1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

written test 03 i viõt ®óng d¹ng cña ®éng tõ “ to be” råi ®iòn vµo chç trèng 1 how old you 2 my name mai 3 how she 4 minh a student 5 lan and nam ten years old ii h y viõt c©u hái cho nh÷ng c©u tr

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§ã lµ mét ng«I trêng lín..[r]

Trang 1

Written test 03

I/ Viết đúng dạng của động từ to be rồi điền vào chỗ trống.“ to be” rồi điền vào chỗ trống ” rồi điền vào chỗ trống

1 How old you?

2 My name _ Mai

3 How _ she?

4 Minh _ a student

5 Lan and Nam _ ten years old

II/ Hãy viết câu hỏi cho những câu trả lời dới đây.

1 ……….? ~ I live in Hue

2 ……….? ~ We’re fine, thank you

3 ……… ?~ My name’s John

4 ……… ?~ J-O-H-N

5 ……… ?~ I am twelve years old

6 ……… ? ~ It’s a pen

7 ……… ? ~ No That’s my schoolbag

8 ……… ? ~ I live on Nguyen Hue street

III/ Điền am, is, do, does, his hoặc her vào chỗ trống phù hợp.

1 What you do? ~ I _ a student

2 What’s name? ~ Peter

3 What’s name? ~ Mary

4 This is my daughter name’s Daisy

5 This my son name’s David

6 Marie a doctor flat in Paris

7 He a teacher wife is a teacher, too

8 What she do? ~ She a student

IV/ Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.

This is a photo of my family This is my father He s forty years

old He s a doctor And this my mother She s thirty-five She s a’ ’ ’

doctor, too These are my brother, Tom and my sister, Mary Tom s

ten and Mary is seven They re students.

1 How many people are there in his family?

………

2 How old is his father?

………

3 What does he do?

………

4 How old is his mother?

………

5 What does she do?

………

6 How old is his brother?

………

7 How old is his sister?

………

8 What do they do?

………

V/ Mỗi dòng có một lỗi Hãy tìm và sửa lại.

1 That is my brother He name is Hung

2 This is my sister, and she is student

3 What her name is? ~ Her name’s Julie _

4 There is board in my classroom _

5 There are forty-five student in my class

6 There are six peoples in my family

7 My father is a engineer _

8 There are many familys in the city

VI/ Tìm từ có cách phát âm phần in nghiêng khác các từ còn lại.

1 please teacher breakfast repeat

2 hundred student brush up

VII/ Hoàn thành bài hội thoại sau.

Trang 2

A: Which school do you go to?

B: I go Quang Trung school

A: Which are you in?

B: I’m I grade 6

A: Which are you in?

B: _ in class 6D

A: Where’s your ?

B: It’s the second floor

VIII/ Viết P nếu s là dấu Sở hữu cách, is nếu đó là động từ“ to be” rồi điền vào chỗ trống ” rồi điền vào chỗ trống ’ “ to be” rồi điền vào chỗ trống ” rồi điền vào chỗ trống

to be

“ to be” rồi điền vào chỗ trống ” rồi điền vào chỗ trống

2 Jane’s a hairdresser

3 Jane’s husband is thirty-five

4 My father’s in Canada at the moment

5 My father’s house is very nice

6 My sister’s school is very good

7 Peter’s a teacher

8 Peter’s school is in the town center

IX/ Điền vào chỗ trống Một từ thích hợp.

This is photo of Peter, his wife and his children His

name is Helen She’s a nurse His daughter’s _ is Mary

She’s twenty-three _ she’s a student His _ name is John

nineteen and a student, _

X/ Dịch sang Tiếng Anh.

Sáng nào Nam cũng thức dậy lúc 6 giờ Cậu ấy thay quần áo

Cậu ấy đánh răng và rửa mặt Cậu ấy ăn sáng rồi đến trờng Trờng

cậu ấy ở trung tâm thành phố Đó là một ngôI trờng lớn Trờng có 3 tầng Lớp học của cậu ấy ở tầng hai

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 19/04/2021, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w