1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me

20 75 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

CONG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KHOANG SAN HAMICO

Bia chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho nam tai chính

Điện thoại:0351.851035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/06/2011

Mẫu số B01- DN

(Ban hành theo QÐ số 18/2008/QÐ- BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trường BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 30 tháng 06 năm 2011

A TAISAN NGAN HAN 100 58,369,843,603 > 40,551,303,922

1 Tiển và các khoản tương đương tiển 110 332,875,567 83,563,947

2 Các khoản tương đương tiền 112 0 0

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 0 0

1 Đầu tư ngắn hạn 121 0 0

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn _ 129 0 0

Ill, Cac khoản phải thu 130 38,872,911,422 32,955,709,450

1 Phải thu khách hàng 131 36,049,133,810 32,685,737,615

2 Trả trước cho người bán 132 1,237,235,619 1,683,429,842

3, Phải thu nội bộ ngắn han 133 0 0

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 0 0

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 (1,413,458,007) (1,413,458,007)

4, Hang tén kho 141 V4 — 22/164/056/014 7,512,030,525

V Tai san ngan hạn khác 150 0 6

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 163 V.6 0 0

4 Tài sản ngắn hạn khác 188 0 0

B TÀI SẲN DÀI HẠN 200 162,342,926,393 ~ 148,370,301,859

2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 0 0

II Tài sản cố định 220 137,239,871,642 141,117,012,801

1 Tài sẵn cố định hữu hình 221 V8 135,543.388434 139,502,469,918

Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (26,537,609,261) (22,541,887,322)

Trang 2

Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, nh Hà Nam Cho năm tài chính

Điện thoal: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/08/2011

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 31,200,000 33,600,000

Giá trị hao môn luỹ kế 229 (16,800,000) (14,400,000)

4 Chỉ phí xây dựng co ban dé dang 230 V11 1,666,283,208 1,580,942,883

Giá trị hao mòn luỹ kế 242 0 0

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 23,643,951,000 5,685,000,000

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252

3, Đầu tư dài hạn khác 258 V13 12,000,000,000 5,685,000,000

4, Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài han 269 0 0

V Tai sản dài hạn khác 260 1,459,103,761 1,568,289,058

1 Chỉ phí trả trước dài hạn 281 V.14 1,459,103,751 1,568,289,058

TONG CỘNG TÀI SẲN 270 220,712799.996“ —_ 488.921/605,781

1 Vay và nợ ngắn han 314 V.1S 58314489000 30,193,888,000

3 Người mua trả tiền trước 313 0 0

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 v.16 2,940,206,218 4,726,582,356

5, Phai tra ngudi lao déng 315 523,720,400 695,637,340

8 Phải trả theo tiến độ kế hoach hợp đồng XD 318 0 0

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 1,185,601,000 846,601,000

10 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 320 385,356,502 9,974,264

4, Vay va ng dai 334 V.20 0 0

I Vốn chủ sở hữu 410 154,416,533,905 147,053,751,887

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 V22 116,900,000,000 16,900,000,000

2

Trang 3

Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phi Ly, tinh Ha Nam Cho năm tài chính

Điện thoại: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/06/2011

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

2 Vat tu, hang hoa nhận giữ hộ, nhận gia công 0 9|

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 0 0

Hà Nam, ngày 30 tháng 06 năm 2011

ar

Hoang Khanh Chung Lâm Thị Thu Trang Nguyễn Tiến Dũng

Trang 4

Địa chỉ: tố 14, phường Quang Trung, thị xã Phú Lý, tinh Cho năm tải chính

Bien toa n thoại: 0351.85: 1.035 F: ax:

Mẫu số B 02 - DN

(Ban hành theo QD số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý II năm 2011

CHỈ TIÊU MÃ Thuyết Quýl/2011 QuýlU2010 Từ0U01201 Từ0L01/2010

Doanh thu bán hàng và cung cấp dich vy 01 VI25 874483890 19294516792 32965451095 336174419012

“Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI28

zo vồ bán hàng Và€MDG 4o viz7 g74s4g890 19294516792 32,965,451,095 33617419012

'Giá vốn hàng bán 11 VI28 5,380,441,261 13,567/705,900 21,980,491,309 22,042,308,003

'Doanh thu hoạt động tài chính 21 viz9 2264321 S217482 4,565,787 1146175 Chỉ phí hoạt động tài chính 22 VI30 125211527 241295919 2208653032 - 296129252

~ Trong đô: Chỉ phiãi vay 2 1253711537 241295919 2208653032 296129252

Chỉ phí bán hàng 2z 461167456 1,180,418,726 125525639 - 2478344093

Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 2 93833909 1,115,171,814 1629980686 - 1730685435

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh _ 30 719,088,258 3194641015 S395766216 - 64814413583

Thủ nhập khác 4 *1,941,381,637 6664785/660 4941386124 - 8612673081

Chỉ phí khác 22 0 170,168,365, LãI5641335

Lợi nhuận khác 40 1941381637 6494617295 4941386124 - 729703174

“Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 2660,469,89S 9,689,259,210 10,337,152,34013,378,445,329

“Chỉ phíthuế thu nhập doanh nghiệp hiện hàn $1 VL31 665,117,473 1219643580 2584288084 - 1680791855

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại _ 52

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 1995/352422 8/469,615/620 7752864256 11,697,653/474

Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

| MCL

Hoàng Khánh Chung Lâm Thị Thu Trang

Trang 5

CONG TY C6 PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TAI Ct

Bia chỉ : Tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tinh Ha Nam Cho năm tải chính

Điện thoại : 0351.861.035 Fax : 0351.855.296 kết thúc ngày 30/6/2011

(Ban hành theo QÐ số 15/2008/QĐ- BTC ngày

BÁO CÁO LƯU CHUYEN TIEN TE 799200 #1080)

(Theo phương pháp trực tiếp)

Chỉ tiêu Mã số TM 6thángđẩu2011 6thángđẩu2010_

1 Lưu chuyển tiển từ hoạt động kinh doanh

1 Tiển thụ từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và 1 33/000,501,809 _ 52,137,237/647

doanh thu khác

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 (35,158,097,843) _ (34,321727,184)

3 Tiền chỉ trả cho người lao động 3 (8,574,300,664) _(3,161,493,967)

4 Tiền chỉ trả lãi vay 4 (2,208,653,032) (298,152083)

5, Tién chỉ nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp 5 (3.800,000,000) _ -2906,899,855

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 8,531,707,972 6,012/158,992

7 Tién chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 7 (972,302,409) (892,641893)

Lưu chuyến tiển thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (3,881/144.167) 16,570,479,957

II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản 2z (350,760,000) -

dài hạn khác

2 Tiền thụ từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản — 22 0 0

* 4, Tién thu Iai cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 3 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 2 ~10,000,000,000 4,565,787 (700,000,000) 11,461,754

5, Tiền chỉ đầu tư vào công ty con -11,643,951,000 9

: 6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 700,000,000

Lưu chuyến tiền thuần tư hoạt động đầu tư 30 (21,990,145,213) 11,461,754

1II Lưu chuyến tiển từ hoạt động tài chính ˆ

1, Tiển thụ từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ — 31 0 0

sở hữu

2 Tiền chỉ trả vốn gópcho các chủ sở hữu, mua lại cổ phi 32 0 0

của doanh nghiệp đã phát hành

3, Tién vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 3 72,550,000,000 18, 100,000,000

4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (46,429,399,000) _ (37012.224.970)

5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyến tiển thuẩntừ hoạt động tài chính 40 26,120,601,000 -18,912224,970

Lưu chuyến tiển thuần trong kỳ(50= 20+30+40) 50 249,341,620 -2,330,283,259

Tiển và tương đương tiển đầu kỳ 60 83,563,047 2,42,502,013

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối ky(70 = 50+60+61) 70 VII.34 332,875,567 212,218,754

: / debe ⁄ —— lr eos a

~ Hoàng Khánh Chung Lâm Thị Thu Traffg

Trang 6

Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính

Mau sé B 09- DN

(Ban hanh theo QD s6 15/2006/QD- BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý II năm 2011

1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIỆP

1-_ Hình thức sở hữu vốn

Cong ty Cổ phần tập đoàn khoáng sản Hamico (tiền thân là Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ

Lý - doanh nghiệp Nhà nước) được thành lập theo Quyết định số 737/QĐ-UB ngày 30 tháng 8 năm 2000 của UBND tỉnh Hà Nam về việc chuyển Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ Lý thành Công ty Cổ

phần Khoáng sản Hà Nam; đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam theo Giấy Chứng

nhận đăng ký kinh doanh số 0603000007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp ngày 22/12/2007 (đăng ký thay đổi lần thứ 7) trên cơ sở sáp nhập hai công ty: \

Công ty Cổ phần vật liệu xây dựng và khoáng sản Hà Nam: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số

0603000216 do Sở kế hoạch và đầu tư cấp ngày 18/11/2007 được chuyển từ Công ty TNHH khoáng sản

