bctc q2 2011 pxt hop nhat so lieu kho lanh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1
TONG CONG TY CỔ PHAN xAY LAP DAU KHIV IET NAM
CONG TY C6 PHAN XAY LAP DUONG ONG BE CHUA DAU KHÍ
Số 654 - Đường Nguyễn An Ninh - P8 - Tp Vũng tàu
Tel : 064 — 838 646: Fax : 064 838 375
BAO CAO TAI CHINH
CHO KY HOAT BONG TU 01/04/2011 BEN 30/06/2011
Thang 06 - Nam 2011
Ba rịa - Vũng tàu
Trang 2
TONG CONG TY CO PHAN XAY LAP DAU KHi VIET NAM
CONG TY CO PHAN XL DUONG ONG BE CHUA DAU KH
PHAN : TAISAN
Ban hanh thea QD 36 15/2006/QD-BTC n
trường BTC & TT 244/2
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
BANG CAN DOI KE TOAN
Biểu số 07 MẪU SỐ B01 - DN
|1 Tiền và các khoân tường đường tiền 110 = — 2,480,874/078 16,648,789,807
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | V02 - 5,050,555,556
2 Du phòng giảm giá chứng khoán đâu tư ngắn hạn(*) 129 -
THỊ Các khoản phải thu ngắn bận 1¬ 430 - 598,965,539,984 | 323,083,849,109
| 1 Phải thu khách hang (TK 131) _ — [1m 171,422,725,050 | 170.895.763.481
2 Trả trước hô người bán (TK331) mm | 227,526,384,838 | 56,877 576.174
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | tsa] -_144.381,810,198 91,347,380,497
5 Các khoản phải thu khác ( TK 1385;1388;334:338 ) 136 | v.03 | 58,398,829,674 ; 4,727,338,733
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 | (764,209,776) (764.209.776)
Trang 3
[B-TAI SAN DAI HAN (200 = 210+220+240+250+260 ) s 200 73,792,790,995
Ì , Phai thu dai hạn của khách hàng Si anf —
| 3, Phai thu dai han khác ( TK 138:244:338 ) — 218| V07 -
Dụ phòng phải thu dài hạn khó đôi (*) 7 ‘| ane -
-Gia gì hao môn lay kế (*) (TK 2141) s 223 | (28,069,880, 358)
2 Tai sản cổ định thuê tài chính 1 | zz4| vs 645,676,763
~Gid wi hao mén lũy kế (*) (2142 ) - — | 2| (248,337,210)
3 án cố định vô hình - - - 227| v.10 - 21,882,167
4.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang ( TK 241 w 230 v4 + 37,716,235,350
~ Nguyên giá 241 =
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 -
1, Dau tư vào công ty con ( TK 221 ) 251 -
2 Dau tư vao céng ty lién két, lién doanh (TK 222;223 ) 252 -
3 Dau tư dài hạn khác ( TK 228 ) 258 mm | "
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dải hạn (*) 259 " -
36,551,741.861
6,138,004,297
§,724,793,833 303,331,464 109,879,000
Trang 410 nhuận sau thuê chưa phân phối ( TK421)
11 Nguồn vốn đầu tư XDCB
II Nguồn kinh phí và các qũy khác
172,537,722,674 389,886,544 1,301,705,198
_839/ 291,220
"428,628,083 333,785,895
215,136,153,729 215,136,153,729 200,000,000,000
1,105, 152,719
1,163,318,682
12,867,682,358
STU, 570,562,192 308,919,031,936 34.997,315,000
132 197.054 004
117 231,299,076
7 514,560,977
2 904,286,545 11.905.571.398
2,582,260 055 (413,315,120) 1,391,530,256
620,531,220 352,987,833 418,011,203
228,125,747,357 228,125,747,357 200,000,000,000
Trang 5CAC CHi TIEU NGOÀI BẰNG CAN DOI KE TOAN
CHÍ TIỂU Thuyế| Sổeuổikỳ | Số đầu năm
Trang 6TONG CONG TY CO PHAN XAY LAP DAU KHi VIET NAM
CONG TY CO PHAN XL ĐƯỠNG ÔNG BÉ CHỮA DẦU KHÍ Ban hanh theo QÐ sẻ ¡5/200a/QĐ-BTC
BAO CAG KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Quy ai- iam 2011
x te Mã Thuyết ất % Năm nay ( 2011) Năm trước (2010)
số Quý II Lũy kế đến 30/06/2011 Quý II Lu§ kế đến 30/06/2010
2,075,374 904 1,385,905, 286
14 Téng lợi nhuận tế to trước thuế ( S0 = 30 +4 50 10,686,668,669 -
Hs chi phí thuế thu nhập DN hiện hành I sy | vier | 2802720383 |
16, Chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại Ố 78,840,280 |
Tin niet saat asi Am ARĐHEB | | | | 8 008.3 308,036
17 1 Lợi ích của cỗ đông thiếu số V.18
32,554,133,007 | _ 9,580,376,269
329,760,263 845.300 177 3.036.882.489 707.260 473 2.043.904.119 692,456,110
11,508,796,252 3,330,008,422
~ 48,338,214,529 6,368,407,551 114.967 327 168,082,400 1,278,422,803 106,290,102 (1,163,455,476) 61,792,298 17,174,759,053 6,430,199,849 4,106,065,354 1,633,130,906 201,011,341 - 12,867,682,358 4,797,068,943
302.787.246,326
302,787,246,326
281,984,979,825
20,802,266,501 1.780 248 750
2.275 107 9863 2.260,303,600
7,925,040, 832 12,382,394,456 210.761.532 153.873.635 56,887,897 12,439,282,353 2,575,692,818 572,733,714 9,290,855,821
Trang 8TONG CONG TY CO PHAN XAY LAP DAU KHi VIET NAM
CONG TY CO PHAN XL DUONG ONG BE CHUA DAU KHi
PHAN Ill - THUẾ GTGT ĐƯỢC KHÁU TRU, HOAN LAL MIEN GIAM
QUÝ ïï - NĂM 2011
CHE TIAU Quy Lug ké ti đâu nam
- Thuế GIẾT được khẩu trừ
3 Số thuế GTGT đã được giảm «dR
4 4 Số: huề GTGT còn được giảm cuối kỳ (33= 30+31- 32) tae 33 4
1 Thuế GTGT hàng bán nội địa còn phải nộp đu kỳ 7 7 |40] 7478.8304117
2 Thuế GTGT đầu ra phát sinh CS S —— |HI| 12718.052.896 | 31.626 034.906
6 Thuế GTGT hàng bán nội địa đã nộp vào ngânsáh\Nặ ` 45| 5.989.571.588 | 2.392.185.712
7 Thuế GTGT hàng bán nội địa còn phải nộp cuối kỳ 46|_— 1,030,234,272 -
(46 = 40 +4] - 42 - 43 - 44 - 45)
Ngày thang nam 2011
⁄ z2 fu
af yee Q.TP,TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
FO
Y CONG TY [ss CO PHAN
ly XAY AP DUONG TY
2 ONG BE CHUA f ‘2\
Š DAU KHLAS
‹ SY
Trang 9TONG CONG TY CO PHAN XAY LAP DAU KHÍ VIỆT NAM
CONG TY CO PHAN XL BUONG ONG BE CHUA DAU KHÍ
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2011 đến ngày 30 tháng 06 nam 2011
|1 Tiền thu bán hàng, cung ung cấp dịch \ vụ và doanh tìm Ý hu khác | 01 | | 255 223.769.010.502
|2: Tiền chí trả cho người cung cấp hàng hố và dịch vụ | 02 | | (198.338.841.391 ) (178.590.172.001)
|3 Tiên chỉ trả cho người lao độnp | OB (63,463,507,025)| (54.763.490.560)
|5 Tiên chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp _ | 05: (4,971.239,049) (3.134.792.821)
|6 Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh | 06- 43,536,853,919 48,027.471,093
|7 Chi phí khác cho hoạt động ¡sân ;xưấtkinh:độnh KD (29,764,061,130)} (37.588.854.330)
|Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 539,815,330 (2.988.085.490)
81,371,110 6.000.000
|5 Tiên thú I ‘cho vay Vay, Cơ tức cổ tức và va lợi nhuận đữ được ch cha | 27 | chit _114,533,308 972,702,592
|Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tư _ 30 _ (612,713,470) 886,832,592
|1 Tiền thu từ phát hành cơ phiếu, nhận vốn gĩp của chủ sỏ|_ 3 |
2 Tiền chỉ trả vốn gĩp CSH, mua lại CP của DN đã pháthị 32 | _
8 vay ngắn hạn và dài hạnnhận được 7 |3 | _— —- 2,885,082,408
4 Tién chi tra gdc vay - | 34 | | (7000,000,000) (18.948.937.222)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu _ |} 36 S -
Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động tài chính | 40 | | (141149174592) (18.948.937.222)
Lưu chuyến tiền thuần trong ky (50=20+30+40) 50 | (14,187,815,732)| (21,050,193,120)
Tiền và tương đương tinđầuk — — 60 | _ 16,648,789,807 | 53,673,545,826
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đối quy đổi ngoạitệ | 6i | - |
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 2.460.974.075 | _ 32.623.352.706
