Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 2Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 35m 23cm = … m
b/ 51dm 3cm = … dm
c/ 14m 7cm = … m
35,23 51,3 14,07
Bài 1
Trang 3Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
315 cm = … m
234 cm = … m
506 cm = … m
34 dm = … m
Bài 2
Trang 4Cách làm:
315 cm = 300cm + 15cm
= 3 m + 15cm
= 3,15m
15 3
100 m
=
Mẫu: 315 cm =… 3,15 m
5 1
3 ,
Vậy 315 cm = 3,15 m
315 cm = m3,15
Ta có cách làm khác:
Trang 5b) 234 cm = m
234cm = 200 cm + 34 cm
= 2 34
= 2m + 34 cm
Trang 6Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
315 cm = … m
234 cm = … m
506 cm = … m
34 dm = … m
Bài 2
3,15 2,34 5,06 3,4
Trang 7Để viết nhanh các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
ta có thể dựa vào đặc điểm: Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với một chữ số trong
số đo độ dài
Để viết nhanh các số đo độ dài dưới dạng số thập phân ta có thể
dựa vào đặc điểm nào?
Trang 8Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân có đơn vị là ki-lô-mét:
a/ 3km 245m = … km
b/ 5km 34m = … km
c/ 307m = … km
Bài 3
Trang 9a/ 3km 245m = … km
3 , Vậy 3km 245 m = 3,245 km
3km 245 m = km 3,245
5
Trang 10Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân có đơn vị là ki-lô-mét:
a/ 3km 245m = … km
b/ 5km 34m = … km
c/ 307m = … km
Bài 3
3,245 5,034 0,307
Trang 11Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 12,44 m = ……m … cm
b) 7,4 dm = ……dm … cm
c) 3,45 km = …… m
d) 34,3 km = …… m
Bài 4
Trang 12a) 12,44 m = ……m … cm
Cách làm :
a) 12,44 m = m … cm
12,44 m =
12 m
12m +
100 44 m
12 44
44 cm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4
Trang 13Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44 m = ….m … cm
b) 7,4 dm = ……dm ….cm
c) 3,45 km = …… m
d) 34,3 km = …… m
Bài 4
12 44
3450
34300
Trang 152dm 3cm = 2,3 ? dm Câu 1: Điền số thích hợp:
Trang 16420cm = 4,2 ? m
Câu 2: Điền số thích hợp:
Trang 172437m = ? km 2,437
Câu 3: Điền số thích hợp: