1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

4. Thuyet minh BCTC - Quy II- 2010

15 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 250,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4. Thuyet minh BCTC - Quy II- 2010 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

Mẫu số B 09 DN

(Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC Ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Bản Thuyêt minh báo cáo Tμi chính

Quý II năm 2010 I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1- Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần tập đoμn khoáng sản Hamico (tiền thân lμ Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ

Lý - doanh nghiệp Nhμ nước) được thμnh lập theo Quyết định số 737/QĐ-UB ngμy 30 tháng 8 năm 2000 của UBND tỉnh Hμ Nam về việc chuyển Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ Lý thμnh Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam; đổi tên thμnh Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0603000007 do Sở Kế hoạch vμ Đầu tư tỉnh Hμ Nam cấp ngμy 22/12/2007 (đăng ký thay đổi lần thứ 7) trên cơ sở sáp nhập hai công ty :

Công ty Cổ phần Vật liệu xấy dựng vμ khoáng sản Hμ Nam: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số

0603000216 do Sở kế hoạch vμ đầu tư cấp ngμy 18/11/2007 được chuyển đổi từ Công ty TNHH khoáng sản Hμ Nam

Công ty cổ phần bao bì Phú Mỹ : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0603000217 do sở kế hoạch

vμ Đầu tư Tỉnh hμ Nam câp ngμy 18/11/2007 được chuyển đổi từ Công ty TNHH Bao bì Phú Mỹ

Tổng công ty đổi tên thμnh Công ty CP tập đoμn khoáng sản Hamico theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0700.189.368 do Sở kế hoạch vμ Đầu Tư Tỉnh Hμ Nam cấp ngμy 11/11/2009( đăng ký thay đổi lần thứ 9)

Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 14, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hμ Nam

Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần

Vốn điều lệ của Công ty tại ngμy 30/6/2010 lμ 116.900.000.000 đồng (Một trăm mười sáu tỷ, chín trăm triệu đồng

chẵn)

Cơ cấu vốn điều lệ theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:

Ông: Nguyễn Xuân Mai 6.500.000 65.000.000.000 55.60%

Ông: Nguyễn Tiến Dũng 2.000.000 20.000.000.000 17.11%

Bμ: Nguyễn Thị Mão 1.000.000 10.000.000.000 8.56%

Các cổ đông khác 2.190.000 21.900.000.000 18.73%

Trang 2

2- Những hoạt động sản xuất kinh doanh chính

Trong năm tμi chính kết thúc ngμy 30/06/2010, lĩnh vực kinh doanh chính của Tập đoμn bao gồm: Thăm

dò, khai thác vμ chế biến khoáng sản, sản xuất vμ kinh doanh gạch tuynel

3- Ngμnh nghề kinh doanh theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh

• Hoạt động thăm dò địa chất, khoáng sản; khai thác, chế biến vμ chế biến khoáng sản(quặng kim loại, khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, chế biến đá, khai thác khoáng hoá chất, phân bón, buôn bán kim loại

vμ quặng kim loại

• Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhμ nước cấm);

• Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất, đất sét; sản xuất các sản phẩm gốm sứ, hμng nội thất công trình;

• Trồng trọt vμ chăn nuôi hỗn hợp, mua bán thực phẩm nông sản, đại lý mua bán ký gửi hμng hoá

• Kinh doanh bất động sản, nhμ đất;

• Vận tảI hμng hoá bằng đường bộ, đường thuỷ

• Xây dựng dân dụng, thủy lợi, giao thông đường bộ, công nghiệp, đường dây vμ trạm biến áp điện có

điện áp từ 35 Kv trở xuống, san lấp mặt bằng;

• Sản xuất, lắp ráp mua bán máy điều hoμ nhiệt độ, thiết bị nội thất gia đình

• Đầu tư xây dựng khu công viên văn hoá bao gồm đủ các loại hoạt động thể thao vui chơI, giảI trí, kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh dịch vụ cảng vμ bến cảng, bốc xếp hμng hoá, kinh doanh du lịch

• Sản xuất vμ kinh doanh nhãn mác vỏ bao vμ bao bì đóng gói; vμ

• Sản xuất, chế biến, kinh doanh mua bán các loại khoáng chất, khoáng sản phục vụ cho các ngμnh : công nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, phân bón phục vụ nông nghiệp, sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại vμ các hoạt động sản xuất, dịch vụ chế tạo kim loại, sản xuất máy móc thiết bị cho các nhμnh luyện kim vμ thông thường phục vụ dân sinh, sản xuất xi măng các loại, sản xuất các sản phầm từ bê tông(bê tông đúc sẵn, cột bê tông, cọc bê tông)

