a Tớnh số đo của gúc xOz.. b Gọi OM, ON lần lượt là tia phõn giỏc của cỏc gúc xOz và zOy.
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỌ XUÂN
Tr
ờng thcs L ấ THÁNH TễNG Đề thi khảo sát đầu Năm học
2017-2018 môn toán lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian giao đề
(Học sinh không đợc sử dụng máy tính cầm tay)
ĐỀ A
a/TRắC NGHIệM (3.0 điểm) Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trớc
đáp án đúng
Câu 1: Số nghịch đảo của 1
5
− là:
A 1
5
đều sai Câu 2: Hai góc bù nhau, một góc có số đo bằng 350 Góc còn lại có số
đo bằng:
Câu 3: Kết quả phép tính 35 94 là:
Câu 4: Tổng của tất cả các số nguyên x, biết -10<x<11 bằng:
Câu 5: Số học sinh của khối 6 là 118 em, chiếm 23,6% Số học sinh toàn trờng là:
Câu 6: + (- + ) bằng:
B/tự luận
Bài 1:(1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3 5 3 5: : 13
7 3 7 4+ − 5 b) (2 5.7)(5 7 )6 2 54 9
(2.5.7 )
Bài 2 :(1.5 điểm) Tìm x biết:
a) 34 3 4
5x= − −5 b) 2 . 3 4 14
Bài 3 :(1,25 điểm) Trong đợt thi đua “Bông hoa điểm 10 dâng
tặng thầy cô” lớp 7A đã sơ kết đợc một số bài điểm 10 Số đó là số nhỏ nhất mà khi đem chia cho 3 thì d 2, chia cho 10 thì d 9, và chia cho 27 thì d 26 Hỏi số điểm 10 mà lớp 7A đã đạt đợc trong lần thi
đua đó?
Bài 4: (2 điểm) Trờn đường thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Oz sao cho yOz 130∧ = 0
a) Tớnh số đo của gúc xOz
b) Gọi OM, ON lần lượt là tia phõn giỏc của cỏc gúc xOz và zOy Chứng tỏ OM ⊥ ON
Bài 5:(0,75 điểm)
Trang 2Cho 12 1 12 1 12 1 1 2 1 1 2 1
2
− Hãy so sánh A và
B
-Hết -PHềNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỌ XUÂN
Tr
ờng thcs L ấ THÁNH TễNG Đề thi khảo sát đầu Năm học
2017-2018 môn toán lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian giao đề
(Học sinh không đợc sử dụng máy tính cầm tay)
ĐỀ B
a/TRắC NGHIệM (3.0 điểm) Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trớc
đáp án đúng
Câu 1: Số nghịch đảo của 1
7
− là:
A 1
7
đều sai Câu 2: Hai góc bù nhau, một góc có số đo bằng 450 Góc còn lại có số
đo bằng:
Câu 3: Kết quả phép tính 37 95 là:
Câu 4: Tổng của tất cả các số n
guyên x, biết -12<x<14 bằng:
Câu 5: Số học sinh của khối 7 là 162 em, chiếm 32,4% Số học sinh toàn trờng là:
Câu 6: + (- 1
3 + ) bằng:
A 1
2
3
D 1
B/tự luận
Bài 1:(1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3 7 3 7: : 13
5 3 5 4+ − 5 b) (2 5.7)(5 7 )3 2 22 3
(2.5.7 )
c)
Bài 2 :(1.5 điểm) Tìm x biết:
a) 35 3 5
6 x= − −6 b) 2 . 4 5 15
−
x
Bài 3 :(1,25 điểm) Trong đợt thi đua “Bông hoa điểm 10 dâng
tặng thầy cô” lớp 7A đã sơ kết đợc một số bài điểm 10 Số đó là số nhỏ nhất mà khi đem chia cho 4 thì d 3, chia cho 10 thì d 9, và chia
Trang 3cho 36 thì d 35 Hỏi số điểm 10 mà lớp 7A đã đạt đợc trong lần thi
đua đó?
Bài 4: (2 điểm) Trờn đường thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Oz sao cho yOz 140ã = 0 a) Tớnh số đo của gúc xOz
b) Gọi OM, ON lần lượt là tia phõn giỏc của cỏc gúc xOz và zOy Chứng tỏ OM ⊥ ON
Bài 5:(0,75 điểm)
2
− Hãy so sánh A và
B
Đề thi khảo sát đầu Năm học
2011-2012 môn toán lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Đáp
B/Tự luận
m
Bài
3 8
1
5 5
Trang 43 3 4
2 2 4
2 5 7
2 5 7
2.5 10
c
7.11 11.15 15.19 7.12 12.15 15.19
:
7 11 11 15 15 19 7 12 12 15 15 19
= − ữ − ữ=
0,25 0,25
Bài
2
b
2 3 11 4
3 5 7 7
1:
5 2
3 3 7 3
x
x x
x
−
− + =
−
−
=
0,25 0,25 0,25
Bài
3
Gọi số điểm 10 lớp 6A đạt đợc là x (x∈N*)
x đem chia cho 3 thì d 2, chia cho 10 thì d 9, và
chia cho 27 thì d 26 nên x+1 là bội chung của 3, 10,
27
x là số nhỏ nhất nên x+1 là BCNN(3; 10; 27)
10=2.5
27=33
BCNN(3; 10; 27)=2.33.5=270
Suy ra x+1 =270 => x=269
Vậy lớp 6A đã đạt đợc 269 điểm 10
0,5
0,5 0,25 0,25
Bài
4
x
t
z y
O
0,25
a
120 : 2 60
yOz= = (tia Oz là tia phân giác của góc xOy)
30
yOt=xOy xOt− = (tia Ot nằm giũa 2 tia Ox và Oy)
Hai tia Ot và Oz cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ
chứa tia Oy
Mà ãyOt<ãyOz nên tia Ot nằm giữa tia Oy và Oz
0,75
b tia Ot nằm giữa tia Oy và Oz nên ãyOt zOt+ ã = ãyOz
suy ra ãzOt=ãyOz yOt−ã = 60 0 − 30 0 = 30 0
0,5
Trang 5c Có tia Ot nằm giữa tia Oy và Oz và ãyOt=ãzOt=300 nên Ot
Bài
5
Để phân số A là một số nguyen thì tử phải chia hết
cho mẫu
Ta có: n+7 M n-2 => (n-2) + 9 Mn-2 => 9Mn-2
Do đó n-2 phải là ớc của 9
Các ớc của 9 là: ±1, ±3, ±9
Nhận xét: n-2≥-2 (n là số tự nhiên) nên n-2 chỉ nhận
các giá trị ±1, 3, 9
Khi đó:
Vậy n∈{1; 2;5;11} thì phân số đã cho có giá trị là một
số nguyên
0,25
0,25 0,25