Van ban sao luc 51 (TTLT 01) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1BỘ CÔNG AN- BỘ NGOẠI GIAO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH Sita di đội, bỗ sung Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT/BCA-BNG ngày
và Thông tư liên tịch số 05/2009/T TLT/BCA-BNG ngày 12/5/2009 của Bộ Công an - Bộ Ngoại giao trong lĩnh vực xuất nhập cảnh
- Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-CP ngày 10/12/2010 và Nghị quyết số 61/NQ-CP ngày 17/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao và Bộ Công an;
- Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
- Căn cứ Nghị định số 77/2009/NĐ- CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền han và cơ cầu tô chức của Bộ Công an;
- Căn cứ Nghị định số 15/2008/NĐ- CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;
- Căn cứ Nghị định số 21/2001/NĐ-CP : ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;
Bộ Công an và Bộ Ngoại giao thống nhất như sau:
Điều 1 Sửa đổi, bỗ sung một số điểm, khoản của Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT/BCA-BNG ngày 29/01/2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành Pháp
- lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
1 Sửa đổi khoản 2 Mục Ï nhu sau:
a) Sửa đổi cụm từ “công văn để nghị” tại dong thứ ba điểm a thành cụm từ
“văn ban dé nghị kiểm tra, xét duyệt nhân sự cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam theo mẫu N2 ban hành kèm theo Thông tư này”;
b) Sửa đổi cụm từ “nộp đơn” tại dòng thứ nhất điểm b thành cụm từ “nộp đơn bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài nhập cảnh theo mẫu N3 ban hành
2 Sửa đổi cụm từ “đơn (theo mẫu quy y định)" tại dòng thứ hai, điểm a khoản
1 Mục II thành cụm từ “Tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam theo mau NI ban hành kèm theo Thông tu nay”
3 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Mục IV như sau:
Trang 2
a) Sửa đổi cụm từ “văn bản đề nghi” tai dòng thứ tư điểm a và đòng thứ tư điểm b thành cụm từ “tờ khai đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung thị thực và gia hạn tạm trú theo mẫu N5 ban hành kèm theo Thông tư này”
b) Sửa đổi nội dung tại điểm d như sau:
„ Người nước ngoài đề nghị cấp thẻ tạm trú nộp 01 bộ hé so cho Cục Quan
lý xuất nhập cảnh Bộ Công an hoặc Phòng Quản lý xuât nhập cảnh Công an tinh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Công an cấp tỉnh) Hồ sơ
đề nghị cấp thẻ tạm trú gồm các loại glây tỜ sau:
+ Van ban dé nghị cấp thẻ tạm trú theo mẫu N7A; bản khai thông tin về ' người nước ngoài để nghị cấp thẻ tạm trú theo mẫu N7B ban hành kèm theo Thông tư này;
+ Hộ chiếu của người xin cấp thẻ tạm trú;
+ Giấy tờ chứng minh thuộc diện xem xét cấp thẻ tạm trú là một trong các loại giây tờ như: giấy phép lao động, giấy xác nhận là Trưởng Văn phòng đại diện, thành viên Hội đồng quản trị hoặc các giấy tờ khác có giá trị chứng minh đủ điều kiện cấp thẻ tạm trú
- Thẻ tạm trú được cấp riêng cho từng người theo mẫu N§ ban hành kèm theo Thông tư này
4 Sửa đổi, bổ sung Mục VI và Mục VI như sau:
“VỊ, Thủ tục cấp thẻ thường trú
1 Người nước ngoài thuộc điện quy định tại các điểm a, b khoản 1 Điều
13 Pháp lệnh nhập cảnh, xuât cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam có nhụ cầu thường trú tại Việt Nam nộp 01 bộ hồ sơ và làm thủ tục tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an Hồ sơ xin thường trú tại Việt Nam gồm các loại giấy tờ sau:
