TÀI LI U ÔN THI THPT QU C GIA MÔN TOÁN Ệ Ố
NĂM 20142015 ****************************
A.C U TRÚC Đ THI Đ I H C MÔN TOÁN NĂM 2014 (Tham kh o) Ấ Ề Ạ Ọ ả
Câu I (2 đi m):ể
Kh o sát s bi n thiên và v đ th c a hàm s ả ự ế ẽ ồ ị ủ ố
Các bài toán liên quan đ n ng d ng c a đ o hàm và đ th c a hàm s : chi u bi n thiên ế ứ ụ ủ ạ ồ ị ủ ố ề ế
c a hàm s ; c c tr ; giá tr l n nh t và nh nh t c a hàm s ; ti p tuy n, ti m c n (đ ng và ủ ố ự ị ị ớ ấ ỏ ấ ủ ố ế ế ệ ậ ứ ngang) c a đ th hàm s ; tìm trên đ th nh ng đi m có tính ch t cho trủ ồ ị ố ồ ị ữ ể ấ ước, tương giao
gi a hai đ th (m t trong hai đ th là đữ ồ ị ộ ồ ị ường th ng) ẳ
Câu II (1 đi m):ể
Bi n đ i lế ổ ượng giác, phương trình lượng giác
Câu III (1 đi m):ể
Phương trình, b t phấ ương trình; h phệ ương trình đ i s ạ ố
Câu IV (1 đi m):ể
Tìm gi i h n.ớ ạ
Tìm nguyên hàm, tính tích phân
ng d ng c a tích phân: tính di n tích hình ph ng, th tích kh i tròn xoay.Ứ ụ ủ ệ ẳ ể ố
Câu V (1 đi m):ể
Hình h c không gian (t ng h p): quan h song song, quan h vuông góc c a đọ ổ ợ ệ ệ ủ ường th ng, ẳ
m t ph ng; di n tích xung quanh c a hình nón tròn xoay, hình tr tròn xoay; th tích kh i ặ ẳ ệ ủ ụ ể ố lăng tr , kh i chóp, kh i nón tròn xoay, kh i tr tròn xoay; tính di n tích m t c u và th ụ ố ố ố ụ ệ ặ ầ ể tích kh i c u. Các bài toán v kho ng cách t m t đi m t i m t m t ph ng, kho ng cách ố ầ ề ả ừ ộ ể ớ ộ ặ ẳ ả
g a 2 đữ ường th ng chéo nhau.ẳ
Câu VI (1 đi m): ể
Bài toán t ng h p.(B t đ ng th c; c c tr c a bi u th c đ i s ) ổ ợ ấ ẳ ứ ự ị ủ ể ứ ạ ố
Câu VII (1 đi m):ể Phương pháp t a đ trong m t ph ng . ọ ộ ặ ẳ
Xác đ nh t a đ c a đi m, vect ị ọ ộ ủ ể ơ
Đường tròn, đường th ng, elip.ẳ
Câu VIII (1 đi m):ể Phương pháp t a đ trong không gian: ọ ộ
Vi t phế ương trình m t ph ng, đặ ẳ ường th ng, m t c u. Tìm đi m tho đi u ki n cho ẳ ặ ầ ể ả ề ệ
trước
Tính góc, tính kho ng cách t đi m đ n m t ph ng; v trí tả ừ ể ế ặ ẳ ị ương đ i c a đố ủ ường th ng, ẳ
m t ph ng và m t c u. ặ ẳ ặ ầ
Câu IX (1 đi m):ể S ph c T h p, xác su t. ố ứ ổ ợ ấ
B.CÁCH LÀM BÀI THI:
