+Mụn sinh học: Sự đa dạng sinh học, suy thoái môi trờng, là nguyên nhân chính dẫn đến sự ô nhiểm môi trờng có tác hại đến nền kinh tế của mỗi quấc gia, ảnh hởng lớn đến đời sống và sức k
Trang 11 Tờn chủ đề: “Dạy học tớch hợp liên môn qua cỏc mụn : hoỏ học, sinh học,
vật lớ, toỏn hoc, lịch sử giỏo dục bảo vệ mụi trường, địa lớ, cụng nghệ, giỏo dục cụng dõn thụng qua bài “ụ nhiểm mụi tường sinh hoc 9”
2 Mục tiờu dạy học :
Kiến thức của cỏc mụn học sẽ đạt được trong dự ỏn này là :
+ Môn hoạ: chính các hoạt động hội hoạ ,điêu khắc các công trình kiến trúc, các hoạt động vắn hoá hội hoạ điêu khắc,các công trình nhà
cửa,đồ dùng bằng gỗ đã chung tay phá hoại rừng, đây là một trong
những nguyên nhân chính làm suy giảm hệ sinh tháy rừng
+ Mụn vật lớ : Cỏc họat động vật lớ ,sự truyền súng õm, tiếng động củng làm cho mụi trường
bị ụ nhiểm
+ Mụn toỏn học: Thụng qua cỏc cuộc khảo sỏt thống kờ, điều tra kết quả ta cú tể rỳt ra cỏc kết luận về sự ụ nhiểm mụi trường
+Mụn sinh học: Sự đa dạng sinh học, suy thoái môi trờng, là nguyên nhân chính dẫn đến sự ô nhiểm môi trờng có tác hại đến nền kinh tế của mỗi quấc gia, ảnh hởng lớn đến đời sống và sức khoẻ con ngời Vai trũ của môi trờng nước , môi trờng đất, môi trờng không khí, môi trờng sinh vật trong trong đời sống, sinh hoạt của con ngời
+ Mụn địa lớ : chính sự phát triển của nền côn nghiệp, sự thiếu ý thức của con ngời đả làm cho môi trờng bị suy thoái,Vấn đề bảo vệ môi trờng nước ngọt, môi trờng đất, môi trờng không khí, môi trờng sinh vật ở cỏc quốc gia trờn thế giới
+ Mụn cụng nghệ : Quy trỡnh lọc nước thải, xử lớ ụ nhiểm mụi trường khụng khớ, mụi
trường đất
+ Giỏo dục mụi trường : Nhiều nguồn nước ngọt, môi trờng đất, môi trờng không khí,trờn trỏi đất đang bị ụ nhiễm nặng do chất thải sinh hoạt và cụng nghiệp gõy ảnh hưởng sức khỏe con người
+ Mụn vă học: Thụng qua cỏc hoạt động văn hoỏ xó hội để tuyên truyền bảo vệ môi trường
+ Mụn lịch sử: Hậu quả của chiến tranh để lại sự ụ nhiểm mụi trường rất nặng
nề,chính sự phát triển của xã hội một cách không cân bằng đả làm cho môi trờng bị suy thoái
+ Mụn húa học: Cụng thức húa học, tớnh chất vật lớ, tớnh chất húa học của các chất