- Đơn xin thường trú theo mẫu N9A; bản tự khai lý lịch theo mẫu N9B ban
hành kèm theo Thông tư nảy;
- 04 ảnh mới chụp, cỡ 3 x 4 cm, phông nên trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu
- Bản chụp hộ chiếu (xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu);
- Các giấy tờ, tài liệu liên quan khác (nếu có)
Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định
Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho người xin thường trú và Công an cấp tỉnh nơi người đó xin thường trú biết quyết định của Thủ tướng Chính phủ Công an cấp tỉnh chỉ đạo Phong Quan ly xuất nhập cảnh cấp thẻ thường trú sau khi nhận được thông báo về quyết định đồng ý cho thường trú của Thủ tướng Chính phủ
2 Người nước ngoài thuộc diện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 13 Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam trực tiếp nộp 01 bộ hỗ sơ và làm thủ tục xin thường trú ở Việt Nam tại Cục Quản lý xuất
Trang 3
nhập cảnh Bộ Công an hoặc Phòng quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh nơi xin thường trú
a) Hồ sơ xin thường trú gồm ' các loại giấy tờ sau:
-_- Đơn xin thường trú theo mẫu N9A ban hành kèm theo Thông tư này; _- 04 ảnh mới chụp, cỡ 3 x 4 cm, phông nên trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trân, không đeo kính màu
- Lý lịch tư pháp đo cơ quan có thâm quyền của nước mà người đó là công dân hoặc của nước mà người đó thường trú cập;
- Công hàm của cơ quan đại diện của nước mà người đó là công dân;
- Giấy bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài xin thường trú ở Việt Nam theo mau N10 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Giấy tờ chứng minh là vợ, chồng, con, cha, mẹ của công dân Việt Nam thường trú ở Việt Nam;
- Bản chụp hộ chiếu (xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu);
- Các giấy tờ, tài liệu liên quan khác (nếu có)
b) Các giấy tờ nêu trong hồ sơ (trừ giấy bảo lãnh và hộ chiếu) phải được địch ra tiếng Việt và công chứng hoặc hợp pháp hoá lãnh sự theo quy định của pháp luật
c) Trong thời hạn 04 tháng kế từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an phối hợp với các cơ quan có liên quan tiến hành thẩm tra, xác minh và báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an xem xếi, quyết định Trường hợp xét thấy cần phải thẩm tra bể sung thì thời gian trên có thê kéo dài thêm nhưng không quá 02 tháng
d) Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho người xin thường trú và Công an cấp tỉnh nơi người đó xin thường trú biết về quyết định của Bộ trưởng Bộ Công an Công an cập tỉnh chỉ đạo Phòng Quản lý xuât nhập cảnh cấp thẻ thường trủ trong thời hạn 05 ngày làm việc, kế từ ngày nhận được thông báo về quyết định đồng ý cho thường trú của Bộ trưởng Bộ Công an
đ) Thẻ thường trú được cấp riêng cho từng người theo mẫu NI1 ban hành kèm theo Thông tư này
e) Trong thời hạn 02 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an, người nước ngoài được chấp thuận cho thường trú ở Việt Nam phải đến Phòng Quản lý xuất nhập cảnh nơi thường trú để nhận thẻ thường trú Quá thời hạn nêu trên, người được chấp thuận cho thường trú không đến nhận thẻ mà không có lý do chính đáng thì thẻ thường trú mặc nhiên hết giá trị
VII Thủ tục cấp đổi thẻ thường trú
- Định kỳ 03 năm một lần, người được cấp thẻ thường trú phải có mặt tại Phòng quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh nơi thường trú đề làm thủ tục cấp đổi thẻ thường trú Việc xin cấp đổi thẻ thường trú được thực hiện trong thời hạn
