Đề cương ôn giữa kì 1 – Lớp 6 Bài 1: Tính hợp lí
1)578 125 422 375
2)36.11.25.9
3)27.16 81.21 9.21.3
4)36.13 64.37 9.4.87 64.9.7
5)2.14.98 7.4.32 28.30
6)3 7 3 37 19.100 7)(56.35 56.18) : 53 8)(158.129 158.39) :180 9)123.456 456.321 256.444 10)(252 2.28 5.28) : 28
Bài 2: Thực hiện phép tính
2
3
1)3.5 16 : 2
2) 315 60 41 361 42.17 2885
3)3 : 3 2 : 4
4)49.48 7.8 150 : 3 3 2 43
5) 36 22 64 52 36 872
6) 81 5 15 25.9 : 2010 2011 2016
Bài 3: Tìm x
1)96 3 x 1 42
2)70 5 x 3 45
3)3636 : 12x 91 36
4)167 111 3x : 6 150
5)71 x 16 : 2 75
2x 3
3
2
6)3 9.27 7)720 : 41 2x 5 2 5 8) 7x 11 2 5 200 9)3 27.3
10) 2x 1 625
11)2 : 32 2
12)3 3 2 27
13) x 1 x 2 x 30 795
14) 43 56 x 12 384
15) x.x 55 31 14 560
Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết
1) xƯ(18) và xB(3) 2) xƯ(36) và x12
3) xƯ(72) và xB(18) sao cho 15 < x36
4) 1 – x Ư(17)
5) (x + 8) chia hết cho x
Trang 26) (3x + 16) chia hết cho (x + 4)
7) x + 1 Ư(x2 )x 3
Bài 5: So sánh
1) A = 208.214 và B = 211.211
2) A = 2006.2014 và B = 2010.2010
3) A = 1 2 2 223 2 1999 và B = 22000
4) A = 32.53 – 31 và B = 53.31 + 32 5) 27 và 5 2433
6) 5 và 28 2614 7) 30
31 và
14
17
Đề kiểm tra thử
Bài 1: Tính hợp lý (nếu có thể)
a) 17.124 17.24 c) 648: 33 324 : 33
b) 160 2 53 2 6.25
d) 107 95 2 7.5 2 53: 32 1081
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết
a) 5x 46 34 c) 3x 3x 1 108
b) 15x 25 : 4 65 10 2 d) 6 x 1
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB, lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B, vẽ đường
thẳng xy đi qua M (A, B không thuộc xy) Trên tia Mx lấy điểm C, D sao cho
MD = 2cm, MC = 5cm
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ
b) Tính CD = ?
Bài 4: Cho A 1 3 3 2 3 11
a) Thu gọn tổng A
b) Chứng tỏ A chia hết cho 13