+ Mụn giỏo dục cụng dõn : Xử lớ tỡnh huống gặp phải liờn quan đến bảo vệ mụi trường
Kĩ năng: Học sinh cần cú năng lực vận dụng những kiến thức liờn mụn tớch hợp giỏo dục
mụi trường : sinh học, hoỏ học, địa lớ, cụng nghệ, vật lý,toán học,hội hoạ, giỏo dục cụng dõn thụng qua bài “ Ô nhiểm mụi trường sinh 9”
Thỏi độ :
- Cú ý thức tớch cực trong hoạt động, độc lập tư duy và hợp tỏc nhúm
- Biết vận dụng linh hoạt cỏc kiến thức trong bài học vào cỏc vấn đề trong thực tiễn
- Cú ý thức bảo vệ mụi trường sống của chỳng ta,chính là bảo vệ cuộc sống của chúng ta.Tuyên truyên vận động mọi ngời bảo vệ môi trờng
3 Đối tượng dạy học của dự ỏn:
Trang 2- Học sinh khối lớp 9
4 í nghĩa , vai trũ của dự ỏn:
- Gắn kết kiến thức, kĩ năng , thỏi độ cỏc mụn học với nhau, với thực tiễn đời sống xó
hội , làm cho học sinh yờu thớch mụn học hơn và yờu cuộc sống, biết cách bảo vệ cuộc sống bảo vệ môi trờng
-Biết vận dụng cỏc kiến thức để giải quyết cỏc vấn đề xảy ra trong thực tế, từ đú tự xõy dựng ý thức và hành động cho chớnh bản thõn
-Qua việc thực hiện dự ỏn sẽ giỳp giỏo viờn bộ mụn khụng chỉ nắm chắc kiến thức bộ mụn mỡnh dạy mà cũn khụng ngừng trao dồi kiến thức cỏc mụn học khỏc để tổ chức, hướng dẫn cỏc em giải quyết cỏc tỡnh huống, vấn đề đặt ra trong mụn học một cỏch nhanh và hiệu quả
-Tớch hợp trong giảng dạy sẽ giỳp học sinh phỏt huy sự suy nghĩ tớch cực, tư duy sỏng tạo
- Cụ thể qua dự ỏn này học sinh khụng chỉ nắm được cỏc kiến thức că bản về mụi trường, sự ụ nhiểm mụi trường, tỏc hại của mụi trường đến đời sống sức khoẻ con người vầ tỏc động của mụi trường đờn đời sống sinh vật, những biện phỏp bảo vệ mụi trường nước, đất, khụng khớ và sinh vật ở cấp độ vi mụ và vĩ mụ
- Học sinh biết đợc bảo vệ,cải tạo môi trờng là trách nhiệm của bản thân, của cộng đồng, của toàn xã hội, cuả lợi ích quấc gia, là bảo
vệ cuộc sống của chính mình
5 Thiết bị dạy học:
• Mỏy chiếu
• Bảng nhúm
• Bỳt dạ, giấy A4
• Mỏy ảnh
• Mỏy vi tớnh
• Tranh sách giáo khoa
• Hình ảnh ô nhiểm môi trờng
• Hình ảnh về bảo vệ môi trờng
6 Hoạt động dạy học và tiến trỡnh dạy học : ( mụ tả bằng giỏo ỏn và slide powerpoint) Bài học được tiến hành trong hai tiết học ( 90 phỳt)
Tiết 1:
Gồm 2 hoạt động
-Hoạt động 1: Ô nhiễm môi trờng là gì?