90 ngày tính đến ngày phải có mặt Người xin cấp đổi thẻ thường trú nộp 01 bộ
hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
Trang 4
+ 01 tờ khai cấp lại thẻ thường trú theo mẫu N9C ban hành kèm theo Thông tư này;
_-+ 02 ảnh mới chụp, cỡ 3 x 4 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, dau dé
trân, không đeo kính màu
+ Fie thường trú;
Abate chụp hộ chiếu (xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu)
ân © Thtiong hợp” chưa hết thời hạn 03 năm (tính từ ngày cấp thẻ), người được cấp thé, có Tu câu thay đổi nội dung ghi trong thẻ thường trú thì nộp hồ sơ và làm:
thủ tục như: xin cấp đổi thẻ thường trú
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hỗ sơ xin cấp đổi thẻ thường trú, Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo Cục Quản lý xuất nhập cảnh xem xét, quyết định Cục Quản lý xuất nhập cảnh có văn bản trả lời trong thời hạn 05 ngày làm việc kế từ ngày nhận được báo cáo Phòng Quản lý xuất nhập, cảnh Công an cấp tỉnh cấp thẻ mới trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kế từ ngày nhận được văn bản chấp thuận”
Điều 2 Sửa đổi, bố sung Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT/BCA- BNG ngày 12/5/2009 hướng dẫn thủ tục giải quyết cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký thường trú tại Việt Nam
Sửa đổi, bỗ sung khoản 1 Mục II như sau:
Ban hành kèm theo Thông tư này mẫu đơn đề nghị về Việt Nam thường trú dùng cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài (mẫu TT01)
Thông tư liên tịch này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký./
KT, BO-FRUONG BO CONG AN KT BO TRUONG BO NGOAI GIAO
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
~ Toà án nhân dân tối cao;
- Các Tổng cục, Bộ Tư lệnh, các đơn vị trực thuộc Bộ Công an;
- Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,
các Sở Cảnh sát phỏng cháy và chữa cháy;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể,
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
_ Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Công thông tin điện tử của Chính phủ;
- Lưu: BCA (VT, V19, A72); BNG (VT, Cục Lãnh sự).
Trang 5UỶ BAN NHÂN DÂN SAO Y BẢN CHÍNH TỈNH BẮC KẠN
Trang 6
TỜ KHAI ĐÈ NGHỊ CÁP THỊ THỰC VIỆT NAM -
Application for a Vietnamese Visa
1 Ho tén (hit in ha) t occccccsesssescecsssseveeseesssotivada pigeon ans dpeqesnngeecesssnseeesseesnneinetiseessnanes
Full name (in capital letters) : -
5- Quéc tich gỐC : ìììằ 6- Quốc tịch hiện nay: cceeeirrirrrrree
Religion
8- Nghề nghiệp: . - 9- Nơi làm viỆc : vien
Current occupation/Profession Employer and employer’s address 10- Dia chi thurOmg tras ec cccescecesseneecetseeseeecaneaesrersceatananeneasseeareeensenemtenerenennerascairaeeseeces Home address (Permanent address)
Số điện thoại/Email: . -+-
Telephone/Email
11- Than nhan (Family members):
12- Hộ chiếu số/ giây tờ có giá trị thay hộ chiếu số: loại (2):
Number of passport/ Document in lieu of a passport Type of passport
Cơ quan cập: .- có giá trị đến ngày che eieeeeerrree Issuing authority: Expiry date (day, month, year)
13- Ngày nhập xuất cảnh Việt Nam gần nhất (nêu CÓ) cu iniehnrrrrrrrrerirrrrrrrrrrie Date of the latest entry into Viet Nam (if any)
14- Dự kiến nhập cảnh Việt Nam ngày ; tạm trú ở Việt Nam ngày Proposed date of entry: Proposed length of stay in Viet Nam: days