Hà Nam

'Công ty cổ phần bao bì Phú Mỹ : Giấy chứng nhậ đăng ký kinh doanh số 0603000217 do Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Hà Nam cấp ngày 18/11/2007 được chuyển đổi từ Công ty TNHH bao bì Phú Mỹ

Tổng công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Tập đoàn khoáng sản HAMICO theo giấy chứng nhận đăng

ký kinh doanh số 0700.189.368 do Sở kế hoạch và đầu tư cấp ngày 11/11/2009(đăng ký thay đổi lần thứ

9)

Địa chỉ trụ sở chính : Tổ 14, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam

Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần

'Vốn điều lệ của Công ty tại 30/06/2011 là 16.900.000.000 đồng (Một trăm mười sáu tÿ, chín trăm triệu đồng

chấn)

inh doanh: —

Đối tượng góp vốn Số tiền Tỷ lệ Ông : Nguyễn Xuân Mai 65.00.000.000 55,60%

Bà : Nguyễn Thị Mão 10.000.000.000 8,56%

Trang 7

Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hä Nam _ Cho năm tài chính

Tel: 0351.861.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/06/2011

2-_ Những hoạt động sản xuất kinh doanh chính Trong năm tài chính kết thúc ngày 30/06/2011, lĩnh vực kinh doanh chính của Tập đoàn bao gồm: Thăm

dò, khai thác và chế biến khoáng sản,sản xuất và kinh doanh gạch tuynel

3-_ Ngành nghể kinh doanh theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh

« Hoạt động thăm dò địa chất, khoáng sản; khai thác, chế biến và chế biến khoáng .sản(quặng kim loại,

khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, chế biến đá, khai thác khoáng hoá chất, phân bón, buôn bán kim loại

và quặng kim loại

« _ Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm);

« Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất, đất sét, sản xuất các sản phẩm gốm sứ, hàng nội thất công trình;

« _ Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, mua bán thực phẩm nông sản, đại lý mua bán ký gửi hàng hoá

« Kinh doanh bất động sản, nhà đất,

« Vận tải hang hoá bằng đường bộ, đường thuỷ

« _ Xây dựng dân dụng, thủy lợi, giao thông đường bộ, công nghiệp, đường dây và trạm biến áp điện có

điện áp từ 35 Kv trở xuống, san lấp mặt bằng:

«_ˆ Sản xuất, lắp ráp mua bán máy điều hoà nhiệt độ, thiết bị nội thất gia đĩnh

« Đầu tư xây dựng khu công viên văn hoá bao gồm đủ các loại hoạt động thể thao vui chơi, giải trí, kinh

doanh dich vụ ăn uống, kinh doanh địch vụ cẳng và bến cảng, bốc xếp hàng hoá, kinh doanh du lịch

« Sản xuất và kinh doanh nhãn mác vỏ bao và bao bì đóng gói; và

« _ Sản xuất, chế biến, kinh doanh mua bán các loại khoáng chất, khoáng sản phục vụ cho các ngành :

công nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, phân bón phục vụ nông nghiệp, sản xuất các sản phẩm

khác bằng kim loại và các hoạt động sản xuất, dịch vụ chế tạo kim loại, sản xuất máy móc thiết bị cho các nhành luyện kim và thông thường phục vụ dân sinh, sản xuất xi măng các loại, sản xuất các

sẵn phẩm từ bê tông(bê tông đúc sẵn, cột bê tông, cọc bê tông)

« _ Mua bán gạch ngồi, xi măng, đá, cát, sỏi, hàng trang trí nội thất, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, máy móc, thiết bị

« _ Kinh doanh xuất, nhập khẩu hàng hoá

Ie KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

Trang 8

CONG TY C6 PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TÀI CHÍNH

'Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính

1- Kỳ kế toán năm

Kỳ kế toán năm theo năm dương lịch của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc tại ngày 3† tháng

2-_ Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

.Đơn vị tiển tệ sử dụng để ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính là đồng Việt Nam (VND)

IIl- CHUAN MUC VA CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1- Chế độ kế toán áp dụng

'Tập đoàn thực hiện công tác kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo

Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 244/2009/TT- BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp

2-_ Tuyên bố vé việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

'Tập đoàn đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực kế toán

Viet Nam Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài Chính hướng dẫn sửa đổi bỗ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp

3- Hình thức kế toán áp dụng

Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung

IV CAC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG 1-_ Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiển và các khoản tương đương tiền 'Các khoản tiển được ghi nhận trong Báo cáo tài chính gồm: Tiền mặt, tiển gửi thanh toán tại các ngân hàng,

dam bao đã được kiểm kê, có xác nhận số dư của các ngân hàng tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo

Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra VND: Các nghiệp vụ phát sinh không phải

là đồng Việt Nam (ngoại tệ) được chuyển đổi thành VND theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh Số dư tiền và các khoản công nợ có gốc ngoại tệ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được chuyển đổi thành VND

theo tỷ giá mua bán thực tế bình quân liên ngân hàng thương mại do Ngân hàng Nhà nước công bố tại

thời điểm kết thúc kỳ kế toán

2-_ Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo nguyên tắc giá gốc

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân gia quyền

Trang 9

‘ja chỈ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

3-_ Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ

Tài sản cố định của Tập đoàn được phản ánh theo nguyên giá và giá trị hao mòn luỹ kế

Nguyên tắc ghỉ nhận TSCP: Theo nguyên tắc giá gốc

Phương pháp khấu hao tài sản cố định: TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, tỷ lệ khấu

hao phù hợp với Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định ban hành kèm theo Quyết

định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

5-_ Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn được ghi nhận theo giá gốc

Ngày 07/12/2010 Công ty cổ phần Tập đoàn khoáng sản HAMICO quyết định thành lập Công ty TNHH Một thành viên để triển khai thực hiện dự án Nhà máy gạch Lý Nhân Tên công ty là : Công ty TNHH Một

thành viên vật liệu xây dựng HAMICO II Tại thời điểm 30/06/2011 công ty đang hoàn tất việc giải phóng

mặt bằng và chuẩn bị xây dựng nhà xưởng

6-_ Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

Nguyên tắc ghi nhận chi phi di vay: Chỉ phí đi vay được ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong

kỳ khi phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 - Chí phí đi vay

7- Nguyên tắc ghi nhận va vốn hóa các khoản chỉ phí khác Chỉ phí trả trước được vốn hóa để phân bổ vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh bao gồm các khoản chỉ phí:

Tiền đóng góp giải phóng mặt bằng và xây dựng cơ sở hạ tầng cho Ban quản lý dự án cụm Trung tâm công

nghiệp Nam Châu Sơn, TP Phủ Lý để được quyền thuê đất 50 năm; công cụ, dụng cụ xuất dùng một lần với

giá trị lớn và bản thân công cụ, dung cụ tham gia vào hoạt động kinh doanh trên một năm tài chính cần

phân bổ dần vào các đối tượng chịu chỉ phí trong thời gian 24 tháng Phương pháp phân bổ : Theo phương pháp đường thẳng

8-_ Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

'Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Nguyên tắc ghỉ nhận lợi nhuận chưa phân phối: Là số lợi nhuận từ hoạt động của Tập đoàn sau khi trừ

chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có) và các khoản điều chỉnh do áp dụng hổi tố thay đổi chính

sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sét trong yếu của các năm trước

Việc tăng giảm vốn điều lệ và phân phối lợi nhuận được thực hiện theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông

thưởng niên của Công ty cổ phần Tập đoàn Khoáng sản HAMICO

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KHOÁNG SẲN HAMICO _ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam _ Cho năm tài chính

Doanh thu bán hàng: tuân thủ 5 điều kiện ghỉ nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 - Doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc

sẽ thu được theo nguyên tắc kế toán dồn tích

Doanh thu cung cấp dịch vụ: tuân thủ 04 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán

số 14 - Doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được ghi nhận trong kỳ kế toán được xác định theo hợp

đồng và thời gian cung cấp dịch vụ thực tế

Doanh thu hoạt động tài chính: tuân thủ 2 điểu kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán

số 14 - Doanh thu và thu nhập khác

10- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính

'Chí phí tài chính được ghỉ nhận trong kỳ là lãi tiền vay

'Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài

13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, thuế thu

nhập doanh nghiệp hoãn lại

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%

10

Ngày đăng: 21/10/2017, 06:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 1)
3. Tài sẵn cố định vô hình 227 V.10 31,200,000 33,600,000. - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
3. Tài sẵn cố định vô hình 227 V.10 31,200,000 33,600,000 (Trang 2)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 3)
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 433 - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 433 (Trang 3)
V- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
V- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 11)
8 ~ Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Đơn vị tính: VND. - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
8 ~ Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Đơn vị tính: VND (Trang 12)
o__ Giá tị còn lại tại 30/08/2011 của TSCÐhữu hình đã thế chấp, cảm cố các khoản vay: 56.704.136.343VND - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
o __ Giá tị còn lại tại 30/08/2011 của TSCÐhữu hình đã thế chấp, cảm cố các khoản vay: 56.704.136.343VND (Trang 13)
TSCĐ vô hình - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
v ô hình (Trang 14)
a.. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu. - 20110727 KSH BCTC Q2 2011 CT me
a.. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN