1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Website Sở Kế Hoạch Đầu Tư Hải Dương

15 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 585 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website Sở Kế Hoạch Đầu Tư Hải Dương tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương)

Phần thứ nhất DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ

I Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư

1 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân 18

2 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 25

3 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên 33

4 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần 42

5 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh 53

6 Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với

doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

62

7 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tưnhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 135

8 Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 187

9 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 193

10 Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty

cổ phần, công ty hợp danh)

196

11 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh 208

12 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện,địa điểm kinh doanh 233

13 Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng 246

14 Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo

uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

249

15 Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

17 Chia doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần) 257

18 Tách doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần) 278

Trang 2

20 Sáp nhập doanh nghiệp 321

21 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần 329

22 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 336

23 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 343

24 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn 349

26 Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo 368

28 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án 382

29 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 384

31 Hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp 393

I.2 Lĩnh vực thành lập và hoạt động đối với Liên hiệp hợp tác xã 400

33

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên

hiệp hợp tác xã

408

34

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn

điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn

phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã

413

39 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất hoặc bị hỏng) 448

40

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh

doanh của liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất hoặc bị hỏng)

451

41 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 454

42

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác

xã (khi bị hư hỏng)

457

43

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên

hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

460

44

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh

doanh của liên hiệp hợp tác xã

463

45 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã 469

46 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

476

47

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,

địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

480

48

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của

liên hiệp hợp tác xã

483

49

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)

487

Trang 3

55 Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ 508

56 Thủ tục cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản

tiếp nhận viện trợ, tài trợ

511

57 Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội 512

I.4 Lĩnh vực đầu tư tại tỉnh Hải Dương (Ngoài khu công nghiệp) 516

58

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không

thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

516

59

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc

diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

527

60

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện

cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

537

61

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án

đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

547

62

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu

tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

553

63

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định

chủ trương đầu tư

559

64

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ

trương đầu tư

567

65

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận

đăng ký đầu tư

577

66

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với

trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

582

67

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều

chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

588

68

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều

chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

594

70

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển

đổi loại hình tổ chức kinh tế

612

71 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài 617

73 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 622

78 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC 635 79

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp

đồng BCC

639

80

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư,

Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

641

82 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư 646 83

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước

ngoài

648

85 Thẩm định trình phê duyệt đề xuất dự án nhóm A,B,C do UBND tỉnh lập 657 86

Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư của Nhà nước tham gia

thực hiện dự án

665

Trang 4

87 Công bố dự án 668

88 Thẩm định, trình phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư 669

69 Thẩm định, trình phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi 677

90 Thẩm định, trình phê duyệt điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi 688

91 Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nôngthôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ 690

* Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu:

* Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư:

93 Thẩm định, trình phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầutư

702

94 Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư (Công bốdanh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư)

703

95 Thẩm định, trình phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư 704

96

Thẩm định, trình phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn

Nhà đầu tư

705

97 Thẩm định, trình phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư 706

98

Thẩm định, trình phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà

đầu tư

707

99

Thẩm định, trình phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

trong lựa chọn Nhà đầu tư

708

100 Thẩm định, trình phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư 709

Trang 5

II Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố

7 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợptác xã 731

8

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn

điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn

phòng đại diện của hợp tác xã

736

13 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất) 771

14 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi

bị mất)

774

15 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 777

16 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khibị hư hỏng) 780

17 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giảithể tự nguyện) 783

18 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh

doanh của hợp tác xã

786

20 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã 779

21 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm

kinh doanh của hợp tác xã

803

22 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của

hợp tác xã

806

23 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng kýkinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) 810

25 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 816

26 Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu 823

27 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu 824

Trang 6

III Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã, phường, thị trấn

1 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 826

2 Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu 833

3 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu 824

Trang 7

B DANH MỤC BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ

I Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền

Sở Kế hoạch và Đầu tư (Theo Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 14/12/2011 của UBND tỉnh Hải Dương)

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi,

bổ sung, thay thế

I.1 Lĩnh vực Đăng ký kinh doanh

1

T-HDU-184848-TT Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân - Luật Doanh

nghiệp số 68/2014/QH13

;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Nghị định số 172/2013/NĐ-CP;

- Luật Hợp tác

xã số 23/2012/QH13;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

2

T-HDU-184933-TT Đăng ký Chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành công ty

TNHH một thành viên

3 Đăng ký Chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành công ty

TNHH hai thành viên trở lên

4

T-HDU-185361-TT Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh đối với

doanh nghiệp tư nhân

5

T-HDU-116355-TT Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của Doanh nghiệp tư

nhân

6

T-HDU-185381-TT Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư

nhân

7

T-HDU-185382-TT Đăng ký thay đổi vốn đầu tư đối với Doanh nghiệp tư nhân

8

T-HDU-185385-TT Đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký doanh nghiệp của Doanh

nghiệp tư nhân theo quyết định của toà án

9

T-HDU-185387-TT Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp

bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

10

T-HDU-185390-TT Đăng ký hoạt động Chi nhánh của doanh nghiệp tư nhân

11

T-HDU-185392-TT Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện của doanh nghiệp tư

nhân

12

T-HDU-185394-TT Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tư

nhân

13

T-HDU-185397-TT Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh,

VPĐD, địa đỉêm kinh doanh của Doanh nghiệp tư nhân

14

T-HDU-185399-TT Thông báo tạm ngừng hoạt động của Doanh nghiệp tư nhân

15

T-HDU-117255-TT Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của

doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Doanh nghiệp tư nhân

16

T-HDU-117264-TT Giải thể Doanh nghiệp tư nhân

17

T-HDU-116863-TT Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của Doanh nghiệp tư nhân

18

T-HDU-117288-TT Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của Doanh nghiệp tư

nhân

Trang 8

19

T-HDU-117299-TT Chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh của Doanh nghiệp tư

nhân

20

T-HDU-117317-TT Thông báo lập Chi nhánh, VPĐD của Doanh nghiệp tư nhân ở

tỉnh ngoài, nước ngoài

21

T-HDU-117335-TT Cho thuê Doanh nghiệp tư nhân

22

T-HDU-117357-TT Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính của Doanh nghiệp

tư nhân

23

T-HDU-186384-TT Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm

hữu hạn một thành viên

24

T-HDU-186391-TT Đăng ký chuyển đổi Công ty TNHH một thành viên thành

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

25

T-HDU-186393-TT Đăng ký chuyển đổi Công ty TNHH một thành viên thành

Công ty cổ phần

26

T-HDU-186396-TT Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh đối với

công ty TNHH một thành viên

27

T-HDU-186398-TT Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của Công ty TNHH một

thành viên

28

T-HDU-186401-TT Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH một

thành viên

29

T-HDU-186402-TT Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của Công ty TNHH một thành

viên

30

T-HDU-186405-TT Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty

TNHH một thành viên

31

T-HDU-186407-TT Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của Công ty

TNHH một thành viên theo quyết định của toà án

32

T-HDU-186443-TT Đăng ký hoạt động Chi nhánh của công ty TNHH một thành

viên

33

T-HDU-186444-TT Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện của công ty TNHH

một thành viên

34

T-HDU-186438-TT Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh của công ty TNHH

một thành viên

35

T-HDU-186439-TT Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh,

VPĐD, địa đỉêm kinh doanh của Công ty TNHH một thành viên

36

T-HDU-186440-TT Thông báo tạm ngừng hoạt động của Công ty TNHH một

thành viên

37

T-HDU-186439-TT Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của

doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Công ty TNHH một thành viên

38

T-HDU-186442-TT Đăng ký giải thể Công ty TNHH một thành viên

39

T-HDU-186443-TT Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của Công ty TNHH một thành

viên

40

T-HDU-186444-TT Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của Công ty TNHH

một thành viên

41 T-HDU- Chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh của Công ty TNHH

Trang 9

186454-TT TNHH một thành viên

45

T-HDU-186382-TT Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm

hữu hạn hai thành viên trở lên

46

T-HDU-186383-TT Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm

hữu hạn hai thành viên trở lên ( đối với trường hợp chia công ty)

47

T-HDU-186387-TT

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (đối với trường hợp tách công ty)

48

T-HDU-186447-TT

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (đối với trường hợp hợp nhất công ty)

49

T-HDU-186453-TT Đăng ký chuyển đổi Công ty TNHH hai thành viên trở lên

thành Công ty TNHH một thành viên

50

T-HDU-186455-TT Đăng ký chuyển đổi Công ty TNHH hai thành viên trở lên

thành Công ty cổ phần

51

T-HDU-186460-TT Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh đối với

công ty TNHH hai thành viên trở lên

52

T-HDU-186463-TT Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của Công ty TNHH hai

thành viên trở lên

53

T-HDU-186466-TT Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH hai

thành viên trở lên

54

T-HDU-186470-TT Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của Công ty TNHH hai thành

viên trở lên

55

T-HDU-186472-TT Đăng ký thay đổi thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở

lên

56

T-HDU-186475-TT Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty

TNHH hai thành viên trở lên

57

T-HDU-186478-TT Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của Công ty

TNHH hai thành viên trở lên do nhận sáp nhập công ty

58

T-HDU-186479-TT Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của Công ty

TNHH hai thành viên trở lên theo quyết định của toà án

59

T-HDU-186481-TT Đăng ký hoạt động Chi nhánh của công ty TNHH hai thành

viên trở lên

60

T-HDU-186483-TT Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện của Công ty TNHH

hai thành viên trở lên

61

T-HDU-186484-TT Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh của Công ty TNHH

hai thành viên trở lên

62

T-HDU-186476-TT Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh,

VPĐD, địa đỉêm kinh doanh của Công ty TNHH hai thành viên trở lên

63

T-HDU-186474-TT Thông báo tạm ngừng hoạt động của Công ty TNHH hai thành

viên trở lên

64

T-HDU-186473-TT Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của

doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Công ty TNHH hai thành viên trở lên

65

T-HDU-186469-TT Đăng ký giải thể Công ty TNHH hai thành viên trở lên

66

T-HDU-186471-TT Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của Công ty TNHH hai thành

viên trở lên

67 Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện Công ty TNHH hai

thành viên trở lên

Trang 10

68

T-HDU-186464-TT Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh Công ty TNHH hai

thành viên trở lên

69

T-HDU-186461-TT Thông báo lập Chi nhánh, VPĐD của công ty TNHH hai thành

viên trở lên ở tỉnh ngoài, nước ngoài

70

T-HDU-186459-TT Thông báo thay đổi người đại diện theo uỷ quyền của thành

viên đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên

71

T-HDU-118529-TT Thông báo tiến độ góp vốn đăng ký của Công ty TNHH hai

thành viên trở lên

72

T-HDU-186456-TT Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty

TNHH hai thành viên trở lên

73

T-HDU-186424-TT Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần

74

T-HDU-186423-TT

Đăng ký chuyển đổi Công ty cổ phần thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên

75

T-HDU-186421-TT

Đăng ký chuyển đổi Công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên

76

T-HDU-186420-TT Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần (đối

với trường hợp chia công ty)

77

T-HDU-186419-TT

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần (đối với trường hợp hợp nhất công ty)

78

T-HDU-186417-TT

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần (đối với trường hợp tách công ty)

79

T-HDU-186416-TT Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh đối với

công ty cổ phần

80

T-HDU-186415-TT Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty cổ phần

81

T-HDU-186414-TT Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

82

T-HDU-186413-TT Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty cổ phần

83

T-HDU-186412-TT Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập của công ty cổ phần

84

T-HDU-186408-TT Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty cổ

phần

85

T-HDU-186406-TT

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của Công ty

cổ phần do nhận sáp nhập công ty

86

T-HDU-186403-TT

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của Công ty

cổ phần theo quyết định của toà án

87

T-HDU-186399-TT Đăng ký hoạt động Chi nhánh của công ty cổ phần

88

T-HDU-186397-TT Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện của công ty cổ phần

89

T-HDU-186394-TT Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh của công ty cổ phần

90

T-HDU-186392-TT Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh,

VPĐD, địa đỉêm kinh doanh của Công ty cổ phần

91

T-HDU-186267-TT Thông báo tạm ngừng hoạt động của Công ty cổ phần

92

T-HDU-186264-TT Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của

doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh,

Ngày đăng: 23/10/2017, 16:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I.5 Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) 657 - Website Sở Kế Hoạch Đầu Tư Hải Dương
5 Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) 657 (Trang 3)
Đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (đối với trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp của doanh nghiệp có  vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày  01/7/2006). - Website Sở Kế Hoạch Đầu Tư Hải Dương
ng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (đối với trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w