗi điều hòa, người ta chứng minh được kếtquả sau
Chuỗi Dirichlet
(nếu α = 1 thì nó là chuỗi điều hòa)
Chú ý: trong thực hành khảo sát sự hội tụ của chuỗi, người ta
thường so sánh với chuỗi hình học và chuỗi Dirichlet
Trang 67Bài tập
bài tập 3-32, 37 Stewart 6th, mục 11.4 Bỏ qua các bài so sánh
dạng lim của hàm số
Trang 68Các dấu hiệu hội tụ
Chuỗi đan dấu
tổng quát được sắp theo thứ tự âm dương xen kẽ
Chuỗi Leibnitz
gọi là chuỗi Leibnitz, nếu:
Trang 70Chứng minh
Chứng minh định lý Leibnitz (tiếp theo)
Trang 71Xấp xỉ tổng chuỗi Leibnitz
Đánh giá sai số trong xấp xỉ tổng chuỗi Leibnitz
Chứng minh
chuỗi Leibnitz mới mà trị tuyệt đối của số hạng đầu tiên trong
Leibnitz)
Trang 72Bài tập về chuỗi đan dấu
Bài 2-20, 23-30, Stewart 6th, mục 11.5
Trang 73Các dấu hiệu hội tụ
Hội tụ tuyệt đối
tụ
Hội tụ có điều kiện
tụ, nhưng không hội tụ tuyệt đối
Định lý
kéo theo hội tụ)
Ví dụ: sinh viên tự giải thích các điều sau
Trang 74Các dấu hiệu hội tụ
Định lý (Tiêu chuẩn d’Alembert)
n→∞
an
(do đó cũng hội tụ)
n→∞
... giới hạn hàm (thừa nhận)
chương đạo hàm, dùng để chứng minh vài công thức đạo hàm
(không cần chứng minh đủ công thức)
Trang 117Trang 90Hàm số
Các phép toán hàm số Giả sử f g hai hàm số xác
định tập D
Trang... lũy thừa; hàm số mũ; hàmlogarit; hàm lượng giác; hàm lượng giác ngược; hàm làkết tổng hợp phép toán cộng, trừ, nhân, chia, hàmhợp v.v hàm nóiSau đồ thị mô tả vài hàm sơ cấp