Khi làm bài thi chú ý không c n theo th t c a đ thi mà theo kh năng gi i đầ ứ ự ủ ề ả ả ược câu nào trước thì làm trước. Khi nh n đậ ược đ thi, c n đ c th t k đ phân đ nh đâu là các câuề ầ ọ ậ ỹ ể ị
h i quen thu c và d th c hi n u tiên gi i trỏ ộ ễ ự ệ ư ả ước, các câu h i khó nên gi i quy t sau. Cóỏ ả ế
th ta đánh giá m t câu h i nào đó là d và làm vào gi y thi nh ng khi làm m i th y là khóể ộ ỏ ễ ấ ư ớ ấ thì nên d t khoát chuy n qua câu khác, sau đó còn thì gi hãy quay tr l i gi i ti p. Khi g pứ ể ờ ở ạ ả ế ặ
đ thi không khó thì nên làm r t c n th n, đ ng ch quan đ x y ra các sai sót do c u th ;ề ấ ẩ ậ ừ ủ ể ả ẩ ả
1
Trang 2cịn v i đ thi cĩ câu khĩ thì đ ng nên n n lịng s m mà c n kiên trì suy nghĩ. Ph i bi t t nớ ề ừ ả ớ ầ ả ế ậ
d ng th i gian trong bu i thi đ ki m tra các sai sĩt (n u cĩ) và t p trung suy nghĩ đ gi iụ ờ ổ ể ể ế ậ ể ả các câu khĩ cịn l i (n u g p ph i). Khi làm bài thi b ng nhi u cách khác nhau mà đ n đoạ ế ặ ả ằ ề ắ khơng bi t cách nào đúng sai thì khơng nên g ch b ph n nào h t đ giám kh o t tìm chế ạ ỏ ầ ế ể ả ự ỗ đúng đ cho đi m.ể ể
PH N I: Ầ HÌNH H C KHƠNG GIAN OXYZ Ọ
TĨM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1.To đ đi m to đ véc t :ạ ộ ể ạ ộ ơ
1 2 3 1 2 3
1 1 2 2 3 3
1 2 3
1 1
2 2
3 3
1 1 2 2 3 3
2 2 2
1 2 3
Cho a (a;a ;a ),b (b ;b ;b )
1 a b a b ,a b ,a b
2 k.a ka ,ka ,ka
a b
3 a b a b
a b
4 a.b a b a b a b
5 a a a a
a.b
6 cos(a;b)
a.b
7 a cu�ng ph��ng
=
=
=
= � =
=
= + +
=
r r
r
r r
r r
r
r r
r r
ur uur
r
1 1 2 2 3 3
2 3 3 1 1 2
2 3 3 1 1 2
a1 a2 a3
b a k.b a b 0
b1 b2 b3
8 a b a.b 0 a b a b a b 0
a a a a a a
9 a b a;b , ,
b b b b b b
� �
r r r r r r
r r r r
r r r r
uuur
B A B A B A
10 AB (x x ,y y ,z z )
AB AB= uuur= (x −x ) (y+ −y ) (z+ −z )
12. a,b,c đ ng ph ng r r r ồ ẳ �( )a b cr r r� =0
13 a,b,cr r r khơng đ ng ph ng ồ ẳ ٹ�( )a b cr r r 0 14.M là trung đi mc a AB thìể ủ
2
, 2
, 2
B A B A B
x M
15. G là tr ng tâm tam giác ABCọ
3
, 3
, 3
C B A C B A C B
x G
16. Véct đ n v :ơ ơ ị eur1=(1,0,0);euur2=(0,1,0);eur3=(0,0,1)
17. M(x,0,0) Ox;N(0,y,0) Oy;K(0,0,z) Oz
18. M(x,y,0) Oxy;N(0,y,z) Oyz;K(x,0,z) Oxz
