1. Đặt vấn ₫ề 2. Mã NRZ, RZ 3. Mã Manchester 4. Mã AFP 5. Mã FSK
Trang 1
4.9 Ma hoa hit
2/11/2006
Trang 24.9 Ma hoa hit
Dat van dé
Ma NRZ, RZ
Ma Manchester
Ma AFP
Ma FSK
Trang 3`
1 1) n ì tê
m
= Ma hoa duodng truyén (Line encoding, signal encoding):
Biểu diễn nguồn thông tin cần truyén bang mot tin hiéu
thích hợp cho truuên dân, có thể bao gồm
— Mã hóa bit (biểu diễn một day bit thành một tín hiệu)
— Các biện pháp đôn kênh
= Ma hoa bit (Bit encoding): truong hop dac biét cua ma
hoa duong truyén (khong co don kénh, phan kénh)
— Trong truyén thong cong nghiép ta chi can dé cap toi ma
hoa bit
— Mã hóa bit còn được gọi là điều ché tin hiéu (signal
modulation)
= Giai ma bit: Khoi phuc day bit tt một tín hiệu nhận
duroc
Trang 4v v =
= Tan so, dai tan tin hiéu:
— Tan so va dai tan tín hiệu liên quan tới những tính năng
nao trong hé thong?
— Tan số cao hay tân số thấp thì tốt2
— Dai tan hep hay dai tan rong thi tot?
= “[ính bên vững với nhiêu, khả năng phát hiện lôi
— Phương pháp mã hóa như thế nào thì bên vững với
nhiêu hơn?
— Bên vững hơn với nhiều thi co loi gi?
— Phương pháp mã hóa như thể nào, tín hiệu dạng øì thì
có khả năng phối hợp nhận biết lỗi
Trang 5
v v =
= Triét tiéu dong mot chi¢u/kha nang dong tai nguon
— Dong mot chiéu anh huong gi toi hé thong?
— Khi nào thì tín hiệu trên đường truyên triệt tiêu dong
một chiêu?
— Khả năng đồng tải nguôn là gi va mang lai loi ich gi? Khi
nao thuc hién duoc?
= Thong tin dong bo nhip trong tin hiéu:
— Phan biét chế độ truyền dong bo va khong dong bo (cach thức và ưu nhược điểm)
- Làm thế nào để đồng bộ nhịp giữa bên gửi và bên nhận
trong ché do truyén đông bộ?
— Mot tin hiéu co dang nhu thé nao thi mang thong tin
dong bo nhip?
Trang 6
2 Phuong phap NRZ va RZ
NRZ: 1 ứng với mức tín hiệu cao, 0 với RZ: 1 ứng với mức tín hiệu cao trong nửa chu
mức thấp trong suốt chu kỳ bit kỳ bit T, 0 với mức thấp trong suốt chu kỳ bit
=" NRZ (Non-return to Zero), RZ (Return to Zero)
=" Cac tinh chat:
— Tân số thấp, dải tân không hẹp
— Kém bên vững với nhiêu
— Tôn tại dòng một chiêu
— Không mang thông tin đông bộ nhịp
= Ung dung: Pho bién nhất, vd Profibus-DP, Interbus
Trang 7
n | n r4 x ⁄ ) “
Manchester-ll: 1 ứng với sườn xuống, 0 ứng
với sườn lên của xung ở giữa chu kỳ bit
= Cac tinh chat:
— Tan so cao hon NRZ, dai tan khong hep
— Khá bên vững với nhiêu, không có khả năng phối hợp
nhận biết lôi
— Triệt tiêu dòng một chiêu, khả năng đông tải nøuôn
— Mang thông tin đông bộ nhịp
= Ung dung: Kha pho bién, vd Ethernet, Profibus-PA,
Foundation Fieldbus
Trang 84 Ma AFP (Alternate Flanked Pulse)
0U 1 1 0 1 0 Q 1
`
5/
/
/
7 \
`
» /
Fd >
AFP: Thay đổi giữa 0 và 1 được đánh dấu
bãng một xung xoay chiêu
= Cac tinh chat:
— Tân số thấp nhất, dải tân hẹp nhất
— Khá bên vững với nhiễu, có khả năng phối hợp nhận biết lỗi
— Tôn tại dòng một chiêu
— Khong mang thong tin dong bo nhip
= Ung dung: AS-Interface
Trang 9
5 Ma FSK (frequency shift keying)
FSK: 0 và 1 ứng với các tân số khác nhau
= Cac tinh chat:
— Tan so cao (truyén tai dai mang), dai tan hep
— Đặc biệt bên vững với nhiêu, có khả năng phối hợp nhận biết lôi
— Triệt tiêu dòng một chiêu, có khả năng đông tải nøuôn
— Mang thông tin đồng bộ nhịp
= Ung dung: HART, Powerline Communication