1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Các thành phần hệ thống mạng

31 480 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các thành phần hệ thống mạng
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 628,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Phương tiện truyền dẫn 2.Phần cứng giao diện mạng 3.Phần mềm trong hệthống mạng 4.Thiết bịliên kết mạng 5.Các linh kiện mạng khác

Trang 1

Hệ thống

thông tin công nghiệp

5 Các thành phần hệ thống mạng

Trang 3

1 Phương tiện truyền dẫn

— Sóng truyền thanh (radio AM, FM)

— Tia hồng ngoại (UV)

Trang 4

Dải tần

ƒ Shannon: Tốc ₫ộ bit tối ₫a (bits/s) = H log2 (1+S/N)

f(Hz) 10 4 10 5 10 6 10 7 10 8 10 9 10 10 10 11 10 12 10 13 10 14 10 15 10 16

Trang 5

Đôi dây xoắn (Twisted Pair ,TP)

ƒ Phát minh của A Grahm Bell, 1881

Trang 6

a) STP b) UTP

lót, che chắn

hạng 5 có thể cho tốc ₫ộ truyền 100Mbit/s

(Fast Ethernet 100BASE-TX)

Trang 8

So sánh ₫ộ suy giảm trên ₫ường truyền

1 10 100

1 10 100 1000

TÇn sè (MHz)

STP Coax

Trang 9

Cáp quang

ϕ nn21

Trang 10

Các loại sợi quang

— Sợi ₫a chế ₫ộ (Multimode Fiber, MMF): tín hiệu là các tia

laser có tần số không thuần nhất Khả năng truyền hạn chế trong phạm vi Gbit/s * km

— Sợi ₫ơn chế ₫ộ (Single-Mode Fiber, SMF): tín hiệu là các

tia laser có tần số thuần nhất Tốc ₫ộ truyền có thể ₫ạt tới hàng trăm Gbit/s * km

— truyền với tốc ₫ộ thấp (khoảng vài chục tới vài trăm

Mbit/s), khoảng cách truyền ngắn (tối ₫a 80m),

— giá thành thấp và lắp ₫ặt dễ dàng hơn nhiều

Trang 11

2 Phần cứng giao diện mạng

Líp øng dông

Líp biÓu diÔn d÷ liÖu

Líp kiÓm so¸t nèi

Trang 12

Gi¾c c¾m

Vi xö lý (Xö lý giao thøc)

Giao diÖn víi vi m¹ch thiÕt bÞ hoÆc IO-Driver

Giao diÖn sö dông (C«ng t¾c, jumper LED)

+24VDC

§Êt Bus

Vi m¹ch thiÕt bÞ

Vi m¹ch chuyªn dông (ASIC)

Trang 13

Ghép nối thiết bị ₫iều khiển

₫iều khiển logic khả trình: Cấu trúc module hoặc cấu trúc gọn

khiển phân tán tích hợp: cấu trúc module

lập trình ₫ược

Trang 14

Điều khiển phân tán sử dụng bus trường

Phân đoạn 1

MTĐK 1

PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM

Trang 15

Ghép nối PLC (Programmable Logic Controller)

CPU tích hợp giao diện mạng

Module giao diện mạng (Module truyền thông)

Trang 16

PLC-5 processor víi

Ethernet module

ControlLogix 1 slot 0: CPU Logix5550 slot 1: Ethernet module 1756-ENET slot 2: ControlNet module 1756-CNB slot 3: DH+ module 1756-DHRIO

ControlLogix 2 slot 0: CPU Logix5550 slot 1: DH+ module 1756-DHRIO slot 2: ControlNet module 1756-CNB slot 3: ControlNet module 1756-CNB

PLC-5 processor tÝch hîp giao diÖn ControlNet

PLC-5 processor tÝch hîp giao diÖn DH+

Trang 17

Ghép nối PC và PC công nghiệp

(VD PC-104) => cách ghép nối tương tự như PLC

Trang 18

CP 5412 (A2)

Card Profibus (Siemens)

PC

Adapter RS-232

bus tr−êng

Trang 19

Vào/ra phân tán (distributed I/O)