∆ = uuur uuur� = + +
20. VABCD 1(AB AC).AD
6
= uuur uuur uuur
/ / / / (AB AD).AA
V ABCD A B C D
2/ Mặt cầu :
2.1.Phương trình mặt cầu tâm I(a ; b ; c), bán kính r
( − ) (2 + − ) (2 + − )2 =r2
x a y b z c (1)
Phương trình x 2 + + y 2 z +2Ax+2By+2Cz 2 + = D 0(2) (v��i A2+ + − >B C D2 2 0) là
phương trình mặt cầu Tâm I(-A ; -B ; -C) và r= A B C D2+ + −2 2
2 2 Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
Cho ( − ) (2+ − ) (2+ − )2=r2
(S): x a y b z c và mp( ): Ax + By + Cz + D = 0
2
Trang 3G i d = d(I,(ọ )) là kh ang cách t tâm mc(S) đ n mp(ỏ ừ ế ):
d > r : (S) ( ) =
d = r : ( ) tiếp xúc (S) tại H (H: tiếp điểm, : tiếp diện)
d < r : ( ) cắt (S) theo đường tròn có ph ng ươ trình
+ + + =
r
α
(S): x a y b z c
: Ax By Cz D 0
1. Vect pháp tuy n c a mp ơ ế ủ :nr 0r là véct pháp tuy n c a mp(ơ ế ủ ) Giá của nr
mp( )
2.P.trình t ng quát c a mp( ổ ủ ): Ax + By + Cz + D = 0(1). Mp(1) cĩ 1VTPT nr = (A;
3.M t s tr ộ ố ườ ng h p đ cbi t c a ph ợ ặ ệ ủ ươ ng trình m t ph ng ặ ẳ
*Ph ươ ng trình m t ph ng song song ho c ch a ox: ặ ẳ ặ ứ By+Cz+D=0 ( D 0 song song, D=0
ch a)ứ
*Ph ươ ng trình m t ph ng song song ho c ch a oy: Ax ặ ẳ ặ ứ +Cz+D=0 ( D 0 song song, D=0
ch a)ứ
*Ph ươ ng trình m t ph ng song song ho c ch a oz: Ax ặ ẳ ặ ứ +By+D=0 ( D 0 song song, D=0
ch a)ứ
*Ph ươ ng trình m t ph ng ặ ẳ đi qua A(a,0,0) ; B(0,b,0); C(0,0,c): ax yb cz 1 v i ớ
*Ph ươ ng trình các m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ: (Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0
4. V trí t ị ươ ng đ i c a hai mp ( ố ủ ): A 1x +B 1y +C 1z + D 1 = 0 và ( ) : A 2x +B 2y+C2z + D 2
= 0
° ( )ca�α t( )β ۹ A :B :C1 1 1 A :B :C2 2 2
( )/ /( )
( ) ( )
� �
Đặc biệt
1 2 1 2 1 2 ( ) ( )α ⊥ β �A A +B B C C+ =0
5.KC t M(x ừ 0 ,y 0 ,z 0 ) đ n ế ( ) : Ax + By + Cz + D = 0
2 2 2
Ax By Cz D
d(M,( ))
6.Góc gi
a ữ hai mặt phẳng : 1 2
1 2
n n
α β
n n
=
r r
r r cos( , ) v i ớ n ; nrlà VTPT c a 2 m t ph ng1 r2 ủ ặ ẳ
1.Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua M(xo ;yo ;zo) có vtcp ar=
(a1;a2;a3)
t a z z
t a y y
t a x x (d)
3 o 2 o 1 o