Vũng Tàu ngày 30 tháng 6 năm 2011
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LAP DUONG ONG BE CHUA DAU KHI MS: 37/BCTC-XLDK
BAO CAO CHI TIẾT DOANH THU TÀI CHÍNH / CHï PHÍ TÀI CHÍNH
"|= Cong ty tai chính dầu khí CN Vũng tàu 689,469,618 | 1,168,554,389
- Ngân hàng Quốc tế - VIB 1,385,905,286 | _ 1,868,328,100
Lãi vay vốn trong quá trình đầu tư
Chi phí từ chênh lệch tỷ giá đã thựchiện — ` :
Chi phí từ chênh Ì lệch ệch tỷ giá chị giá chưa thựchiện |
Trang 11CONG TY C6 PHAN XAY LAP DUONG ỐNG BỂ CHỨA DẦU KHÍ MS: 36/BCTC-XLDK
BAO CAO CHI PHI QUAN LY DOANH NGHIEP
QUY 2- NAM 2011
Kế Quý báo cáo
nam | hoach 2 ] 2 3 4 7 8= 7/3
1 Ịt Chỉ: ni phí nha nhân viên ên quan | lý —_ 1,438,443,490 3,165,641,347
_ | -Tiên điện nước — | | _ | 10278240 13,231,840
| |-Tiên Fax, điện thoại - _ | _ | 32036247 55,187,934
Chi phí xăng xe phục vụ quản lý |} | - 186, 316,052 224,907,467
| _|- Chi phi khac | | | 992082208| 1,508,173,005
Trang 12Chỉ tiêu Pee igen) Quý mae HT Euỹ kế Em 2010) buŠ k©uðiu 2076
- Quỹ lương tà CBCNV(TK334) sd _9830/407/967| 33.406.920.919 53.534.468.890
|- Lao động thuê ngoài Trực tip | | 11999082091 31.498.311091 21,090631071
6 Lao động hưởng lương bình 7 1,288 1,288 543
- Lao động thuê ngoài Trực tiếp _ 4,784,315] 4/240778 3,815,105
8 Thu nhập bình quân / người / tháng -
Trang 13TONG CONG TY CO PHAN XAY LAP DAU KH VIET NAM
CONG TY CO PHAN XL BUONG ONG BE CHUA DAU KHti Mẫu số B09 - DN
Bạn hành theo OD 15300060 - BTC ngay 2003 2906
BẢN THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2011 đấn ngày 10 tháng 0€ nữ
LDac điểm hoạt đông của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn : CT cổ phần
+ Công ty cổ phân XL Đường ống bể chứa dầu khi thành lap theo QD số 963/QD- XLDK ngày 16/11/2009 cua Hội
đồng quản trị Tổng công ty cô phan xây lắp dầu khí Việt nam trên cơ sở chuyển đôi Công ty TNHH MTV XL
Đường ống Bồn bé Dau khí thành Công ty cổ phần: Công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh & đăng
ký thuế công ty CP số 3500833615 do Sở kế hoạch £& đầu tư tỉnh Bà rịa - Vũng tàu cấp đang ký lần đâu 26/1 1/2009
+ Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là : 200 ty ding
+ Các cô đông của Công ty bao gồm :
+ Tổng công ty cổ phần xây lắp dầu khi Việt nam 51.00%
+ CT CP quản lý đầu tư Sải gòn - Hà nội +CTCP đầu tư & tư vấn tải chính DK VN + CT CP quản lý quỹ Thái dương
+ Các cổ đông cá nhân
2, Lĩnh vực kinh doanh : Xây lắp đường ống bề chứa dầu khí
3 Ngành nghề kinh doanh : Thi công các CT đường ống , bên bể đầu khí ; LÐ các HT thiết bị CN, HTTBDK tự
động hoá CN, LĐ các HT đường dây tải điện và các HT điện DD & CN khác,KS, duy tu, bảo dưỡng vả SC các CT
DK ( ngoài biển và đất liền), v v v
4, Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến bảo cáo tài chính :
II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dung trong kế toán:
1 Niên độ kế toán ( bắt đầu 1⁄1 kết thúc 31/12)
Năm tài chính của Công ty bắt đâu từ 1/1 và kết thúc 31⁄12 năm dương lịch
Báo cáo tài chính được lập cho kỳ hoạt động đầu tiên của Cty từ 1/12/2009 ( ngày thành lập) đến 31/12/2009
2 Đơn vị tiền tệ được SD trong kế toán : VNĐ
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác : Đơn vị tiền tệ sử dụng là VNĐ
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác là căn cứ theo tỷ giá NHNT
II Chuẩn mưc và Chế đô kế toán áp dung :
