Chứng minh rằng tập hợp W ={ka k∈ } là một không gian vectơ con của V... Ta suy ra hệ độc lập tuyến tính... Hệ phương trình luôn luôn có nghiệm : hệ vectơ có sinh ra 3.. Hệ phương trình
Trang 1Bài tập
1 Hỏi các tập dưới đây có là một không gian con của hay không ?
a) W1 ={ (a,0,0 a) ∈ }
b) W2 ={ (a,1,1 a) ∈ }
ĐS: a) W1 là một không gian con của 3 vì với u =(a,0,0 , v) = (b,0,0)∈W1
(a, b ∈ ) và với k ∈ bất kỳ, ta có u v+ = (a b,0,0 , ku+ ) =(ka,0,0)∈W1
b) W2 không là một không gian con của 3 vì với u =(a,1,1 , v) = (b,1,1)∈W2
(a, b ∈ ) và với k ∈ , k 1≠ , bất kỳ, ta có u v+ =(a b,2,2 , ku+ ) =(ka, k, k)∉W2
2 Cho không gian vectơ V và a là một vectơ cố định thuộc V Chứng minh rằng tập hợp W ={ka k∈ } là một không gian vectơ con của V
ĐS: Với u ha, v ka W= = ∈ ( h, k ∈ ) và α ∈ bất kỳ, ta có
u v+ = h k a, u+ α = αh a W∈
3 Trong 3, cho các vectơ u1 =(1, 2,3− ), u2 = (0,1, 3− ) Xét xem vectơ u =(2, 3,3− )
có phải là một tổ hợp tuyến tính của u ,u1 2 hay không ?
ĐS: Xét hệ
1
⎪
⎨
⎩
, ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )2 : 2 2 13 : 3 3 1 ( ) ( ) ( )3 : 3 2
= −
Hệ vô nghiệm : u không là một tổ hợp tuyến tính của u ,u1 2
4 Trong 3, xét xem vectơ u có phải là một tổ hợp tuyến tính của u ,u ,u1 2 3 không a) u1 =(1,0,1 ,u) 2 =(1,1,0 ,u) 3 =(0,1,1 ,u) =(1,2,1)
b) u1 = −( 2,1,0 ,u) 2 =(3, 1,1 ,u− ) 3 =(2,0, 2 ,u− ) =(0,0,0)
ĐS: a) Xét hệ
⎪
⎨
⎩
, ta có
( ) ( ) ( )3 : 3 1 ( ) ( ) ( )3 : 3 2
Hệ có nghiệm (0,1,1 : u là tổ hợp tuyến tính của ) u ,u ,u1 2 3 (u 0u= 1 +u2 +u3)
Trang 2b) Xét hệ
⎪
⎨
⎩
, ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
3 : 3 2
1 1 0 0
0 1 2 0
0 0 4 0
= +
= −
∼
Hệ có nghiệm (0,0,0 : u là một tổ hợp tuyến tính của ) u ,u ,u1 2 3 (u 0u= 1 +0u2 +0u3)
5 Trong không gian vectơ các ma trận vuông cấp hai M2( ), cho bốn vectơ
Hỏi vectơ u có phải là một tổ hợp tuyến tính của u ,u ,u1 2 3 không ?