:
2.Phương trình chính tắc của (d)
3
z -z a
y y a
x x
1
:
3 ( v i aớ 1.a2.a3 ≠0)
Trang 4Cho 2 đường th ng dẳ 1 : có véct ch phơ ỉ ươ a và đi qua Mng 1, d2 : có véct ch phơ ỉ ươngb
và đi qua M2
* d1// d2 r r=r
r uuuuur r
1 2
a^b 0 a^M M 0 *d1 d2 =
=
r r r
r uuuuur r
1 2
a^b 0 a^M M 0
* d1 c t dắ 2 ( ) =
r r r
r r uuuuur
1 2
a^b 0 a^b M M 0 *d1 chéo d2 ( )r r uuuuur
1 2 a^b M M 0
* Đ c bi t dặ ệ 1 d2 r ra b=0
4.Góc gi a 2 đữ ường th ngẳ : =
r r
r r
1 2
a.b cos(d ;d )
a b
4
Trang 55. Kho ng cách gi a t M đ n đả ữ ừ ế ường d1: ( ) 1
1
;
; M M a
d M d
a
=
uuuuur r r
6. Kho ng cách gi a 2 đả ữ ường th ng song songẳ : d(d1 ;d2)=d(M1 ;d2)
7. Kho ng cách gi a 2 đả ữ ường th ng chéo nhauẳ : ( ) ; 1 2
; = � �a b M M a b;
� �
d d d1 2
r r uuuuuur
r r
D ng toán 1ạ : Tìm tâm và bán kính c a các m t c u có phủ ặ ầ ương trình:
D
2 2 2
x y z +2Ax+2By+2Cz 0
Ph ươ ng pháp gi i: ả
Tìm tâm: hoành đ l y h s c a x chia (2), tung đ l y h s c a y chia (2), cao đ l y ộ ấ ệ ố ủ ộ ấ ệ ố ủ ộ ấ
h s c a z chia (2)ệ ố ủ Tâm m t c u là I(Aặ ầ ;B ;C)
Tím bán kính r= A +B +C D2 2 2
Ví d : ụ Tìm tâm và bán kính c a các m t c u sau:ủ ặ ầ
a) x2+y2+ −z2 8x−2y+ =1 0
Gi i:ả
a/Tâm m t c u là I(4;1;0), bán kính c a m t c uặ ầ ủ ặ ầ là:
+ + − + + − = � + + − + + − =
b x/ 3 2 3y2 3z2 6 8 15 3 0x y z x2 y2 z2 2x 8y 5 1 0z
3 Tâm m t c u là I(1; 4/3; 5/2), bán kính c a m t c u là: ặ ầ ủ ặ ầ
D ng toán 2:ạ Tìm tâm H và bán kính r c a đ ủ ườ ng tròn giao tuy n gi a m t c u S(I ế ữ ặ ầ ;R)
và mp( ):
Ph ươ ng pháp gi i: ả
+ Tìm tâm H
B1: Vi t ph ng trình đ ng th ng d qua I và vuông góc mp(ế ươ ườ ẳ ) B2: Tâm H là giao đi m c a d và mp(ể ủ ).
+ Bán kính r R2 d2(I, )
Ví d : ụ Cho m t c u ( ặ ầ S) : (x−3)2+ +(y 2)2+ −(z 1)2 =100 và m t ph ngặ ẳ
( ) : 2α x−2y z− + =9 0. Ch ng minh r ng (ứ ằ S) và ( ) c t nhau theo giao tuy n là đắ ế ường tròn (T). Tìm tâm và bán kính đường tròn (T)
Gi i:ả
M t c u (ặ ầ S) có tâm I(3;2;1) và bán kính R = 10. Ta có : ( ,( )) 2.3 2( 2) 1 9 6
4 4 1
d I α = − − − + =
+ +
<10=R mc(S) c t (ắ ) theo giao tuy n là đế ường tròn (T).
Mp ( )α có 1 VTPT là nr=(2; 2; 1)− −
Đường th ng d qua I vuông góc v i mpẳ ớ ( )α có m t VTCP là ộ nr=(2; 2; 1)− − phương trình
A +B +C D ( 4) +(1) +0 1 4
2 2
A +B +C D ( 1) + + +1
r= = − � � � �� � � � =
� � � �
Trang 6tham s là: ố
3 2
2 2 1
= +
= − −
= −
. G i H= dọ ( )α H d H(3+2t;22t;1t). M t khác Hặ mp ( )α ta
có: 2(3+2t)2(22t)(1t)+9=0 9t=18 t=2 H(7;6;1).Tâm c a đủ ường tròn (T) chính là H(7;6;1)
Bán kính đường tròn giao tuy n làế : r= R2−d I2( ;( ))α = 102−62 =8
D ng toán 3ạ : L p phậ ương trình m t c u ặ ầ
Chú ý: Khi l p ph ng trình m t c u c n tìm:ậ ươ ặ ầ ầ
Cách 1: Tâm I(a;b;c), bán kính r c a m t c u ủ ặ ầ phương trình là:( − ) (2 + − ) (2 + − )2 =r2
Cách 2: Các h s A, B, C, D trong phệ ố ương trình: x 2 + + y 2 z +2Ax+2By+2Cz 2 + = D 0 ptr mặt cầu
Bài toán 1: L p phậ ương trình m t c u tâm I đi qua Aặ ầ
Ph ươ ng pháp gi i: ả
Tìm bán kính m t c u làặ ầ : r IA= = (x A−x I)2+(y A−y I)2+(z A−z I)2
L p phậ ương trình m t c u tâm I bán kính r.ặ ầ
Ví d : ụ L p phậ ương trình m t c u ặ ầ đi qua đi m A(5; –2; 1) và có tâm I(3; –3; 1).ể
Gi i:ả
B¸n kÝnh mÆt cÇu là: r IA= = 22+ +12 02 = 5
V y phậ ương trình c a m t c u là : (x3)ủ ặ ầ 2+ (y+3)2 + (z1)2 = 5
Bài toán 2: L p phậ ương trình mặ ầt c u đường kính AB
Ph ươ ng pháp gi i: ả
Tìm trung đi m I c a đo n AB v i ể ủ ạ ớ ( ; ; )
x x y y z z
, tính đo nạ
AB (= x x B− A) (+ −y y B A) (+ −z z B A)
L p phậ ương trình m t c u tâm I bán kính ặ ầ
2
AB
r=
Ví d : ụ L p phậ ương trình m t c u ặ ầ có đường kính AB v i A(4; –3; 7), B(2; 1; 3).ớ
Gi i:ả
Trung đi m c a đo n th ng AB là I(3;1ể ủ ạ ẳ ;5), AB= ( 2)− 2+ + −42 ( 4)2 =6
M t c u đặ ầ ường kính AB có tâm I(3;1 ;5), bán kính AB 3
2
r= = phương trình c a m t c u là :ủ ặ ầ
Bài toán 3: L p phậ ương trình m t c u tâm I ti p xúc mp(ặ ầ ế )
Ph ươ ng pháp gi i: ả
Tìm bán kính m t c u làặ ầ : = α = + + +
+ +
B.y C.z D
I I I
2 2 2
A B C
A.x
r d(I,( ))
L p phậ ương trình m t c u tâm I bán kính r.ặ ầ
Ví d : ụ L p phậ ương trình m t c u tâm I(1ặ ầ ; 2 ; 4) ti p xúc v i m t ph ngế ớ ặ ẳ (α): 2x+2y+z1=0
Gi i:ả
Bán kính m t c u làặ ầ : + + −
+ +
r d(I,( )) ᅠ2.1 2.2 4 1 1
2 2 2
2 2 1
Phương trình m t c u làặ ầ : (x−1)2+ −(y 2)2+ −(z 4)2 =1
Bài toán 4: L p phậ ương trình mặ ầt c u đi qua 4 đi m A, B, C, Dể
Ph ươ ng pháp gi i: ả
(x−3) + +(y 1) + −(z 5) =9
Trang 7Ptr mc có d ng ạ x 2 + + y 2 z +2Ax+2By+2Cz 2 + = D 0(1). A,B,C,D mc(S) th t a đ các ế ọ ộ
đi m A,B,C,D vào (1). ể Gi i h pt, tìm A, B, C, D.ả ệ
Ví d : ụ
L p phậ ương trình m t c u (S) ặ ầ ñi qua boán ñieåm A(6 2 ; 3 ), B(0;1;6), C(2 ; 0
;-1 ); D( 4 ; ;-1 ; 0 ).