• Mua bán gạch ngói, xi măng, đá, cát, sỏi, hμng trang trí nội thất, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, máy móc, thiết bị

• Kinh doanh xuất, nhập khẩu hμng hoá

II- kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Kỳ kế toán năm

Kỳ kế toán năm theo năm dương lịch của Công ty bắt đầu từ ngμy 01 tháng 01 vμ kết thúc tại ngμy 31 tháng

12 hμng năm

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ kế toán vμ lập Báo cáo tμi chính lμ đồng Việt Nam (VND)

Trang 3

iii- chuẩn mực vμ Chế độ kế toán áp dụng

1- Chế độ kế toán áp dụng

Tập đoμn thực hiện công tác kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hμnh kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính; Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngμy 31/12/2009 của Bộ tμi chính hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ Chế độ kế toán

Tập đoμn đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam vμ các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt Nam Báo cáo tμi chính được lập vμ trình bμy phù hợp với các quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam vμ Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hμnh tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính; Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngμy 31/12/2009 của Bộ tμi chính hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp

3- Hình thức kế toán áp dụng

Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung

IV- Các chính sách kế toán áp dụng

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền

Các khoản tiền được ghi nhận trong Báo cáo tμi chính gồm: Tiền mặt, tiền gửi thanh toán tại các ngân hμng,

đảm bảo đã được kiểm kê, có xác nhận số dư của các ngân hμng tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo

Nguyên tắc vμ phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra VND: Các nghiệp vụ phát sinh không phải

lμ đồng Việt Nam (ngoại tệ) được chuyển đổi thμnh VND theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh Số dư tiền vμ các khoản công nợ có gốc ngoại tệ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được chuyển đổi thμnh VND theo tỷ giá mua bán thực tế bình quân liên ngân hμng thương mại do Ngân hμng Nhμ nước công bố tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán năm

2- Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho

Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho: Theo nguyên tắc giá gốc

Phương pháp tính giá trị hμng tồn kho: Bình quân gia quyền

Phương pháp hạch toán hμng tồn kho: Kê khai thường xuyên

3- Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ

Tμi sản cố định của Tập đoμn được phản ánh theo nguyên giá vμ giá trị hao mòn luỹ kế

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: Theo nguyên tắc giá gốc

Phương pháp khấu hao tμi sản cố định: TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, tỷ lệ khấu hao phù hợp với Chế độ quản lý, sử dụng vμ trích khấu hao tμi sản cố định ban hμnh kèm theo Quyết

định số 206/2003/QĐ-BTC ngμy 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính

Trang 4

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính:

Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn được ghi nhận theo giá gốc

6- Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hóa các khoản chi phí đi vay

Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Chi phí đi vay được ghi nhận vμo chi phí sản xuất, kinh doanh trong

kỳ khi phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 - Chi phí đi vay

7- Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hóa các khoản chi phí khác

Chi phí trả trước được vốn hóa để phân bổ vμo chi phí sản xuất, kinh doanh bao gồm các khoản chi phí: Tiền đóng góp giải phóng mặt bằng vμ xây dựng cơ sở hạ tầng cho Ban quản lý dự án cụm Trung tâm công nghiệp Nam Châu Sơn, TP Phủ Lý để được quyền thuê đất 50 năm; công cụ, dụng cụ xuất dùng một lần với giá trị lớn vμ bản thân công cụ, dụng cụ tham gia vμo hoạt động kinh doanh trên một năm tμi chính cần phân bổ dần vμo các đối tượng chịu chi phí trong thời gian 24 tháng

Phương phỏp phõn bổ: Theo phương phỏp đường thẳng

8- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Lμ số lợi nhuận từ hoạt động của Tập đoμn sau khi trừ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có) vμ các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán vμ điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước

Việc tăng giảm vốn điều lệ vμ phân phối lợi nhuận được thực hiện theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên của Công ty cổ phần Tập đoμn Khoáng sản HAMICO

9- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hμng: tuân thủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 -

Doanh thu vμ thu nhập khác, doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc

sẽ thu được theo nguyên tắc kế toán dồn tích

Doanh thu cung cấp dịch vụ: tuân thủ 04 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán

số 14 - Doanh thu vμ thu nhập khác, doanh thu được ghi nhận trong kỳ kế toán được xác định theo hợp

đồng vμ thời gian cung cấp dịch vụ thực tế

Doanh thu hoạt động tμi chính: tuân thủ 2 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán

số 14 - Doanh thu vμ thu nhập khác

10- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính

Chi phí tμi chính được ghi nhận trong kỳ lμ lãi tiền vay

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tμi chính

Trang 5

13- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh, thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế vμ thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp được áp dụng theo Quyết định số 100/QĐ-UB ngμy 16/01/2001 của UBND tỉnh Hμ Nam về việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cho Công ty Cổ phần khoáng sản Hμ Nam Theo đó Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam được miễn 2 năm vμ giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp trong 4 năm tiếp theo tính từ thời điểm có thu nhập chịu thuế với thuế suât thuế thu nhập doanh nghiệp 25%

Trang 6

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế toán

(Đơn vị tính : đồng)

1 - Tiền vμ các khoản tương đương tiền

Tiền mặt 91.897.354 22.057.200

Tiền gửi ngân hμng 120.321.400 2.520.444.813

2- Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn:

Các khoản đầu tư ngắn hạn 0 0

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 0 0

3 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác

Phải thu về cổ tức vμ lợi nhuận được chia 0 0

Tμi sản thiếu chờ xử lý 466.656.218 466.656.218

Phải thu khác 2.640.000 8.046.335

4 - Hμng tồn kho

Nguyên liệu, vật liệu 12.359.891.610 8.570.878.072

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 1.095.508.673 1.218.880.499

Công cụ, dụng cụ 68.588.760 58.452.000

Thμnh phẩm 5.222.208.745 4.215.920.965

Hμng hoá 167.769.444 2.542.739.167

5-Thuế vμ các khoản phải thu nhμ nước

Trang 7

30/06/2010 01/01/2010

Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 0 0

6- Phải thu dμi hạn nội bộ

Cho vay dμi hạn nội bộ 0 0

Phải thu dμi hạn nội bộ khác 0 0

7- Phải thu dμi hạn khác

Ký quỹ, ký cược dμi hạn 0 0

Các khoản tiền nhận uỷ thác 0 0

Phải thu dμi hạn khác 0 0

8 – Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình

Đơn vị tính: VND

Khoản mục Nhμ cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị

Phương tiện vật tải truyền dẫn

Thiết bị dụng

cụ quản lý Tổng cộng

nguyên giá

Số dư đầu năm 84.089.065.037 33.762.221.889 15.812.043.397 803.849.177 134.467.179.500

Điều chỉnh chênh lệch TSCĐ

Số dư tại ngμy 30/06/2010 84.089.065.037 36.956.069.619 15.812.043.397 817.758.268 137.674.936.321

HAO Mòn lũy kế

Số dư đầu năm 6.410.913.065 6.725.125.932 2.521.919.121 346.782.586 16.004.740.704

Tăng khác

Giảm khác

Số hao mòn tại ngày 30/6/2010 7.187.214.760 7.260.585.915 2.773.071.385 371.881.555 19.442.670.583

Giá trị còn lại

Trang 8

Tại ngày 01/01/2010 77.678.151.972 27.037.095.957 13.290.124.276 457.066.591 118.462.438.796 Tại ngày 30/06/2010 76.901.850.277 29.695.483.704 13.038.972.012 445.876.713 118.232.265.738

o Giá trị còn lại tại 30/06/2010 của TSCĐ hữu hình đã thế chấp, cầm cố các khoản vay: 0 VND

o Tμi sản cố định đã hết khấu hao tại ngμy 30/06/2010 nhưng vẫn còn sử dụng: 0 VND

o Nguyên giá tμi sản cố định tại ngμy 30/06/2010 chờ thanh lý: 0 VND

9- Tăng, giảm tμi sản cố định thuê tμi chính:

kiền trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, TD

TSCĐ hữu hình khác

TSCĐ vô

hình

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ thuê TC

Thuê tμi chính trong kỳ 0 0 0 0 0 0

Giá trị hao mòn luỹ kế

Số sư đầu năm 0 0 0 0 0 0

Khấu hao trong kỳ 0 0 0 0 0 0

Số hao mòn tại

30/06/2010

G.cl của TSCĐ thuê TC

10- Tăng, giảm tμi sản cố định vô hình:

