1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT MÔN TIN

18 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 29,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PPCT chi tiết để thực hiện giảng dạy Khung PPCT quy định thời lượng dạy học cho từng phần của chương trình chương, phần, bài học, mô đun, chủ đề…, trong đó có thời lượng dành cho bài tậ

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

MÔN TIN HỌC (Trường THPT Năm học 2017-2018)

Phân phối chương trình (PPCT) này áp dụng cho lớp 10, 11 và lớp 12 trường THPT gồm

3 phần

A. Những vấn đề cụ thể của môn học

B. Khung PPCT

C. PPCT chi tiết để thực hiện giảng dạy

Khung PPCT quy định thời lượng dạy học cho từng phần của chương trình (chương, phần, bài học, mô đun, chủ đề…), trong đó có thời lượng dành cho bài tập, bài tập thực hành và ôn tập thời lượng tiến hành kiểm tra định kỳ tương ứng với các phần đó

Thời lượng nói trên quy định tại khung PPCT áp dụng trong trường hợp học 1 buổi/ngày Tiến độ thực hiện chương trình khi kết thúc học kì I và kết thúc năm học được quy định thống nhất chung trong các trường THPT

A NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN HỌC

LỚP 10

1 Tổ chức dạy học

- Thời lượng dạy học của môn tin học lớp 10 là 70 tiết, được trải đều trong 37 tuần của năm học, mỗi tuần 2 tiết

- Phải đảm bảo dạy đủ số tiết Bài tập và thực hành của từng chương và của cả năm học

- Cuối mỗi kì có 1 tiết ôn tập và 1 tiết kiểm tra học kì

- Các tiết bài tập, ôn tập nhằm củng cố kiến thức cho học sinh

- Các tiết học lý thuyết sẽ hiệu quả hơn nếu sử dụng máy tính, máy chiếu, phần mềm, tranh ảnh, sơ đồ để giới thiệu trực quan Đặc biệt một số nội dung lí thuyết của chương 2

và chương 3 nếu dạy trên máy sẽ hiệu quả hơn

- Khi thực hành trên máy, nếu nội dung không được xây dựng để thực hành theo nhóm thì bố trí tối đa 2 học sinh/1 máy tính

2 Kiểm tra, đánh giá

- Phải thực hiện đổi mới kiểm tra, đánh giá theo hướng dẫn của Bộ GD & ĐT, khi ra đề kiểm tra phải bám sát chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình

- Trong thời lượng của môn Tin học 10 cần phải dành 6 tiết để kiểm tra Trong đó có 2 tiết dành riêng cho kiểm tra học kì (học kì I: 1 tiết, học kì II: 1 tiết); 2 tiết kiểm tra (học kì

Trang 2

I: 1 tiết, học kì II: 1 tiết); 2 tiết kiểm tra thực hành trên phòng máy (học kì I: 1 tiết, học kì II: 1 tiết)

- Phải đảm bảo thực hiện đúng, đủ các tiết kiểm tra, kiểm tra thực hành, kiểm tra học kì

- Phải đánh giá được cả kiến thức, kĩ năng, lý thuyết, thực hành, kiểm tra học kì, đúng mức độ yêu cầu được quy định trong chương trình môn học

- Việc kiểm tra học kì phải được thực hiện ở cả hai nội dung lý thuyết và thực hành

- Môn tin học thuận lợi cho việc áp dụng phương pháp trắc nghiệm khách quan nên cần tăng cường sử dụng phương pháp này trong kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh

LỚP 11

1 Tổ chức dạy học

- Thời lượng của môn tin học lớp 11 là 52 tiết (thực hiện trong 37 tuần), tương ứng với việc bố trí giảng dạy: học kì I 1 tiết hoặc học kì II 2 tiết hoặc ngược lại

- Phải đảm bảo dạy đủ số tiết bài tập và thực hành của từng chương và của cả năm học

- Cuối mỗi học kì có 1 tiết kiểm tra học kì Ở mỗi học kì, trước tiết kiểm tra học kì có 1 hoặc 2 tiết ôn tập

- Các tiết ôn tập, bài tập không quy định nội dung cụ thể mà chủ yếu tập trung vào rèn luyện kiến thức, kỹ năng môn học cho học sinh Hình thức có thể làm bài tập trên lớp hay học thực hành trên phòng máy

2 Kiểm tra, đánh giá

- Phải thực hiện đổi mới kiểm tra, đánh giá theo hướng dẫn của Bộ GD & ĐT, khi ra đề kiểm tra phải bám sát chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình

- Trong thời lượng của môn Tin học 11 cần phải dành 4 tiết để kiểm tra Trong đó có 2 tiết dành riêng cho kiểm tra học kì (học kì I: 1 tiết, học kì II: 1 tiết); 1 tiết kiểm tra thực hành trên phòng máy, 1 tiết kiểm tra

- Phải đảm bảo thực hiện đúng, đủ các tiết kiểm tra, kiểm tra thực hành, kiểm tra học kì

- Phải đánh giá được cả kiến thức, kĩ năng, lý thuyết, thực hành, kiểm tra học kì, đúng mức độ yêu cầu được quy định trong chương trình môn học

- Việc kiểm tra học kì phải được thực hiện ở cả hai nội dung lý thuyết và thực hành

- Môn tin học thuận lợi cho việc áp dụng phương pháp trắc nghiệm khách quan nên cần tăng cường sử dụng phương pháp này trong kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh

Trang 3

LỚP 12

1 Tổ chức dạy học

- Thời lượng của môn tin học lớp 12 là 52 tiết (thực hiện trong 37 tuần), tương ứng với việc bố trí giảng dạy: học kì I 1 tiết hoặc học kì II 2 tiết hoặc ngược lại.

- Phải đảm bảo dạy đủ số tiết bài tập và thực hành của từng chương và của cả năm học.

- Cuối mỗi học kì có 1 tiết kiểm tra học kì Ở mỗi học kì, trước tiết kiểm tra học kì

có 1 hoặc 2 tiết ôn tập.

- Các tiết ôn tập, bài tập không quy định nội dung cụ thể mà chủ yếu tập trung vào rèn luyện kiến thức, kỹ năng môn học cho học sinh Hình thức có thể làm bài tập trên lớp hay học thực hành trên phòng máy.

2 Kiểm tra, đánh giá

- Phải thực hiện đổi mới kiểm tra, đánh giá theo hướng dẫn của Bộ GD & ĐT, khi

ra đề kiểm tra phải bám sát chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình.

- Trong thời lượng của môn Tin học 12 cần phải dành 4 tiết để kiểm tra Trong đó

có 2 tiết dành riêng cho kiểm tra học kì (học kì I: 1 tiết, học kì II: 1 tiết); 1 tiết kiểm tra thực hành trên phòng máy, 1 tiết kiểm tra.

- Phải đảm bảo thực hiện đúng, đủ các tiết kiểm tra, kiểm tra thực hành, kiểm tra học kì.

- Phải đánh giá được cả kiến thức, kĩ năng, lý thuyết, thực hành, kiểm tra học kì, đúng mức độ yêu cầu được quy định trong chương trình môn học.

- Việc kiểm tra học kì phải được thực hiện ở cả hai nội dung lý thuyết và thực hành.

- Môn tin học thuận lợi cho việc áp dụng phương pháp trắc nghiệm khách quan nên cần tăng cường sử dụng phương pháp này trong kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh.

Trang 4

B KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

LỚP 10

Cả năm: 70 tiết

Chương I Một số khái niệm cơ bản của tin học 20 (14, 3, 3)

Chương III Soạn thảo văn bản 19 (8, 8, 3)

Chương IV Mạng máy tính và Internet 11 (6, 4, 1)

Ghi chú: Con số 20 (14, 3, 3) nghĩa là tổng số 20 tiết, trong đó gồm 14 tiết lý thuyết, 3 tiết bài tập và thực hành, 3 tiết bài tập

LỚP 11

Cả năm: 52 tiết

Chương I Một số khái niệm về lập trình và ngôn ngữ lập

Chương II Chương trình đơn giản 5(3, 1, 1)

Chương III Cấu trúc rẽ nhánh và lặp 7 (4, 2, 1)

Chương IV Kiểu dữ liệu có cấu trúc 15 (5, 6, 4)

Chương V Tệp và thao tác với tệp 4 (2, 0, 2)

Chương VI Chương trình con và lập trình có cấu trúc 11 (4, 2, 5)

LỚP 12

Cả năm: 52 tiết

Chương I Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu 7 (5, 1, 1)

Trang 5

Chương II Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access 29 (11, 16, 2) Chương III Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ 9 (6, 2, 1) Chương IV Kiến trúc và bảo mật các hệ cơ sở dữ liệu 5 (3, 2, 0)

C PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT

KHỐI 10

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ I

Cả năm: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 36 tiết

Chương I Một số khái niệm cơ bản của tin học

20 (15, 2, 3)