Gi i:ả
Phương m t c u (S) có d ng: ặ ầ ạ x 2 + + y 2 z +2Ax+2By+2Cz 2 + = D 0, ta có :
(6; 2;3) ( ) 49 12 4 6 0(1)
(0;1;6) ( ) 37 2 12 0(2)
(2;0; 1) ( ) 5 4 2 0(3)
(4;1;0) ( ) 17 8 2 0(4)
.L y (1)(2); (2)(3); (3)(4) ta đấ ược h :ệ
�− + + = − �� = � = −
V y phậ ương trình măt c u là: xầ 2+y2+z24x+2y6z3=0
Bài toán 5: L p phậ ương trình m t c u đi qua 3 đi m A, B, C có tâm n m trên mp(P) ặ ầ ể ằ
Ph ươ ng pháp gi i: ả
Mc(S) có ptr: x 2 + + y 2 z +2Ax+2By+2Cz 2 + = D 0(2)
A,B,C mc(S): th t a đ các đi m A,B,C vào (2). Th to đ tâm m/c I(A, B, C) vào ptr ế ọ ộ ể ế ạ ộ mp(P)
Gi i h phả ệ ương trình trên tìm A, B, C, D phương trình m t c u. ặ ầ
Ví d : ụ L p phậ ương trình m t c u (S) ặ ầ đi qua ba đi m A(6 ;2 ; 3 ), B(0;1;6), C(2 ; 0 ;1 ) có ể tâm I thu c mp(P)ộ : x+2y+2z3=0
Gi i:ả
Phương m t c u (S) có d ng: ặ ầ ạ x 2 + + y 2 z +2Ax+2By+2Cz 2 + = D 0, ta có :
A S A B C D
I A B C P A B C
� − − − � � − − − =
.L y (1)(2); (2)(3); k t h p(4) ta đấ ế ợ ược h :ệ
7 5
12 6 6 12
4 2 14 32
A
= −
� − + + = − � � = � = −
� − − − = � = −
V y phậ ương trình m t c u là: xặ ầ 2+y2+z2 14
5 x +
22
5 y 6z
27 5
− =0 BÀI T P Đ NGHẬ Ề Ị
Bài 1: Tìm tâm và bán kính c a các m t c u sau:ủ ặ ầ
a) x2+y2+ +z2 6x−2y− + =4z 5 0 b) 2x2+2y2+2z2+12 8 16 8 0x− +y z− =
c) (x2)2+(y+3)2+(z1)2= 9 d) (x+2)2+(y+5)2+ z2 = 8
Bài 2: L p ph ng trình m t c u (S) ậ ươ ặ ầ
a)Đi qua đi m A(3; 2; 4) và có tâm I(2; –1; 1) b)Đi qua đi m A(1; 2; 3) và có tâm I(2; –1; ể ể 1)
Bài 3: L p ph ng trình m t c u ậ ươ ặ ầ có đường kính AB
a) V i A(4; 5; 7), B(2; 1; 3). b) V i A(4; 2; 1), B(0; 4; 7).ớ ớ
Trang 8Bài 4: L p ph ng trình m t c u tâm I(1; 2; 4) ti p xúc v i m t ph ngậ ươ ặ ầ ế ớ ặ ẳ (P): 2x2y + z 4=0
Bài 5: L p ph ng trình m t c u (S) ậ ươ ặ ầ ñi qua boán ñieåm A(5 ;2 ; 3 ), B(0;1;4), C(2;0;-1); D(4; 1; 0).