-Hoạt động 2 : Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm
Tiết 2 : Gồm hoạt động 2
-Hoạt động 3 : Cỏc dạng ụ nhiễm chớnh
-Hoạt động 4 : Hạn chế ô nhiễm môi trờng
- Giỏo ỏn: bài “ụ nhiểm mụi trường”
I MỤC TIấU:
Trang 31 Kiến thức : Qua bài học học sinh biết được :
- Học sinh chỉ ra đợc các hoạt động của con ngời làm thay đổi thiên nhiên Từ đó ý thức đợc trách nhiệm cần bảo vệ môi trờng sống cho chính mình và cho các thế hệ sau
- Bồi dỡng khả năng vận dụng thực tế vào bài học
- Học sinh nắm đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo
vệ môi trờng sống.- Hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển môi trờng bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng
Học sinh nắm đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo
vệ môi trờng sống
- Hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển môi trờng bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng
- Học sinh chỉ ra các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng ở địa phơng
và từ đó đề xuất đợc các biện pháp khắc phục
- Nâng cao nhận thức của HS đối với công tác chống ô nhiễm môi trờng
2 Kĩ năng:
-Quan sỏt thớ nghiệm hoặc hỡnh ảnh rỳt ra được nhận xột về sự ụ nhiờm mụi trường
-Nhận biết cỏc hành vi vi phạm phỏp luật về bảo vệ mụi trường núi chung, và mụi trường nước,đất, không khí núi riờng
-Biết quý trọng và bảo vệ mụi trường thiờn nhiờn
- Biết sử dụng nguồn tài nguyờn thiờn nhiờn hợp lớ và tiết kiệm
3.Thỏi độ:
Học sinh cú ý thức và tớch cực trong bài học, thụng qua đú cỏc em yờu thớch hơn mụn sinh học, cũng như cỏc mụn hoỏ học, vật lớ, toỏn học, địa lớ, cụng nghệ, giỏo dục cụng dõn
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề:
1 Giỏo viờn :
- Tranh phóng to H 54.1 tới 54.6 SGK
- T liệu về ô nhiễm môi trờng
-Phõn cụng nhiệm vụ cho học sinh chuẩn bị từ tiết tác động của con ngời đối với
môi trờng:
Chia học sinh trong lớp làm 5 nhúm Nhiệm vụ của cỏc nhúm sưu tầm tạo slide cỏc nội dung:
+ Nhúm 1 : : Ô nhiễm môi trờng là gì?
+ Nhúm 2: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm
Trang 4+ Nhúm 3 : Hạn chế ô nhiễm môi trờng
+ Nhúm 4: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm
+ Nhúm 5: Chất thải sinh hoạt, cụng nghiệp đối với nguồn nước ngọt
-Mỏy chiếu, mỏy ảnh, cỏc slide, bỳt dạ, giấy A4
2 Học sinh:
-Cỏc slide theo phõn cụng
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY :
-Hợp tỏc nhúm, thuyết minh, quan sỏt, phõn tớch, đúng vai( xử lớ tỡnh huống), vấn đỏp
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Trình bày nguyên nhân dẫn đến suy thoái môi trờng do hoạt động của con ngời?
- Kể tên những việc làm ảnh hởng xấu tới môi trờng tự nhiên mà em biết? Tác hại của những việc làm đó? Những hành động cần thiết để khắc phục ảnh hởng xấu đó?
3 Bài mới
Bài 54,55
Ô nhiễm môi trờng
Hoạt động 1: Ô nhiễm môi trờng là gì ?
s
Trang 5Hoạt động của GV Nội dung bài học
GV thông báo và trình chiếu các
hình ảnh về ô nhiểm môi trờng
- GV đặt câu hỏi:
Mụi trường là gỡ ?
C ú mấy loai mụi trường
- Ô nhiễm môi trờng là gì?
- Do đâu mà môi trờng bị ô
nhiễm?
HS nghiên cứu SGK và trả lời
+ CO2; NO2; SO2; CO; bụi
- HS thảo luận để tìm ý kiến và
hoàn thành bảng 54.1 SGK
- HS nghiên cứu SGK và trả lời
Mụi trường cú rất nhiều khỏi niệm mụi trường, nhưng ta cú thể khỏi quỏt mụi trừơng như sau(( mụi trường là một tập hợp tõt cả cỏc thành phấn của thế giới vật chất bao quanh cú khản năng tỏc động đến sự tồn tại và phỏt triển của mỗi sinh vật,bất cứ một vật thể một sự kiện nào cũng tồn tại và diễn biến trong mụi trường nhất định))
Ta cú thể cú thể phõn loại mụi trường như sau
Mụi trường nhõn văn – mụi trường sống của con người( hay cũn gọi mụi sinh ) Mụi trường vật lớ
Trang 6- Mỗi nhóm hoàn thành 1 nội dung,
rút ra kết luận
Gv trỡnh chiếu hỡnh ảnh
Mụi trường sinh vật
Ô nhiễm môi trờng là hiện tợng môi trờng tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trờng bị thay
đổi gây tác hại tới đời sống của con ngời và các sinh vật khác
- Ô nhiễm môi trờng do:
+ Hoật động của con ngời
+ Hoạt động của tự nhiên: núi lửa phun nham thạch, xác sinh vật thối rữa
Hoạt động 2: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK
GV trình chiếu hình ảnh Gv trỡnh
chiếu hỡnh ảnh
- Kể tên các chất khí thải gây
độc?