15- Mục dich nhap cane os cect ccs eeceseeeeseneccscsnesesseseeeecenerseseneeeneasacavensusaseseneaserendenerersas
Purpose of entry
| 16- Dự kiến địa chỉ tạm trÚ: -ccnnnnnnnnn nàn n nh nền Hà nen Hành hư
| Proposed temporary address in Viet Nam
Trang 7
17- Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tại Việt Nam mời, bảo lãnh (nếu có):
Hosting organization or individual in Viet Nam (if any)
18- Người dưới 14 tuổi đi cùng (nếu có): Anh - photo Ảnh - photo
Accompanying child(ren) under 14 years old (if any) (under 14 years in 4x6 cm (under 14 years in 4x6 cm
See note See note
Entries requested: Single Multiple
20- Đề nghị khác liên quan việc cấp thị thực (nếu €ó): che Other requests (if any)
Tôi xin cam đoan những nội dung trên đây là đúng sự thật
T swear that the above declarations are true and correct to the best of my knowledge and belief’ —
Làm tại: ngày .tháng .năm
Done at date (day, month, year)
Người đề nghị ký, ghi rõ họ tên
Signature and full name of the applicant
Ghi chu/Note:
(1) Mỗi người khai 01 bản, đán ảnh mới chụp, cỡ 4x6cm, phông nền trắng, mặt nhìn thắng, đầu để trần, không đeo kính mẫu
Each applicant completes one form, stick a recent (4x6) photo on a white background, straight looking, without hat or sunglasses
(2) Nếu là hộ chiếu thì ghi rõ phỏ thông, công vụ hay ngoại giao; nếu là giấy tờ thay hộ chiếu thì ghi rõ tên giấy tờ đó
If document is a passport, please specify its gpe: Ordinary, Official/Service or Diplomatic; for document in lieu of passport, please specify its name :
2 2
Trang 8
Số Họ và tên Giới | Ngày tháng : Quốc tịch too Sô,loại | Chức vụ hoặc in NÓ SẠC
TT (chit in hoa) tinh | nam sinh Gộc | Hiện nay x = hộ chiêu | nghệ nghiệp |
Được nhập xuất cảnh Việt Nam lần, từ ngày đu ve đến ngày Jal
Với mục đích: -:cccesenrerrrrrrrrrrrrrrrrtrirrrdree
Chương trình hoạt động tại các địa phương:
Cơ quan, tổ chức đón tiếp, quản lý:
- Thông báo cho cơ quan đại điện Việt Nam tại nước . . ++ để cấp thị thực
- Giải quyết cho khách nhận thị thực tại cửa khẩu we LY dO eects
- Vấn đề khác (nếu có) (2)
(Ky, dong dau, ghỉ rõ họ tên, chức vụ)
Ghỉ chú:
(2) Trường hợp khách thuộc diện miễn thị thực theo quy định, thì mục này ghi "khách được miễn thị thực nhập cảnh
Việt Nam"
Trang 9
Mẫu (Form) N3
ĐƠN BẢO LÃNH CHO THÂN NHÂN LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI NHẬP CẢNH (1)
VISA SPONSORING APPLICATION FOR FAMILY MEMBERS’ VISIT
1- Người bảo lãnh (Defails of the sponsor):
1- Họ và tên (chữ in hOa): «ceceneiiererrrrrrrrrrre 2- Giới tính: Nam L]Ì Nữ E]
3- Sinh ngày tháng năm 4- Quốc tịch hiện nay: Hư HtrHhertrirrtdrrrirriie Date of birth (day, month, year) Current Nationality
5- Gidy chtmg minh nhân đân/hộ chiếu/thẻ thường trú số: .-ccrrrnrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrriee
Identity Card/ Passport/Permanent Resident Card number Ngày cấp Cơ quan €Ấp: cv mg trrrrrerdrdrdrrdriini
Issue date Issuing authority
6- Nghề nghiệp: 7- Nơi làm việc: : epetteneneennnetinseten
Current occupation/profession Employer and employer.’s addre i
§- Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam: (2) Permanent/Iemporary residential address in Viet Nam .ecccehehnrrrrrrrrrrrrrrtrdrrre
9- Dién thoai lién hé/Email Contact telephone 17772727/2/17170PEPnnP7AẺA.—
IIU/- Người nước ngoài được bảo lãnh (eiail oƒ (he sponsored visa applicant):
Họ và tên(chữ in hoa) Ngày Quốc tịch Sô hộ Nghề Quan hệ với