Bài 6: L p ph ng trình m t c u (S) ậ ươ ặ ầ đi qua ba đi m A(3;2 ;0), B(0;1;2), C(2; 0;1 ) có tâm I ể thu c mp(P)ộ : x2y+2z5=0
Bài 7: Cho m t c u (S): (x1)ặ ầ 2+ y2 + (z+2)2 = 9 và mp(P): x +2y +2z3=0. Ch ng minh ứ
m t ph ng (P) c t m t c u (S).ặ ẳ ắ ặ ầ Tìm tâm bán kính c a đủ ường tròn giao tuy n.ế
Trang 9II/ M T S BÀI TOÁN V PH Ộ Ố Ề ƯƠ NG TRÌNH M T PH NG: Ặ Ẳ
Chuù yù :
Mu n vi t ph ố ế ươ ng trình m t ph ng th ặ ẳ ườ ng tìm: 1 đi m đi qua và 1 ể véct pháp ơ
tuy n ế
M t ph ng qua ặ ẳ 1 đi m M(x ể 0 ;y 0; z 0 ) và có 1 véct pháp tuy n ơ ế nr = (A; B; C)
phương trình là: A(xx0) + B(yy0) + C(zz0)= 0
N u không tìm đ ế ượ c ngay véct pháp tuy n c a mp ơ ế ủ ( ) ta đi tìm 2 véct ơ , a br r không cùng ph ươ ng có giá song song ho c n m trong mp ặ ằ ( ) khi đó nr=[ ; ]a br r là m t ộ
véct pháp tuy n c a m t ph ng ơ ế ủ ặ ẳ ( ).
D ng 1ạ : Vi t phế ương trình mp( )α đi m đi qua Mể 0(x0;y0;z0) và 1 véct pháp tuy nơ ế ( ; ; )
=
r
n A B C
Ph ươ ng pháp gi i: ả
B1: Nêu rõ m t ph ng đi qua Mặ ẳ 0(x0;y0;z0) và có 1 véct pháp tuy n ơ ế n r = ( ; ; ) A B C
B2: Vi tế ph ng trình mp(ươ α ) theo công th c: A(xxứ 0)+B(yy0)+C(zz0)=0
B3: Rút g n đ a v d ng: Ax+By+Cz+D=0.ọ ư ề ạ
Ví d : ụ
Vi t phế ương trình m t ph ng (ặ ẳ α) đi qua A(2;3;1) và có m t VTPT là ộ n (2;3;1)r=
Gi i:ả
M t ph ng (ặ ẳ α) đi qua A(2;1;1) và có 1 véct VTPT ơ n (2; 3;5)r= − phương trình là:
2(x2)3.(y+1)+5(z1) = 0 2x3y+5z12 =0
D ng 2ạ : Vi t phế ương trình mp( )α đi qua 3 đi m không th ng hàng A, B, C.ể ẳ
Ph ươ ng pháp gi i: ả
B1: Tìm to đ ạ ộ AB, ACuuur uuur B2: Tìm nr=��AB;ACuuur uuur��
B3: Vi t phế ương trình mp(P) đi qua đi m A và nh n ể ậ nr làm VTPT
Ví d : ụ Vi t ph ng trìnhế ươ mp(P) qua A(0;1;2), B(2;3;1), C(2;2;1)
Gi i:ả
Ta có: AB (2;2; 1), AC (2;1; 3)uuur= − uuur= −
nr= ��AB;ACuuur uuur��= −( 5;4; 2)−
M t ph ng (P) đi qua A và có 1 véct VTPT ặ ẳ ơ n ( 5;4; 2)r= − − phương trình là:
5(x0)+4(y1)2(z2)=0 5x+4y2z =0 5x4y+2z=0
D ng 3:ạ Vi t phế ương trình mp( ) đi qua đi m M(xể 0;y0;z0) và song song v i mp(ớ β): Ax+By+Cz+D=0
Ph ươ ng pháp gi i: ả
B1:Do mp ( )α //mp(β): Ax+By+Cz+D=0 phương trình mp( )α có
d ng:Ax+By+Cz+m=0ạ
(m D)
B2: mp ( )α đi qua đi m Mể 0 ta có Ax0 + By0 + Cz0 + m=0 m tho đi u ki n mả ề ệ D
phương trình mp( )α
Ví d : ụ
Vi t phế ương trình m t ph ng (P) đi qua M(1;3;2) và song song v i m t ph ng (Q):2xặ ẳ ớ ặ ẳ
y+3z+4=0
Trang 10Gi i: ả
M t ph ng (P)//mp(Q): 2xy+3z+4=0 nên ph ng trình c a mp(P) có d ng 2xy+3z+D=0 ặ ẳ ươ ủ ạ (D≠4). M t khác mp(P) đi qua đi m M(1;3;2)ặ ể nên ta có: 2.13+3(2)+D=0 D=7 (nh n). ậ
V y phậ ương trình mp c n tìm là: 2xy+3z+7=0ầ
D ng 4:ạ Vi t phế ương trình mp( )α song song v i mp(ớ β): Ax+By+Cz+D=0 cho trước cách đi m M cho trể ước m t kho ng k cho trộ ả ước (k>0)
Ph ươ ng pháp gi i: ả
B1: Do mp ( )α //mp(β): Ax+By+Cz+D=0 phương trình mp( )α có
d ng:Ax+By+Cz+m=0ạ
(m D)
B2: Gi i phả ương trình d(M;( )α )= k tìm được m tho mả D phương trình mp(α).