Trang 6

1 Bài 1 Tin học là một nghành khoa

học

2 Bài 2 Thông tin và dữ liệu (T1)

- Mục 2 Ðơn vị đo lượng thông tin (trang 7): Không cần giải thích sâu, chỉ dừng lại ở mức khái niệm về bit, biết bội số của bit, byte để tra cứu khi cần

- Hệ đếm La Mã (trang 11): Không bắt buộc

- Biểu diễn số nguyên (trang 12): Không giải thích sâu việc biểu diễn số nguyên trong

bộ nhớ

- Biểu diễn số thực (trang 13): Chỉ giới thiệu cách biểu diễn dạng dấu phẩy động

3 Bài 2 Thông tin và dữ liệu (T2)

4 Bài tập & thực hành 1

5 Bài 3 Giới thiệu về máy tính (T1)

6 Bài 3 Giới thiệu về máy tính (T2)

7 Bài 3 Giới thiệu về máy tính (T3)

8 Bài tập & thực hành 2(T1)

9 Bài tập & thực hành 2(T2)

10 Bài 4 Bài toán & thuật toán (T1)

- Khái niệm thuật toán (trang 33): Chỉ cần trình bày thuật toán giải một số bài toán đơn giản như: Sắp xếp một dãy số nguyên dương…

- Một số ví dụ về thuật toán (trang 36): Về các ví dụ này, không nhất thiết phải giới thiệu đồng thời cả hai cách biểu diễn thuật toán là sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê;

- Không bắt buộc dạy:

11 Bài 4 Bài toán & thuật toán (T2)

Trang 7

+ Ví dụ 1: Kiểm tra tính nguyên tố của một

số nguyên dương;

+ Ví dụ 3: Thuật toán tìm kiếm nhị phân

12 Bài 4 Bài toán & thuật toán (T3)

13 Bài 4 Bài toán & thuật toán (T4)

14 Bài 4 Bài toán & thuật toán (T5)

15 Bài tập

16 Bài 5 Ngôn ngữ lập trình

17 Bài 6 Giải bài toán trên máy tính

- Diễn tả thuật toán (trang 48): Không bắt buộc dạy: Thuật toán tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương M và N Không nhất thiết phải giới thiệu mô tả thuật toán này bằng sơ đồ khối

18 Bài 7 Phần mềm máy tính

Bài 8 Những ứng dụng của tin học

19 Bài 9 Tin học và xã hội

20 Bài tập

21 Kiểm tra 1 tiết

Chương II Hệ điều hành

12 (7, 4, 1)

22 Bài 10 Khái niệm về hệ điều hành

- Phân loại HĐH (trang 63): Không dạy

- HĐH MS-DOS (trang 65 từ đầu trang cho đến trước chú ý): không dạy

23 Bài 11 Tệp và quản lý tệp - Mục 2: hệ thống quản lý tệp (trang 66):

không dạy

24 Bài tập

25 Bài 12 Giao tiếp với hệ điều hành

(T1)

26 Bài 12 Giao tiếp với hệ điều hành

(T2)

27 Bài 12 Giao tiếp với hệ điều hành

(T3)

Trang 8

28 Bài tập

29 Bài tập & thực hành 3

30 Bài tập & thực hành 4

31 Kiểm tra 1 tiết thực hành

32 Bài tập & thực hành 5 (T1)

33 Bài tập & thực hành 5 (T2)

34 Bài 13 Một số hệ điều hành thông

dụng

35 Ôn tập học kỳ I

36 Kiểm tra học kỳ I

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ II

Cả năm: 37 tuần = 70 tiết Học kì II: 34 tiết

Chương III Soạn thảo văn bản

19 (8, 8, 3)

37 Bài 14 Khái niệm về soạn thảo văn

bản (T1)

38 Bài 14 Khái niệm về soạn thảo văn

bản (T2)

39 Bài 15 Làm quen với Microsoft

Word (T1)

40 Bài 15 Làm quen với Microsoft

Word (T2)

41 Bài tập & thực hành 6 (T1)

42 Bài tập & thực hành 6 (T2)

43 Bài 16 Định dạng văn bản

44 Bài tập

45 Bài tập & thực hành 7 (T1)

46 Bài tập & thực hành 7 (T2)

Trang 9

47 Bài 17 Một số chức năng khác

48 Bài 18 Các công cụ hỗ trợ soạn thảo

văn bản

49 Bài tập & thực hành 8 (T1)

50 Bài tập & thực hành 8 (T2)

51 Bài tập

52 Bài 19 Tạo và làm việc với bảng

53 Bài tập

54 Bài tập & thực hành 9 (T1)

55 Bài tập & thực hành 9 (T2)

56 Kiểm tra 1 tiết

Chương IV Mạng máy tính và internet

11 (6, 4, 1)