- Các chất khí độc đợc thải ra từ
hoạt động nào?
- Yêu cầu HS hoàn thành bảng
54.1 SGK
- GV chữa bảng 54.1 bằng cách
cho HS các nhóm ghi từng nội
dung
ễ nhiểm mụi trường khụng khớ – cỏc tỏc nhõn gõy ụ nhiểm
Ô nhiểm khụng khớ là hiện tượng làm cho khụng khớ sạch thay đổi thàn phần tớnh chất
do bất cứ nguyờn nhõn nào, cú nguy cơ tỏc hại đến động ật và thực vật , đến cỏc mụi trường xung quanh đến sức khoẻ con người Quỏ trỡnh này gồmcỏc bước sau
Cỏc tỏc nhõn gõy ụ nhiểm Quỏ trỡnh phỏt tỏn,lan truyền trong khụng khớ
bộ phận tiếp nhận Căn cứ vào nguồn gốc phỏt sinh gõy ụ nhiểm ta chia ra làm hai
loại Nguồn gốc thiờn nhiờn do cỏc hoạt động của nỳi lửa phun ra nham thạch và khúi bụi nhiều sunfua và mờ tan , do hiện tượng chỏy rừng tự nhiờn, bóo bụi gõy nờn gúi mạnh ,cỏc quỏ trỡnh thối rửa của xỏc động thực vật………
Nguồn nhõn tạo nguồn gốc này rất đa dạng nưng chủ yếu do cỏc hoạt động cụng nghiệp, giao thụng vận tải , đốt chỏy hoỏ
Trang 7- GV đánh giá kết quả các nhóm.
- GV cho HS liên hệ
- Kể tên những hoạt động đốt
cháy nhiên liệu tại gia đình em
và hàng xóm có thể gây ô nhiễm
không khí?
- GV phân tích thêm: việc đốt
cháy nhiên liệu trong gia đình
sinh ra lợng khí CO; CO2 Nếu
đun bếp không thông thoáng, các
khí này sẽ tích tụ gây độc hại
cho con ngời
- GV yêu cầu HS quan sát H 54.2
và trả lời các câu hỏi SGK trang
163
- Lu ý chiều mũi tên: con đờng
phát tán chất hoá học
- GV treo H 54.2 phóng to, yêu cầu
HS trả lời câu hỏi:
- Các hoá chất bảo vệ thực vật và
chất độc hoá học thờng tích tụ ở
những môi trờng nào?
- GV bổ sung thêm: với chất độc
khó phân huỷ nh ĐT, trong chuỗi
thức ăn nồng độ các chất ngày
một cao hơn ở các bậc dinh dỡng
cao khả năng gây độc với con
ngời là rất lớn
thạch, phõn huỷ rỏc thải của con người
2 Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học:
- Các hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học thờng tích tụ trong đất, ao hồ nớc ngọt, đại
d-ơng và phát tán trong không khí, bám và ngấm vào cơ thể sinh vật
- Con đờng phát tán:
+ Hoá chất (dạng hơi) nớc ma
đất (tích tụ) Ô nhiễm mạch nớc ngầm
+ Hoá chất nớc ma ao hồ, sông, biển (tích tụ) bốc hơi vào không khí
+ Hoá chất còn bám và ngấm vào cơ thể sinh vật
3 Ô nhiễm do các chất phóng xạ
- Các chất phóng xạ từ chất thải
Trang 8- Con đờng phát tán các loại hoá
chất đó?