Î Ưu điểm nhiều, song vẫn còn nối dây truyền thống

Còn gọi là vào/ra từ xa (remote I/O)

Trang 20

Ghép nối vào/ra phân tán

PLC, chỉ khác PLC là không có CPU (mà thay vào

Trang 21

Ghép nối thiết bị trường

— Biến tần (inverter)

— Bộ khởi ₫ộng ₫ộng cơ (motor starter)

— Van ₫iều khiển (control valve)

— Encoder

— Cân ₫ịnh lượng

— Thiết bị ₫o nhiệt ₫ộ (temperature transmitter)

— Thiết bị ₫o áp suất (pressure transmitter)

Trang 22

Vấn ₫ề của nhà sản xuất TB trường

bus trường => bao

nhiêu sản phẩm?

— n loại thân thiết bị

— m loại vi mạch giao diện

bus trường

=> hỗ trợ m x n sự lựa chọn

của khách hàng

Sản phẩm của Bürkert (Đức)

Trang 23

3 Phần mềm trong hệ thống mạng

PhÇn cøng GD m¹ng

Tr×nh ®iÒu khiÓn PhÇn cøng GD m¹ng

Tr×nh ®iÒu khiÓn

HÖ ®iÒu hμnh

PhÇn mÒm giao diÖn øng dông

PhÇn mÒm giao diÖn øng dông

Ch−¬ng tr×nh øng dông

Ch−¬ng tr×nh øng dông

Ch−¬ng tr×nh øng dông

Trang 24

Phần mềm (xử lý) giao thức

— Đổ cứng trong ROM hoặc “downloadable”

— Nhanh hơn, hiệu suất cao

— Tích hợp sẵn trong hệ ₫iều hành (ví dụ cho PLC)

— Có thể lựa chọn cài ₫ặt (ví dụ các giao thức phổ thông như TCP/IP, NetBUI)

— Thường dưới dạng mã nguồn hoặc mã ₫ích C/C++

— Được liên kết với chương trình ứng dụng

— Tiện lợi cho xây dựng giải pháp nhúng

Trang 25

Phần mềm giao diện lập trình (API)

— Sử dụng cho một loại card mạng nhất ₫ịnh

— Khác nhau lớn giữa nhiều thư viện

— Tiện lợi trên PC và các giải pháp nhúng

— Giải pháp trong các hệ PLC hoặc DCS (ví dụ theo chuẩn IEC 61131-5)

— Không sử dụng ₫ược từ bên ngoài

object technology), ví dụ COM, ActiveX, OPC

— Sử dụng khá thống nhất cho nhiều loại card mạng

— Hầu như chỉ hỗ trợ trên nền Windows

Trang 27

ƒ Mục ₫ích: liên kết hai ₫oạn của một mạng

ƒ Nguyên tắc làm việc: khuếch ₫ại và tái tạo tín hiệu trên cơ

sở lớp vật lý

7 6 5 4 3 2 1

Repeater

7 6 5 4 3 2 1

VD: Profibus segment 1

1

VD: Profibus segment 2

Trang 28

ƒ Mục ₫ích: liên kết các mạng con giống nhau ở lớp 2 (hoặc lớp 2b)

ƒ Nguyên tắc làm việc: chuyển ₫ổi giao thức trên cơ sở lớp 2b

(LLC, Logic Link Layer)

MAC

1

7 6 5 4 3 2 1

VD: Token Bus VD: Ethernet

LLC

Trang 29

ƒ Mục ₫ích: liên kết hai mạng giống nhau ở lớp 3

ƒ Nguyên tắc làm việc: chuyển ₫ổi giao thức trên cơ sở lớp 3

7 6 5 4 3 2 1

Router

3 2 1

7 6 5 4 3 2 1

3 2 1 3

VD: Token Ring VD: X.25

Trang 30

ƒ Mục ₫ích: liên kết hai hệ thống mạng hoàn toàn khác nhau

ƒ Nguyên tắc làm việc: chuyển ₫ổi giao thức trên cơ sở lớp 7

Trang 31

5 Các linh kiện mạng khác

Ngày đăng: 13/10/2012, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w