1 Chế độ kế toán ap dung : Ap dung theo QD số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và thông tư 244/2009/TT-BTC
31/12/2009 hướng dân sửa đôi bô sung chê độ kê toán DN của BTC, Luật kê toán & các chuân mực kể toán da ban
hành
2 Tuyên bố về tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán : Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đây đủ yêu câu
của các chuân mực kê toán và chê độ kê toán doanh nghiệp Việt nam hiện hành trong việc lập các Báo cáo tải chỉnh
3 Hình thức sổ kế toán áp dụng : Chứng từ ghi số
IV Các chính sách kế toán áp dung :
1 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Tiền mặt tiên gửi ngân hang, tién đang
chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hỏi hoạc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng chuyển đôi
dễ dàng thành một lượng tiên xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyên đổi thành tiền kế từ ngay mua khoản
Trang 14- Nguyên tắc và phương pháp chuyên đôi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kể toán : Các nghiệp vu phat
sinh bằng ngoại tệ trong năm được chuyển đổi sang đồng tiền Việt nam theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh
2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tôn kho :
Nguyên tắt ¡ nhận hàng tôn kho : theo giả góc hang tổn kho bao gồm chỉ phí mua+chi phí chế biên+cáe chỉ phí
liên quan trực tiếp khác phát sinh đề có hàng tôn kho tại thời điểm hiện tại
- Phuong phap xac định gia trị hãng ton kho cuối kỳ : Bình quan gia quyên
- Phương pháp hạch toán hàng tổn kho : theo phương pháp sẽ khai thường xuyên
- Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho :
3 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ;Bất động sản đầu tư
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình , võ hình : Theo nguyên giá và giá trị hao mòn
~ Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình; vô hình : Theo phương pháp khấu hao đường thăng
4 - Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư :
- Nguyên tắc ghỉ nhận bất động sản đầu tư
~ Nguyên tắc và phương pháp khẩu hao bất động sản đầu tư
5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết; vốn góp vào cơ sở kinh doanh đỏng kiếm
soat;
~ Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn:
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn , dai han
6 Nguyên tắc ghi nhân và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay :
- Nguyên tắc ghi nhận chi phỉ đi vay
~ Tý lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỷ
7 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác
+ Chỉ phí trả trước
+ Chi phí khác
- Phuong pháp phân bề chỉ phí trả trước
- Phương pháp phân bỗ lợi thế thương mại
§ Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả:
9, Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
10 Nguyên tắc ghi nhận vôn chủ sở hữu:
~ Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chử sở hữu, thặng du vồn cễ phần, vốn khác của chủ sở hữu
~ Nguyên tắc ghi nhận chệnh lệch tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phần phối
11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
~ Doanh thu bán hàng;
~ Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hoạt động tài chính
~ Doanh thu hợp đồng xây dựng
12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhap doanh nghiệp hiện hành , chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi đoái
15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
lũ