- Chất phóng xạ có nguồn gốc từ
đâu?
- Các chất phóng xạ gây nên tác
hại nh thế nào?
- GV nói về các vụ thảm hoạ phóng
xạ
- Cho HS đọc thông tin SGK và
điền nội dung vào bảng 54.2
- GV yêu cầu HS lên bảng hoàn
thành bảng
- GV lu ý thêm: Chất thải rắn còn
gây cản trở giao thông, gây tai
nạn cho ngời
Chất độc đioxin trong chiến tranhh cú phải
các chất phóng xạ khụng ? V ỡ sao?
Nguyên nhân và cách khắc phục
ô nhiễm do các chất thải rắn
- Sinh vật gây bệnh có nguồn gốc
từ đâu?
- Nguyên nhân của các bệnh giun
sán, sốt rét, tả lị
- Phòng tránh bệnh sốt rét?
của công trờng khai thác, chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên
tử, thử vũ khí hạt nhân
- Gây đột biến ở ngời và sinh vật, gây một số bệnh di truyền và ung th
4 Ô nhiễm do các chất thải rắn:
- Chất thải rắn gây ô nhiễm môi trờng: đồ nhựa, giấy vụn, cao su, rác thải, bông kim y tế
5 Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh:
- Sinh vật gây bệnh có nguồn gốc
từ chất thải không đợc thu gom và
xử lí: phân, rác, nớc thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, rác thải từ bệnh viện
- Sinh vật gây bệng vào cơ thể ngời gây bệnh do ăn uống không giữ vệ sinh, vệ sinh môi trờng kém
Trang 9Hoạt động 3: Các dạng ô nhiễm chính
Cỏc dạng ụ nhiễm chớnh
Nước thải từ cỏc trạm xăng , gas đổ thẳng ra vịnh San
Francisco
Trang 10
- GV trình chiếu ảnh
- GV cho HS hoàn thành bảng 55
SGK
- GV thông báo đáp án đúng
-GV mở rộng: có bảo vệ đợc môi
trờng không bị ô nhiễm thì các
thế hẹê hiện tại và tơng lai mới
đ-ợc sống trong bầu không khí trong
lành, đó là sự bền vững
Giáo viên tich hợp một số tác nhân
và tác hại của sự ô nhiểm cỏc hợp
chất của lưu huỳnh
S trong khớ quyễn với quy mụ toàn
cầu năm (tớnh theo S) 46x106
tấn( dỏng SO2 SO3 ) 39x106 tấn
( dạng SO22- ) 272x106 tấn (dạng
H2S)
80% H2S bị o xi hoỏ vào khớ quyễn
như sau
H2S + O3 = H2O + SO2
Sau đú SO2 bị o xi hoỏ thành SO3
với cỏc tỏc nhõn xỳc tỏc thớch hợp
SO3 phản ứng ngay với H2O tạo
H2SO4
Cỏc hợp chất khớ cỏc bon oxớt gây
ô nhiểm môi trờng nh thế nào ?
Một số tac nhõn chớnh gõy ụ nhiễm khụng khớ
Cỏc hợp chất của lưu huỳnh Cỏc hợp chất cú chứa S chủ yếu cú trụng khớ quyễn SO2 SO2 H2SO4 H2S … Cỏc nguồn tạo ra là do quỏ trỡnh đốt chỏy cỏc nguyờn liệu hoỏ thạch, sự phõn huỷ va đốt chỏy cỏc hợp chất hữu cỏ, cỏc hoạt động của nỳi lữa , cỏc hoạt động phun vẩy của dại dương… Lượng
Cỏc hợp chất khớ cỏc bon oxớt
CO là chất o nhiểm phổ biến trong phần dưới tầng khớ quyển nú phỏt sinh do nhiờn liệu hoỏ thạch chỏy khụng hoàn toàn
Cỏc hợp chất của N Cỏc hợp chất N tồn tại chủ yếu ở dạng sau
N2O, NO2 , NO, NH3 Cỏc loại bụi
Bụi là tập hợp nhiều loại chất vụ cơ hoặc hữu cơ cú kớch thước nhỏ bộ tồn tại trong khụng khớ dạng bụi bay
Trang 11Giáo viên tich hợp một số tác nhân
và tác hại của sự ô nhiểm Cỏc hợp
chất của N
N2O, NO2 , NO, NH3 cỏc khớ này
được tạo ra chủ yếu do vi khuẩn hoạt
động trong đất ,trong đú khớ N2O
gõy cảm giỏc say cho người nờn gọi
là khớ vui
Cỏc hợp chất hiđrụcacbon cỏc khớ
này được tạo ra chủ yếu do cỏc xỏc
chết động thực vật phõn huỷ thiếu
o xi ,cỏc hoạt động nụng nghiờp …
Bụi gây ô nhiểm môi trợng nh thế
nào?
Có tác hại đến sức khoẻ của con
ngời
Giáo viên bổ sung kiến thức sau
chia làm năm loại sau
bụi gõy nhiểm độc chung; Pb, Hg
C6H6 …
bụi gõy dị ứng ,viờm mũi ,hen, nỗi
ban:Bụi bụng gai,phấn hoa,phõn
hoỏ học
Bụi gõy ung thư: Bụi quặng, bụi
púng xạ , hợp chất crụm…
Bụi gõy nhiểm trựng: Lụng, túc …
Bụi gõy xơ phổi: Bụi amiăng, bụi
thạch anh
Nêu các nguyên nhân gây ô
nhiểm môi trờng nớc ?
GV bổ sung
ễ nhiễm nước cú nguyờn nhõn từ cỏc loại
nước,chất thải cụng nghiệp được thải ra lưu
vực cỏc con sụng mà chưa qua xử lớ đỳng
mức; cỏc loại phõn bún hoỏ học và thuốc
trừ sõu ngấm vào nguồn nước ngầm và
nước ao hồ; nước thải sinh hoạt được thải
ra từ cỏc khu dõn cư ven sụng gõy ụ nhiễm
trầm trọng,ảnh hưởng đến sức khỏe của
người dõn,sinh vật trong khu vực
Nêu các nguyên nhân gây ô
nhiểm môi trờng đất ?
GV bổ sung
Bụi lắng cú kớch thước lớn hơn khoóng 10micromet rơi xuống mặt đất theo định luạt Newton với tốc độ tăng dần
Nước bị ụ nhiễm là do sự phủ dưỡng xảy ra chủ yếu ở cỏc khu vực nước ngọt và cỏc vựng ven biển, vựng biển khộp kớn Do lượng muối khoỏng và hàm lượng cỏc chất hữu cơ quỏ dư thừa làm cho cỏc quần thể sinh vật trong nước khụng thể đồng hoỏ được Kết quả làm cho hàm lượng ụxy trong nước giảm đột ngột, cỏc khớ độc tăng lờn, tăng độ đục của nước, gõy suy thoỏi thủy vực Ở cỏc đại dương là nguyờn nhõn chớnh gõy ụ nhiễm đú là cỏc sự cố tràn dầu
ễ nhiễm mụi trường đất
ễ nhiễm mụi trường đất là hậu quả cỏc hoạt động của con người làm thay đổi cỏc nhõn
tố sinh thỏi vượt qua những giới hạn sinh thỏi của cỏc quần xó sống trong đất
Mụi trường đất là nơi trỳ ngụ của con người
và hầu hết cỏc sinh vật cạn, là nền múng cho cỏc cụng trỡnh xõy dựng dõn dụng, cụng nghiệp và văn húa của con người