ĐS: Xét hệ
3
⎪
⎪
⎨
⎪
⎩
, ta có
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )1
2
3 : 3 1
4 : 4 3
3 : 3 2
= −
= +
Hệ có nghiệm (0,1,2 : u là tổ hợp tuyến tính của ) u ,u ,u1 2 3 (u 0u= 1 +u2 +2u3)
6 Trong 3, cho các vectơ u1 =(1, 2,3 ,u− ) 2 =(0,1, 3− ) Tìm m để vectơ u =(1, m, 3− )
là một tổ hợp tuyến tính của u ,u1 2
Trang 3ĐS: Xét hệ
1
⎪
⎨
⎩
, ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 : 2 2 1
3 : 3 3 1
3 : 3 3 2
= +
= −
= +
Khi m 0= thì u là một tổ hợp tuyến tính của u ,u1 2 Khi m 0≠ thì u không là một tổ hợp tuyến tính của u ,u1 2
7 Trong 3, các hệ vectơ sau là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
a) u1 = (1,1,0 ,u) 2 =(0,1,1 ,u) 3 =(1,0,1)
b) u1 =(1,1,0 ,u) 2 =(0,1,1 ,u) 3 = (2,3,1)
c) u1 =(1,1,1 ,u) 2 =(1,1,2 ,u) 3 =(1,2,3)
d) u1 =(1,1,2 ,u) 2 = (1,2,5 ,u) 3 =(0,1,3)
ĐS: a) Xét hệ
⎪
⎨
⎩
: Hệ độc lập tuyến tính
b) Xét hệ
⎪
⎨
⎩
: Hệ phụ thuộc tuyến tính
c) Xét hệ
⎪
⎨
⎩
Trang 4
Ta có ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )2 : 23 : 3 11 ( ) ( )2 3
= −
= −
∼
: Hệ độc lập tuyến tính
d) Xét hệ
⎪
⎨
⎩
( ) ( ) ( )3 : 3 2 12 : 2 1 ( ) ( ) ( )3 : 3 3 2
= −
: Hệ phụ thuộc
tuyến tính
8 Chứng minh rằng hệ vectơ v , v , , v1 2 r phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi có một vectơ v , ii ∈{1,2, , r} là tổ hợp tuyến tính của các vectơ còn lại
ĐS: Chiếu thuận : Khi hệ vectơ v , v , , v1 2 r phụ thuộc tuyến tính, ta có các hệ số
k , k , , k ∈ không đồng thời bằng 0 sao chok v1 1 +k v2 2 + k v+ r r = 0 Bấy giờ, nếu k1 ≠0 thì ( )2 ( )r
v = − v + + − v , nghĩa là v1 là một tổ hợp tuyến tính của các vectơ v , , v2 r
Chiều đảo Giả sử v1 là một tổ hợp tuyến tính của các vectơ v , , v2 r, nghĩa là tồn tại các hệ số k , , k ∈2 r sao cho v1 = k v2 2 + k v+ r r Do v1 −k v2 2 − k v− r r =0
với các hệ số 1, k , , k2 r không đồng thời bằng 0, ta suy ra hệ vectơ v , v , , v1 2 r phụ thuộc tuyến tính
9 Trong không gian các ma trận vuông cấp hai M2( ), cho bốn vectơ
Chứng minh rằng hệ {e ,e ,e ,e độc lập tuyến tính 1 2 3 4}
ĐS: Xét hệ
4
⎪
⎪
⎪
⎩
Ta suy ra hệ độc lập tuyến tính
10 Mỗi hệ vectơ sau đây có sinh ra 3 không ?
a) v1 =(1,1,1 , v) 2 = (2,2,0 , v) 3 =(3,0,0)
b) v1 = (2, 1,3 , v− ) 2 =(4,1,2 , v) 3 = (8, 1,8− )
ĐS: a) Xét hệ
1
⎪
⎨
⎩
Ta có
Trang 5( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )2 : 23 : 3 11 ( ) ( )2 3
= −
= −
∼
Hệ phương trình luôn luôn có nghiệm : hệ vectơ có sinh ra 3
b) Xét hệ
⎪
⎨
⎩
Ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
5
6
3 : 3 3 1
3 : 3 2
= +
= +
= −
∼
Hệ phương trình không luôn luôn có nghiệm : hệ vectơ không sinh ra 3
11 Hệ vectơ nào trong các hệ vectơ sau đây là cơ sở của 3
a) B1 ={ (1,2,3 , 0,2,3) ( ) }
b) B2 ={ (1,2,3 , 0,2,3 , 0,0,5) ( ) ( ) }
c) B3 ={ (1,1,2 , 1,2,5 , 0,1,3) ( ) ( ) }
d) B4 = −{ ( 1,0,1 , 1,1,0 , 1, 1,1 , 2,0,5) (− ) ( − ) ( ) }
ĐS: a) B1 không là một cơ sở của 3 (B1 không sinh ra 3)
b)
1 2 3
0 2 3 10 0
0 0 5
= ≠ B2 là một cơ sở của 3
c)
1 1 2 1 1 2
1 2 5 0 1 3 0
0 1 3 0 1 3
= = B3 không là một cơ sở của 3
d) B4 không là một cơ sở của 3 (B4 không độc lập tuyến tính)
12 Tìm hạng của các hệ vectơ sau (trong không gian vectơ 4)
a) u1 = −( 1,2,0,1), u2 =(1,2,3, 1− ), u3 =(0,4,3,0)
b) v1 = −( 1,4,8,12), v2 =(2,1,3,1), v3 = −( 2,8,16,24), v4 =(1,1,2,3)
ĐS: a) Biến đổi
( ) ( ) ( )2 : 2 1 ( ) ( ) ( )3 : 3 2
Rank = 2
Trang 6b) Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )
( ) ( ) ( )9
5
2 : 2 2 1
3 : 3 2
1 4 8 12
0 5 10 15
= +
= −
= −
−
∼
∼
Rank = 3
13 Tìm số chiều và một cơ sở cho không gian vectơ con của 4 sinh bởi các vectơ
1
v = 1,2,0, 1− , v2 =(0,1,3, 2− ), v3 = −( 1,0,2,4), v4 =(3,1, 11,0− )
ĐS: Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
4 : 4 3
= +
−
dim 3= và một cơ sở là {e1 =(1,2,0, 1 ,e− ) 2 =(0,1,3, 2 ,e− ) 3 = (0,0, 4,7− ) }
14 Xác định số chiều và tìm một cơ sở cho không gian nghiệm của các hệ sau
a)
⎪
⎨
⎩
b)
⎪
⎨
⎩
c)
⎪
⎪
⎪
⎩
Trang 7d)
⎪
⎪
⎪
⎩
ĐS: a) Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
3 : 3 3 2
1 2 0
0 1 1
0 0 6
= −
= +
dim 0=
b) Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )2 : 2 2 13 : 3 3 1
= −
= −
cho nghiệm
1 2 3
⎪
=
⎨
⎩
Không gian nghiệm { (3m n, m,n m,n− ) ∈ } = (3,1,0 , 1,0,1) (− ) dim 2= và một cơ sở là {e1 =(3,1,0 ,e) 2 = −( 1,0,1) }
c) Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 : 2 2 1
4 : 4 2 1
3 : 3 4 2
4 : 4 5 2
= −
= −
= +
= +
∼
( ) ( ) ( )4 : 4 3
= −
cho nghiệm
7 1
5
5
4 5
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
=
⎪
⎩
, với m,n ∈
Không gian nghiệm
Trang 8( )
2m 8n, 2m 8n, m2 8n, m,n m,n 2 2 2, , ,1,0 , , ,8 8 8,0,1 1,1,1,2,0 , 7,5, 5,0,8
dim 2= và một cơ sở là {e1 = −( 1,1,1,2,0 ,e) 2 =(7,5, 5,0,8− ) }
d) Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )1 4
2 : 2 2 1
3 4
3 : 3
= −
=
∼
⎞
⎟
⎟
⎟
⎟
cho nghiệm
2 3 4 5
⎪
=
⎪
⎪
=
⎨
⎪
⎩
, với m,n ∈
Không gian nghiệm
3m 3n, m,0, 3n,n m,n 3,1,0,0,0 , ,0,0, 3,13
2,3,0,0,0 , 4,0,0, 9,3
dim 2= và một cơ sở là {e1 = −( 2,3,0,0,0 ,e) 2 =(4,0,0, 9,3− ) }
15 Tìm tọa độ của vectơ u trong cơ sở chính tắc B và trong cơ sở B′ ={f , f , f1 2 3}
với f1 =(1,0,0 , f) 2 = (1,1,0 , f) 3 =(1,1,1)
a) u =(3,1, 4− ) b) u =(1,3,1)
ĐS: a)
3
4
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎡ ⎤ = ⎜ ⎟
⎣ ⎦
⎜− ⎟
⎝ ⎠
3
⎪
⎨
⎩
cho
1 2 3
⎪
=
⎨
⎪ = −
⎩
và
2
4
′
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎡ ⎤ = ⎜ ⎟
⎣ ⎦
⎜− ⎟
⎝ ⎠
b)
1
1
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎡ ⎤ = ⎜ ⎟
⎣ ⎦
⎜ ⎟
⎝ ⎠
3
⎪
⎨
⎩
cho
1 2 3
⎧ = −
⎪
=
⎨
⎩
và
2
1
′
⎛− ⎞
⎜ ⎟
⎡ ⎤ = ⎜ ⎟
⎣ ⎦
⎜ ⎟
⎝ ⎠
16 Trong 4, xét tập
W = a ,a ,a ,a : a +a +a +a =0 a) Kiểm chứng rằng W là một không gian vectơ con của 4
Trang 9b) Kiểm chứng các vectơ sau nằm trong W
1
v = 1,0,0, 1− , v2 =(0,1,0, 1− ), v3 = (0,0,1, 1− ),v4 =(1,1, 1, 1− − )
c) Xác định số chiều và tìm một cơ sở cho W
ĐS: W là không gian nghiệm của phương trình tuyến tính thuần nhất
x +x + x +x = 0 nên là một không gian vectơ con của 4
b) 1 0 0+ + + − =( )1 0 nên v1∈W; 0 1 0+ + + − =( )1 0 nên v2 ∈W;
( )
0 0 1+ + + − =1 0 nên v3∈W; 1 1+ + − + − =( ) ( )1 1 0 nên v4 ∈W
c) Với x2 =m, x3 = n, x4 = p, m,n,p ∈ bất kỳ, ta được x1 = − − −m n p Suy ra
W = − − −m n p, m,n,p m,n,p∈ Vì
(− − −m n p, m,n,p) =m 1,1,0,0(− ) (+n 1,0,1,0− ) (+p 1,0,0,1− )
ta suy ra W = −( 1,1,0,0 , 1,0,1,0 , 1,0,0,1) (− ) (− ) Do đó, dim W 3= và
{e1 1,1,0,0 ,e2 1,0,1,0 ,e3 1,0,0,1}
B
là một cơ sở cho W
17 Trong 3, cho cơ sở chính tắc
{e1 1,0,0 ,e2 0,1,0 ,e3 0,0,1 }
B
và cơ sở
{f1 2,1,1 ,f2 1,2,1 ,f3 1,1,2}
Tìm ma trận đổi cơ sở từ B qua ′ B và ma trận đổi cơ sở từ ′ B qua B
ĐS:
2 1 1
1 1 2
′
→
1
4
−
18 Trong, cho hai cơ sở B ={u1 = (1,1,0 ,u) 2 =(0,1,1 ,u) 3 = (1,0,1) } và
{v1 2,1,1 ,v2 1,2,1 ,v3 1,1,2}
Tìm ma trận đổi cơ sở từ B qua ′ B và ma trận đổi cơ sở từ ′ B qua B
ĐS: Gọi C là cơ sở chính tắc của 3 Ta có
1 0 1
0 1 1
→
1
2
−
2 1 1
1 1 2
′
→
1
4
−
Trang 10Suy ra
1
2
19 Trong 3, cho hai cơ sở
{u1 1,2,0 ,u2 1,3,2 ,u3 0,1,3 }
B
{v1 1,2,1 ,v2 0,1,2 ,v3 1,4,6}
B
và vectơ u =(a, b,c)∈ 3
a) Tìm tọa độ của vectơ u trong cơ sở B và cơ sở ′ B
b) Tìm ma trận đổi cơ sở từ B qua ′ B và ma trận đổi cơ sở từ ′ B qua B
c) Kiểm chứng ⎡ ⎤⎣ ⎦u = PB B→ ′⎡ ⎤⎣ ⎦u ′
B B và ⎡ ⎤⎣ ⎦u ′ = PB′→B⎡ ⎤⎣ ⎦u
ĐS: a) Ta có
⎣ ⎦
⎪
B
Biến đổi
( ) ( ) ( )2 : 2 2 1 ( ) ( ) ( )3 : 3 2 2
ta được k3 = 4a 2b c− + ; k2 = −6a 3b c+ − ; k1 =7a 3b c− + Vậy
7a 3b c
4a 2b c
⎡ ⎤ = −⎜ + − ⎟
⎣ ⎦
B
Tương tự,
1
k
′
⎧
⎣ ⎦
⎪
B
Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )2 : 2 2 13 : 3 1 ( ) ( ) ( )3 : 3 2 2