vật kiền trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, TD

TSCĐ

hữu hình khác

Nguyên giá TSCĐ vô hình

Thanh lý, nhượng bán 0 0 0 0 0 0

Số dư tại ngμy 30/06/2010 0 0 0 0 48.000.000 48.000.000

Giá trị hao mòn luỹ kế

Số sư đầu kỳ 0 0 0 0 9.600.000 9.600.000

Trang 9

Khấu hao trong kỳ 0 0 0 0 2.400.000 2.400.000

Thanh lý, nh−ợng bán 0 0 0 0 0 0

Số hao mòn tại 30/06/2010 0 0 0 0 12.000.000 12.000.000

Giá trị còn lại của

TSCĐ vô hình

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

- Công trình xây dựng văn phòng Tổng công ty 13.097.588.333 10.684.283.773

Cộng 14.260.051.575 10.684.283.773

12- Tăng, giảm bất động sản đầu t−:

Khoản mục Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm

Nguyên giá bất động sản đầu

t−

Nhμ vμ quyền sử dụng đất 0 0 0 0

Nhμ vμ quyền sử dụng đất 0 0 0 0

Nhμ vμ quyền sử dụng đất 0 0 0 0

Trang 10

30/06/2010 01/01/2010

Đầu tư vμo Công ty XK Đông á Hamico 2.000.000.000 2.000.000.000

Đầu tư vμo Công ty CP khoáng sản Na Rì Hamico 7.370.000.000 7.370.000.000

Cho vay dμi hạn 0 0

Đầu tư dμi hạn khác 0 0

Cộng 9.370.000.000 9.370.000.000 14- Chi phí trả trước dμi hạn

30/06/2010 01/01/2010

Chi phí công cụ dụng cụ chờ phân bổ 986.453.108 1.166.612.024

Tiền đóng góp giải phóng mặt bằng vμ xây dựng cơ sở hạ

tầng cho Ban quản lý dự án cụm Trung tâm công nghiệp Nam

Châu Sơn, thị xã Phủ Lý để được quyền thuê đất 50 năm 546.931.154

513.751.515

15- Vay vμ nợ ngắn hạn

Vay ngắn hạn 38.580.000.000 52.492.224.970

16- Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước:

30/06/2010 01/01/2010

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 1.742.927.535 2.906.899.555

Thuế thu nhập cá nhân phảI nộp 2.040.000 2.040.000

Thuế Tμi nguyên 18.875.000 23.600.000

2 926 003 076 455

2.926.003.456 17- Chi phí phải trả:

Trích trước chi phí lãi vay phải trả 0 25.666.667

Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 0 0

Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh 0 0

Trang 11

18- Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác

30/06/2010 01/01/2010

Phải trả phải nộp khác 0 0

19- Phải trả dμi hạn nội bộ:

20- Vay vμ nợ dμi hạn

30/06/2010 01/01/2010

Vay dμi hạn 0 5.000.000.000

21- Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại vμ thuế thu nhập hoãn lại phải trả:

a- Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại:

TSTTN hoãn lại liên quan khoản C.lệch tạm thời đc KT 0 0

TSTTN hoãn lại liên quan khoản lỗ tính thuế chưa sd 0 0

TSTTN HL liên quan khoản ưu đãi tính thuế chưa sd 0 0

Khoản hoμn nhập TSTTN hoãn lại đã đc ghi nhận 0 0

b- Thuế thu nhập hoãn lại phả t rả:

TTN HL phả t rả PS từ khoản c.lệch tạm thời chịu thuế 0 0

Khoản hoμn TTN HL phả t rả đc ghi nhận từ năm trước 0 0

22- Nguồn vốn chủ sở hữu:

a Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu

Ngày đăng: 21/10/2017, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1- Hình thức sở hữu vốn - 4. Thuyet minh BCTC - Quy II- 2010
1 Hình thức sở hữu vốn (Trang 1)
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế toán - 4. Thuyet minh BCTC - Quy II- 2010
h ông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế toán (Trang 6)
6- Phải thu dμi hạn nội bộ - 4. Thuyet minh BCTC - Quy II- 2010
6 Phải thu dμi hạn nội bộ (Trang 7)
8 – Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình - 4. Thuyet minh BCTC - Quy II- 2010
8 – Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình (Trang 7)
o Giá trị còn lại tại 30/06/2010 của TSCĐ hữu hình đã thế chấp, cầm cố các khoản vay: VND. - 4. Thuyet minh BCTC - Quy II- 2010
o Giá trị còn lại tại 30/06/2010 của TSCĐ hữu hình đã thế chấp, cầm cố các khoản vay: VND (Trang 8)
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu - 4. Thuyet minh BCTC - Quy II- 2010
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w