Ví d : ụ : Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho mpớ ệ ọ ộ (β):5x+y7z+3=0. Vi t ph ngế ươ trình mp( ) //mp(β) và cách đi m A(1;2;3) m t kho ng b ng 2. ể ộ ả ằ
Gi iả
Mp( ) có m t VTPT là ộ urn1=(5;1; 7)− , mp ( ) //mp(β) ph ng trình mp(ươ ) có d ng:ạ
5x+y7z+D = 0 (D≠3)
Do mp( ) cách đi m A(1;2;3) m t kho ng b ng 2 ể ộ ả ằ d(A;( ))=2
5.1 2 - 7.3 D D-14
5 3
= = =� � ۱� �=
phương trình c a mp(ủ ) là: 5x y 7z+14 10 3 0+ − =
D ng 5: ạ Vi t phế ương trình m t ph ngặ ẳ ( )α đi qua 2 đi m A, B và song song v i đo nể ớ ạ
CD cho trước. (v i ớ ABuuur không cùng phương v i ớ CDuuur).
Ph ươ ng pháp gi i: ả
B1: Tìm to ạ đ ộ ABuuur và CDuuur B2: Tìm nr=��AB,CDuuur uuur��. B3: Vi t phế ương trình m t ph ng (ặ ẳ α) đi qua đi m A (ho c B) và nh n ể ặ ậ nr làm VTPT
T ng quát:ổ Vi t phế ương trình m t ph ngặ ẳ ( ) α đi qua đi m A, B và song song v iể ớ
đường th ng d cho trẳ ước. (AB không song song v i d).ớ
Ph ươ ng pháp gi i: ả
B1: Tìm to đ ạ ộ ABuuur và véct ch phơ ỉ ương ar c a d.ủ B2: Tìm nr=��AB,duuur r��.
B3: Vi t phế ương trình m t ph ng (ặ ẳ α) đi qua đi m A (ho c B) và nh n ể ặ ậ nr làm VTPT
Ví d : ụ Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho b n đi m A(1 ,2 , 3), B (0 , 3, 1), ớ ệ ọ ộ ố ể C(2 ,0 ,1), D(4,1, 0). L p phậ ương trình m t ph ngặ ẳ ( )α ch a đứ ường th ng CD và song ẳ song v i đớ ường th ng AB.ẳ
Gi iả
Ta có uuurAB= − −(1, 5, 2 ;) CDuuur=(2,1,1)
nr=��uuur uuurAB CD; ��= − −( 3, 5,11) là VTPT c a mpủ ( )α
M t ph ng ặ ẳ ( )α ch a đứ ường th ng CD và song song v i đẳ ớ ường th ng ABẳ đi qua C có 1 VTPT
( 3, 5,11)
= − −
r
n Phương trình mp( )α là:
3(x – 2) – 5(y – 0) + 11(z + 1) = 0 3x – 5y + 11z + 17 = 0 3x+5y11z 17 = 0
D ng 6ạ : Vi t phế ương trình m t ph ngặ ẳ ( ) α đi qua đi m A và ch a để ứ ường th ng d choẳ
trước. (A d )