= −
Trang 11ta được k3 = 3a 2b c− + ; k2 = −8a 5b 2c+ − ; k1 = −2a 2b c+ − Vậy
2a 2b c
3a 2b c
′
⎛ − + − ⎞
⎡ ⎤ = −⎜ + − ⎟
⎣ ⎦
B
b) Gọi C là cơ sở chính tắc của 3 Ta có
1 1 0
0 2 3
→
−
1 0 1
1 2 6
′
→
−
Suy ra
c) Kiểm chứng
⎜− + − ⎟ ⎜= − ⎟ ⎜− + − ⎟
; và
⎜− + − ⎟ ⎜= − ⎟ ⎜− + − ⎟
20 Trong 3, cho các hệ vectơ
1 = u1 = 1,1,1 ,u2 = 1,1,2 ,u3 = 1,2,3
B
và
2 = v1 = 2,1, 1 ,v− 2 = 3,2,5 ,v3 = 1, 1, m−
B
a) Chứng minh rằng B1 là cơ sở của 3
b) Tìm tọa độ của vectơ u =(a, b,c) trong cơ sở B1
c) Tìm m để B2 là một cơ sở của 3
Trang 12( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
3
5
3 : 3 2 1
3 : 3 2
= −
= −
= −
∼
d) Với m 0= , tìm các ma trận đổi cơ sở
1 2
PB→B và
2 1
PB→B
ĐS: a)
1 1 1
1 2 3
= − ≠
b) Ta có
1
1
k
⎧
⎣ ⎦
⎪
B
Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )2 : 23 : 3 11 ( ) ( )3 2
= −
= −
∼
ta được k3 = −b a; k2 = −c 2b a+ ; k1 = − + +c b a Vậy
a b c
b a
⎛ + − ⎞
⎡ ⎤ =⎜ + − ⎟
⎣ ⎦
c) Gọi C là cơ sở chính tắc của 3 Ta có
1
1 1 1
1 2 3
→
−
2
2 3 1
1 5 0
→
1
20
7 13 1
−
Suy ra
21 Cho hai hệ vectơ trong không gian 4
:
B a1 =(0,1,0,2), a2 = (1,1,0,1), a3 =(1,2,0,1), a4 = −( 1,0,2,1),
Trang 13′
B b1 = (1,0,2, 1− ), b2 =(0,3,0,2), b3 =(0,1,3,1), b4 =(0, 1,0,1− )
a) Chứng minh chúng là hai cơ sở của 4
b) Tìm ma trận đổi cơ sở từ B qua ′ B
c) Tìm tọa độ của v= (2,0,4,0) đối với cơ sở ′B
ĐS: a)
0 1 0 2
1 2 0 1
1 0 2 1
= −
−
;
0 1 3 1
−
=
−
b) Gọi C là cơ sở chính tắc của 4 Ta có
1 1 2 0
P
0 0 0 2
2 1 1 1
→
1
−
1 0 0 0
P
2 0 3 0
1 2 1 1
′
→
=
1
−
Suy ra
c)
2
0
v
4
0
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎜ ⎟
⎡ ⎤ =
⎜ ⎟
⎝ ⎠
′→
′
B C
d) Tìm tọa độ của v đối với cơ sở B
→
B C
22 Xác định số chiều và tìm một cơ sở của không gian con W sinh bởi hệ vectơ sau
a) u1 =(1,0,0, 1− ), u2 =(2,1,1,0), u3 =(1,1,1,1), u4 =(1,2,3,4), u5 =(0,1,2,3) trong
4
Trang 14b) u1 = (1,1,1,1,0), u2 = (1,1, 1, 1, 1− − − ), u3 =(2,2,0,0, 1− ), u4 =(1,1,5,5,2),
5
u = 1, 1, 1,0,0− − trong 5
ĐS: a) Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
3 5
1 0 0 1
0 1 1 2
0 0 1 1
0 0 1 1
0 0 0 0
⎜
⎜
⎜
⎯⎯⎯⎯→
⎜
⎜
⎜
⎝
∼ ( ) ( ) ( )4 : 4 3
1 0 0 1
0 1 1 2
0 0 1 1
0 0 0 0
0 0 0 0
= −
dim 3= và một cơ sở là B ={e1 =(1,0,0, 1 ;e− ) 2 =(0,1,1,2 ;e) 3 =(0,0,1,1) }
b) Biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 : 2 1
4 : 4 1
5 : 5 1
4 : 4 2 3
5 : 5 3
= −
= −
= −
= +
= −
∼
dim 3= và một cơ sở là B ={e1 =(1,1,1,1,0 ;e) 2 =(0, 2, 2, 1,0 ;e− − − ) 3 =(0,0, 2, 2, 1− − − ) }