4. Thuyet minh BCTC - Quy III- 2009 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...
Trang 1Mẫu số B 09 DN
(Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC Ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Bản Thuyêt minh báo cáo Tμi chính
Quý III năm 2009 I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn
Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam (tiền thân lμ Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ
Lý - doanh nghiệp Nhμ nước) được thμnh lập theo Quyết định số 737/QĐ-UB ngμy 30 tháng 8 năm 2000 của UBND tỉnh Hμ Nam về việc chuyển Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ Lý thμnh Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam; đổi tên thμnh Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0603000007 do Sở Kế hoạch vμ Đầu tư tỉnh Hμ Nam cấp ngμy 22/12/2007 (đăng ký thay đổi lần thứ 7)
Vốn điều lệ của Tổng Công ty tại 30/09/2009 theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh lμ
116.900.000.000 đồng (Một trăm mười sáu tỷ, chín trăm triệu đồng chẵn)
Cơ cấu vốn điều lệ:
• Phần vốn Nhμ nước tại Tổng Công ty với số tiền lμ 0 đồng, tương đương 0% vốn điều lệ;
• Các cổ đông lμ các cá nhân góp cổ phần số tiền lμ 116.900.000.000 đồng, tương đương với 100% vốn điều lệ
Tổng Công ty tham gia đầu tư liên kết tại Công ty TNHH Khoáng sản Hμ Bắc:
• Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 9, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;
• Hoạt động kinh doanh chính: Thăm dò, khai thác, chế biến vμ kinh doanh xuất nhập khẩu khoáng sản;
• Vốn điều lệ của Công ty lμ 50.000.000.000 đồng, trong đó tỷ lệ góp vốn của Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam lμ 50% vốn điều lệ Vốn thực góp của Tổng Công ty Khoáng sản Hμ Nam tính
đến thời điểm ngμy 30/09/2009 lμ 7.370.000.000 đồng
Trang 22- Những hoạt động sản xuất kinh doanh chính
Trong năm tμi chính kết thúc ngμy 30/09/2009, lĩnh vực kinh doanh chính của Tổng Công ty bao gồm: Thăm dò, khai thác vμ chế biến khoáng sản, xây dựng các công trình dân dụng, sản xuất vμ kinh doanh gạch tuynel, nhãn mác vỏ bao vμ bao bì đóng gói
3- Ngμnh nghề kinh doanh theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh
• Hoạt động thăm dò địa chất, khoáng sản; khai thác, chế biến vμ chế biến khoáng sản(quặng kim loại, khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, chế biến đá, khai thác khoáng hoá chất, phân bón, buôn bán kim loại
vμ quặng kim loại
• Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhμ nước cấm);
• Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất, đất sét; sản xuất các sản phẩm gốm sứ, hμng nội thất công trình;
• Trồng trọt vμ chăn nuôi hỗn hợp, mua bán thực phẩm nông sản, đại lý mua bán ký gửi hμng hoá
• Kinh doanh bất động sản, nhμ đất;
• Vận tảI hμng hoá bằng đường bộ, đường thuỷ
• Xây dựng dân dụng, thủy lợi, giao thông đường bộ, công nghiệp, đường dây vμ trạm biến áp điện có
điện áp từ 35 Kv trở xuống, san lấp mặt bằng;
• Sản xuất, lắp ráp mua bán máy điều hoμ nhiệt độ, thiết bị nội thất gia đình
• Đầu tư xây dựng khu công viên văn hoá bao gồm đủ các loại hoạt động thể thao vui chơI, giảI trí, kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh dịch vụ cảng vμ bến cảng, bốc xếp hμng hoá, kinh doanh du lịch
• Sản xuất vμ kinh doanh nhãn mác vỏ bao vμ bao bì đóng gói; vμ
• Sản xuất, chế biến, kinh doanh mua bán các loại khoáng chất, khoáng sản phục vụ cho các ngμnh : công nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, phân bón phục vụ nông nghiệp, sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại vμ các hoạt động sản xuất, dịch vụ chế tạo kim loại, sản xuất máy móc thiết bị cho các nhμnh luyện kim vμ thông thường phục vụ dân sinh, sản xuất xi măng các loại, sản xuất các sản phầm từ bê tông(bê tông đúc sẵn, cột bê tông, cọc bê tông)
• Mua bán gạch ngói, xi măng, đá, cát, sỏi, hμng trang trí nội thất, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, máy móc, thiết bị
• Kinh doanh xuất, nhập khẩu hμng hoá
II- kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán năm theo năm dương lịch của Công ty bắt đầu từ ngμy 01 tháng 01 vμ kết thúc tại ngμy 31 tháng
12 hμng năm
Kỳ báo cáo hiện thời được thực hiện bắt đầu từ ngμy 01 tháng 07 năm 2009 vμ kết thúc ngμy 30 tháng 09 năm 2009
Trang 32- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ kế toán vμ lập Báo cáo tμi chính lμ đồng Việt Nam (VND)
iii- chuẩn mực vμ Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng
Tổng công ty thực hiện công tác kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hμnh kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ Chế độ kế toán
Tổng công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam vμ các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt Nam Báo cáo tμi chính được lập vμ trình bμy phù hợp với các quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam vμ Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hμnh tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính
3- Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền
Các khoản tiền được ghi nhận trong Báo cáo tμi chính gồm: Tiền mặt, tiền gửi thanh toán tại các ngân hμng,
đảm bảo đã được kiểm kê, có xác nhận số dư của các ngân hμng tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo
Nguyên tắc vμ phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra VND: Các nghiệp vụ phát sinh không phải
lμ đồng Việt Nam (ngoại tệ) được chuyển đổi thμnh VND theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh Số dư tiền vμ các khoản công nợ có gốc ngoại tệ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được chuyển đổi thμnh VND theo tỷ giá mua bán thực tế bình quân liên ngân hμng thương mại do Ngân hμng Nhμ nước công bố tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán
2- Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho
Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho: Theo nguyên tắc giá gốc
Phương pháp tính giá trị hμng tồn kho: Bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hμng tồn kho: Kê khai thường xuyên
3- Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ
Tμi sản cố định của Công ty được phản ánh theo nguyên giá vμ giá trị hao mòn luỹ kế
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: Theo nguyên tắc giá gốc
Phương pháp khấu hao tμi sản cố định: TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, tỷ lệ khấu hao phù hợp với Chế độ quản lý, sử dụng vμ trích khấu hao tμi sản cố định ban hμnh kèm theo Quyết
định số 206/2003/QĐ-BTC ngμy 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính
Trang 45- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính: Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn được ghi nhận
theo giá gốc
6- Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Chi phí đi vay được ghi nhận vμo chi phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ khi phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 - Chi phí đi vay
7- Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hóa các khoản chi phí khác
Chi phí trả trước được vốn hóa để phân bổ vμo chi phí sản xuất, kinh doanh bao gồm các khoản chi phí: Tiền đóng góp giải phóng mặt bằng vμ xây dựng cơ sở hạ tầng cho Ban quản lý dự án cụm Trung tâm công nghiệp Nam Châu Sơn, TP Phủ Lý để được quyền thuê đất 50 năm; công cụ, dụng cụ xuất dùng một lần với giá trị lớn vμ bản thân công cụ, dụng cụ tham gia vμo hoạt động kinh doanh trên một năm tμi chính cần phân bổ dần vμo các đối tượng chịu chi phí trong nhiều kỳ kế toán
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Lμ số lợi nhuận từ hoạt động của Công ty sau khi trừ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có) vμ các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách
kế toán vμ điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
Việc tăng giảm vốn điều lệ vμ phân phối lợi nhuận được thực hiện theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên của Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam
11- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hμng: tuân thủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 -
Doanh thu vμ thu nhập khác, doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc
sẽ thu được theo nguyên tắc kế toán dồn tích
Doanh thu cung cấp dịch vụ: tuân thủ 04 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán
số 14 - Doanh thu vμ thu nhập khác, doanh thu được ghi nhận trong kỳ kế toán được xác định theo hợp
đồng vμ thời gian cung cấp dịch vụ thực tế
Doanh thu hoạt động tμi chính: tuân thủ 2 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán
số 14 - Doanh thu vμ thu nhập khác
12- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính
Chi phí tμi chính được ghi nhận trong kỳ lμ lãi tiền vay
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tμi chính
13- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh, thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Trang 5Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh đ−ợc xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế vμ thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đ−ợc áp dụng theo Quyết định số 100/QĐ-UB ngμy 16/01/2001 của UBND tỉnh Hμ Nam về việc cấp Giấy chứng nhận −u đãi đầu t− cho Công ty Cổ phần khoáng sản Hμ Nam Theo đó Công ty Cổ phần Khoáng sản Hμ Nam đ−ợc miễn 2 năm vμ giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp trong 4 năm tiếp theo tính từ thời điểm có thu nhập chịu thuế với thuế suât thuế thu nhập doanh nghiệp 25%
Trang 6V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính : đồng)
1 - Tiền vμ các khoản tương đương tiền
Tiền mặt 2.401.697.291 32.160.344
Tiền gửi ngân hμng 228.021.919 2.136.497.129
2- Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn:
Các khoản đầu tư ngắn hạn 0 0
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 0 0
3 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Phải thu về cổ tức vμ lợi nhuận được chia 0 0
Tμi sản thiếu chờ xử lý 466.656.218 465.798.858
Phải thu khác 7.686.335 6.606.335
4 - Hμng tồn kho
Nguyên liệu, vật liệu 6.639.446.450 2.858.069.944
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 1.615.853.340 782.668.546
Công cụ, dụng cụ 62.340.645 69.193.386
Thμnh phẩm 4.799.009.955 3.672.162.164
Hμng hoá 179.102.804 850.000.000
5-Thuế vμ các khoản phải thu nhμ nước
Trang 730/09/2009 01/01/2009
Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 0 0
6- Phải thu dμi hạn nội bộ
Cho vay dμi hạn nội bộ 0 0
Phải thu dμi hạn nội bộ khác 0 0
7- Phải thu dμi hạn khác
Ký quỹ, ký cược dμi hạn 0 0
Các khoản tiền nhận uỷ thác 0 0
Phải thu dμi hạn khác 0 0
8 – Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình
Đơn vị tính: VND
Khoản mục Nhμ cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị
Phương tiện vật tải truyền dẫn
Thiết bị dụng
cụ quản lý Tổng cộng
nguyên giá
Số dư đầu năm 58.966.096.979 31.759.015.704 11.505.513.697 803.849.177 103.034.475.557
Điều chỉnh chênh lệch TSCĐ
Số dư tại ngμy 30/09/2009 81.940.533.510 33.476.507.604 11.566.805.297 803.849.177 127.787.695.588
HAO Mòn lũy kế
Số dư đầu năm 4.376.502.712 4.467.033.183 1.750.000.497 248.148.056 10.841.684.448
Số hao mòn tại ngày 30/09/2009 6.185.981.017 6.116.620.930 2.328.939.465 320.802.941 14.952.344.353
Giá trị còn lại
Trang 8Tại ngày 01/01/2009 54.589.594.267 27.291.982.521 9.755.513.200 555.701.121 92.192.791.109 Tại ngày 30/06/2009 75.754.552.493 27.359.886.674 9.237.865.832 483.046.236 112.835.351.234
o Giá trị còn lại tại 30/09/2009 của TSCĐ hữu hình đã thế chấp, cầm cố các khoản vay: 14.435.097.000VND
o Tμi sản cố định đã hết khấu hao tại ngμy 30/09/2009 nhưng vẫn còn sử dụng: 512.834.596VND
o Nguyên giá tμi sản cố định tại ngμy 30/09/2009 chờ thanh lý: 0 VND
9- Tăng, giảm tμi sản cố định thuê tμi chính:
kiền trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, TD
TSCĐ hữu hình khác
TSCĐ vô
hình
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Thuê tμi chính trong kỳ 0 0 0 0 0 0
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số sư đầu năm 0 0 0 0 0 0
Khấu hao trong kỳ 0 0 0 0 0 0
G.cl của TSCĐ thuê TC
10- Tăng, giảm tμi sản cố định vô hình:
vật kiền trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, TD
TSCĐ
hữu hình khác
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Thanh lý, nhượng bán 0 0 0 0 0 0
Số dư tại ngμy 30/09/2009 0 0 0 0 48.000.000 48.000.000 Giá trị hao mòn luỹ kế
Số sư đầu kỳ 0 0 0 0 4.800.000 4.800.000 Khấu hao trong kỳ 0 0 0 0 3.600.000 3.600.000
Trang 9Tăng khác 0 0 0 0 0 0
Thanh lý, nh−ợng bán 0 0 0 0 0 0
Giá trị còn lại của
TSCĐ vô hình
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Công trình sân Tennis
- Công trình Nhμ máy gạch Giai đoạn II
-Công trình xây dựng mỏ Titan
0
0
0 12.274.895.049 18.300.000
- Công trình xây dựng văn phòng Tổng công ty 6.674.119.157
Cộng 9.079.157.200 13.351.438.991 12- Tăng, giảm bất động sản đầu t−:
Khoản mục Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu
t−
Nhμ vμ quyền sử dụng đất 0 0 0 0
Nhμ vμ quyền sử dụng đất 0 0 0 0
Trang 10Quyền sử dụng đất 0 0 0 0
Nhμ vμ quyền sử dụng đất 0 0 0 0
13- Đầu tư dμi hạn khác:
Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu 0 0
14- Chi phí trả trước dμi hạn
30/09/2009 01/01/2009
Chi phí công cụ dụng cụ chờ phân bổ 1.065.054.350
603.427.022
Tiền đóng góp giải phóng mặt bằng vμ xây dựng cơ sở hạ
tầng cho Ban quản lý dự án cụm Trung tâm công nghiệp Nam
Châu Sơn, thị xã Phủ Lý để được quyền thuê đất 50 năm
576.760.307 713.734.108
15- Vay vμ nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn 16.739.430.566 22.292.155.671
16- Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước:
30/09/2009 01/01/2009
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 2.287.696.084 1.205.062.270
Thuế thu nhập cá nhân phảI nộp 1.680.000 600.000
Thuế GTGT phảI nộp 210.740.371 95.529.002
Thuế Tμi nguyên 133.960.000
Trang 11Cộng 2.634.076.455
1 003 620 847
1.301.191.272 17- Chi phí phải trả:
Chi phí trích trước cho hoạt động lμm đại lý chứng khoán 1.034.317 0
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 0 0
Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh 0 0
18- Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác
30/09/2009 01/01/2009
Phải trả phải nộp khác 0 0
19- Phải trả dμi hạn nội bộ:
20- Vay vμ nợ dμi hạn
30/09/2009 01/01/2009
Vay dμi hạn 24.571.998.889 20.000.000.000
21- Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại vμ thuế thu nhập hoãn lại phải trả:
a- Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại:
TSTTN hoãn lại liên quan khoản C.lệch tạm thời đc KT 0 0
TSTTN hoãn lại liên quan khoản lỗ tính thuế chưa sd 0 0
TSTTN HL liên quan khoản ưu đãi tính thuế chưa sd 0 0
Trang 12Khoản hoμn nhập TSTTN hoãn lại đã đc ghi nhận 0 0
b- Thuế thu nhập hoãn lại phả t rả:
TTN HL phả t rả PS từ khoản c.lệch tạm thời chịu thuế 0 0
Khoản hoμn TTN HL phả t rả đc ghi nhận từ năm trước 0 0
22- Nguồn vốn chủ sở hữu:
a Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: VND
của CSH
Lợi nhuận chưa phân phối Cộng
Số dư tại ngμy 01/07/2009 116.900.000.000 20.372.197.991 137.272.197.991
Lãi trong Quý III 0 5.179.568.546 5.179.568.546
Giảm lãi trong Quý III 0 10.905.200.000 10.905.200.000
Số dư cuối Quý I 116.900.000.000 14.646.566.537 131.546.566.537
b Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
30/09/2009 01/01/2009
Vốn góp của các cổ đông 116.900.000.000 116.900.000.000
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu vμ phân phối cổ tức lợi nhuận được chia
Năm nay Năm trước
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm 116.900.000.000 116.900.000.000
+ Vốn góp tăng trong năm 0 0
+ Vốn góp giảm trong năm 0 0
+ Vốn góp cuối năm 116.900.000.000 116.900.000.000
đ- Cổ phiếu
30/09/2009 VND
01/01/2009 VND
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hμnh 11.690.000 11.690.000