57 Bài 20 Mạng máy tính (T1) - Các mô hình mạng (trang 139): Không dạy

58 Bài 20 Mạng máy tính (T2)

59 Bài 21 Mạng thông tin toàn cầu

Internet (T1)

60 Bài 21 Mạng thông tin toàn cầu

Internet (T2)

61 Bài 22 Một số dịch vụ cơ bản của

Internet (T1)

62 Bài 22 Một số dịch vụ cơ bản của

Internet (T2)

63 Bài tập & thực hành 10 (T1)

64 Bài tập & thực hành 10 (T2)

65 Bài tập

66 Kiểm tra 1 tiết

67 Bài tập & thực hành 11 (T1)

68 Bài tập & thực hành 11 (T2)

69 Ôn tập cuối năm

Trang 10

70 Kiểm tra cuối năm

Trang 11

KHỐI 11

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ I

Cả năm: 37 tuần = 52 tiết Học kì I: 18 tiết

Chương I Một số khái niệm về lập trình và ngôn ngữ lập trình

3 (2, 0, 1)

1 Bài 1 Khái niệm về lập trình và ngôn

ngữ lập trình

2 Bài 2 Các thành phần của ngôn ngữ

lập trình

3 Bài tập

Chương II Chương trình đơn giản

5 (3, 1, 1)

4

Bài 3 Cấu trúc chương trình

Bài 4 Một số kiểu dữ liệu chuẩn

Bài 5 Khai báo biến

5 Bài 6 Phép toán, biểu thức, câu lệnh

gán

6

Bài 7 Các thủ tục vào ra đơn giản

Bài 8 Soạn thảo, dịch, thực hiện và

hiệu chỉnh chương trình

- Mục 2 : Đưa dữ liệu ra màn hình (trang 31): Các thủ tục readln, writeln chỉ nên giới thiệu sơ lược về thủ tục không có tham số Tránh đi sâu giải thích quy cách viết ra màn hình

7 Bài tập & thực hành 1

8 Bài tập

9 Kiểm tra 1 tiết

Chương III Cấu trúc rẽ nhánh và lặp

7 (4, 2, 1)

10 Bài 9 Cấu trúc rẽ nhánh (T1)

11 Bài 9 Cấu trúc rẽ nhánh (T2)

Trang 12

12 Bài 10 Cấu trúc lặp (T1)

- Chưa nhất thiết phải yêu cầu HS viết một chương trình hoàn chỉnh như trong SGK, nhưng HS phải hiểu hoạt động của hai dạng cấu trúc lặp, biết lựa chọn cấu trúc phù hợp cho từng tình huống lặp cụ thể, viết được câu lệnh lặp mô tả thuật toán tương ứng

- Có thể sử dụng cả sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê để giúp học sinh dễ hiểu thuật toán, tuy nhiên chỉ yêu cầu HS thực hiện được một trong hai cách mô tả thuật toán

13 Bài 10 Cấu trúc lặp (T2)

14 Bài tập & thực hành 2 (T1)

15 Bài tập & thực hành 2 (T2)

16 Bài tập

17 Ôn tập học kỳ I

18 Kiểm tra học kỳ I

Trang 13

KHỐI 11

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ II

Cả năm: 37 tuần = 52 tiết Học kì II: 34 tiết

Chương IV Kiểu dữ liệu có cấu trúc

15 (5, 6, 4)

19 Bài 11 Kiểu mảng (T1)

- Kiểu mảng một chiều (trang 53) : Để tập trung vào nội dung chính, chỉ cần minh họa khai báo kiểu mảng với kiểu chỉ số là số nguyên dương và bắt đầu từ 1, kiểu của mảng là kiểu nguyên, tránh sa vào các chi tiết kĩ thuật của một ngôn ngữ lập trình cụ thể, không cần trình bày kĩ về kích thước của mảng

- Ví dụ 3 (trang 58): không dạy

- Mục 2 Kiểu mảng 2 chiều (trang 59): không dạy

20 Bài 11 Kiểu mảng (T2)

21 Bài 11 Kiểu mảng (T3)

22 Bài tập

23 Bài tập & thực hành 3 (T1)

24 Bài tập & thực hành 3 (T2)

25 Bài tập

26 Bài tập & thực hành 4 (T1)

27 Bài tập & thực hành 4 (T2)

28 Bài 12 Kiểu xâu (T1) - Mục 2: Các thao tác xử lý xâu (trang 69):

Không trình bày sâu về thủ tục và hàm, chỉ cần biết ý nghĩa, hoạt động của các thao tác (mà thủ tục, hàm thực thi) qua ví dụ cụ thể

29 Bài 12 Kiểu xâu (T2)

Trang 14

và có thể tra cứu khi cần thiết

30 Bài tập

31 Bài tập & thực hành 5 (T1)

32 Bài tập & thực hành 5 (T2)

33 Bài tập

34 Kiểm tra 1 tiết

Chương V Tệp và thao tác với tệp

4 (2, 0, 2)

35 Bài 14 Kiểu dữ liệu tệp

Bài 15 Thao tác với tệp

36 Bài 16 Ví dụ làm việc với tệp

37 Bài tập (T1)

38 Bài tập (T2)

Chương VI Chương trình con và lập trình có cấu trúc

11 (4, 2, 5)

39 Bài 17 Chương trình con và phân

loại

- Mục 1 Khái niệm chương trình con (trang 93): Không dạy 2 lợi ích cuối của CTC

- Mục 2 Phân loại và cấu trúc chương trình con (trang 94): Chỉ giới thiệu tham số hình thức và tham số thực sự mà không đi sâu vào cách truyền tham số bằng tham trị và tham biến

40 Bài tập

41 Bài tập

42 Bài 18 Ví dụ về cách viết và sử dụng

chương trình con (T1)

43 Bài 18 Ví dụ về cách viết và sử dụng

chương trình con (T2)

44 Bài 18 Ví dụ về cách viết và sử dụng

Trang 15

chương trình con (T3)

45 Bài tập

46 Bài tập

47 Bài tập & thực hành 6 (T1)

48 Bài tập & thực hành 6 (T2)

49 Bài tập

50 Ôn tập cuối năm (T1)

51 Ôn tập cuối năm (T2)

52 Kiểm tra cuối năm

Trang 16

KHỐI 12

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ I

Cả năm: 37 tuần = 52 tiết Học kì I: 18 tiết

Chương I Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu

7 (5, 1, 1)

1 Bài 1 Các khái niệm cơ bản (T1) - Mục 3 Hệ CSDL

b) Các mức thể hiện của CSDL (trang 9) c) Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL (trang 12)

2 Bài 1 Các khái niệm cơ bản (T2)

3 Bài 1 Các khái niệm cơ bản (T3)

4 Bài 2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (T1) - Mục 2 Hoạt động của 1 hệ QTCSDL

(trang 17): không dạy

5 Bài 2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (T2)

6 Bài tập và thực hành 1

7 Bài tập

Chương II Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access

11 (6, 4, 1)

8 Bài 3 Giới thiệu Microsoft Access

9 Bài 4 Cấu trúc bảng

- Chỉ định khóa (trang 37): Yêu cầu nội

dung khóa ở mức hiểu được điều chỉnh thành mức biết

10 Bài tập & thực hành 2 (T1)

11 Bài tập & thực hành 2 (T2)

12 Kiểm tra 1 tiết

13 Bài 5 Các thao tác trên bảng

14 Bài tập & thực hành 3 (T1)

15 Bài tập & thực hành 3 (T2)

16 Bài tập

17 Ôn tập học kì I

18 Kiểm tra học kì I

KHỐI 12

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ II

Cả năm: 37 tuần = 52 tiết Học kì I: 34 tiết

Ngày đăng: 20/10/2017, 17:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

57 Bài 20. Mạng máy tính (T1) - Các mô hình mạng (trang 139): Không dạy 58Bài 20. Mạng máy tính (T2) - PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT MÔN TIN
57 Bài 20. Mạng máy tính (T1) - Các mô hình mạng (trang 139): Không dạy 58Bài 20. Mạng máy tính (T2) (Trang 9)
52 Bài 19. Tạo và làm việc với bảng 53Bài tập - PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT MÔN TIN
52 Bài 19. Tạo và làm việc với bảng 53Bài tập (Trang 9)
- Mục 2: Đưa dữ liệu ra màn hình (trang 31): Các thủ tục readln, writeln chỉ nên giới thiệu sơ lược về thủ tục không có tham số - PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT MÔN TIN
c 2: Đưa dữ liệu ra màn hình (trang 31): Các thủ tục readln, writeln chỉ nên giới thiệu sơ lược về thủ tục không có tham số (Trang 11)
9 Bài 4. Cấu trúc bảng - PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT MÔN TIN
9 Bài 4. Cấu trúc bảng (Trang 16)
22 Bài 7. Liên kết giữa các bảng - PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT MÔN TIN
22 Bài 7. Liên kết giữa các bảng (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w