Full name tháng (Nationality) chiéu nghiép người bảo lãnh
(in capital letters) nam Gốc | Hiénnay | Passport | Current Relationship to Gidi tinh(Sex) sinh (At (Current) | number | occupation’ the sponsor
HII- Đề nghị Cục quản lý xuat nhap canh (Detailed requests to Immigration Department):
1- Giải quyết cho những người có tên ở Mục II trên nhập xuất cảnh Việt Nam mt lan D hode nhiều lần n từ ngày đến ngày lv Disseesseee
To grant an single entry 0 or multiple entries 0 permission to Viet Nam for people listed in Part
IL, with a proposed length of stay from / / (day, month, year)to / / (day, month, year)
2- Mục đích/ Purpos€ Q €HHfWL .c cv enhhrerhrhhdrrrrerrrrnirderdie 912112111111 kg T1 HH ri
3- Dự kiến địa chỉ tạm trú ở Việt Nam: ccthnnrhrhhngrrrreerrrirrieiie
Proposed temporary address in Viet Nam
Trang 10
4- Thông báo cho cơ quan đại diện Việt Nam tại "D9211 để cấp thị thực
To notify the Vienamese Embassy/Consulate đÍ E1 (COMHIFV)
for visa issuance
5- Cho nhận thị thực tại cửa khẩu, tên cửa khẩu (nếu có yêu cầu):
it’s requested) I0 Anh
Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật
I swear that the above declarations on this form are true and correct to the best of my knowledge and belief -~
ộ ; ngày tháng năm
Done at date (day, month, year)
Người bao lãnh (ký, ghi rõ họ tên)
The sponsor (signature and full name)
Xác nhận (Cerfjfied by)G) |
(Kỹ, ghi rõ họ tên chức vụ, đóng dâu)
| To grant permission to pick up visa upon arrival at the occ eee Checking point (if
Signature, full name, title and seal
Ghi chú/Note:
(1) Mẫu này dùng cho công dân Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam và người nước ngoài tạm trú tại Việt Nam từ 6 tháng trở lên có nhu cầu mời, bảo lãnh cho người nước ngoài (bổ, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột) nhập cảnh thăm thân Mỗi người kê khai 1 bản gửi trực tiếp đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an
This form is used by Vietnamese permanant citizens and foreigners being a permanent resident or granted a lengih of stay exceeding six months in Viet Nam to lodge application for entry into Viet Nam for his/her sponsored family members(father, mother, spouse, children, brother, sister) To apply
please submit a completed form in person at the Immigration Department - Ministry of Public Security
(2) Công dân Việt Nam và người nước ngoài thường trú thì ghi địa chỉ thường trú; người nước ngoài tam trú thì ghỉ địa chỉ tạm trú
For Vietnamese permanant residents and permanent resident foreigners, please state the permanent residential address in Viet Nam: for temporary
resident foreigners, please state the temporary residential address
(3) - Nếu người bảo lãnh là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài thường trú thì phải có xác nhận của UBND phường, xã nơi người đó thường trú
If the sponsor is a Vietnamese permanent residents or a permanent resident foreigner, certification from the People's Committee of the local
Ward/Commune where he/she resides is required
- Nếu người bảo lãnh là người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam thì phải có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi người
đó đang làm việc, học tập
Uf the sponsor is a temporary resident foreigner in Viet Nam, the certification from his/her local employer or receiving agency/organization is required
Trang 11
Mẫu (Form) NS
TO KHAI DE NGHI CAP, BO SUNG, SUA BOI THỊ THỰC, GIA HAN TAM TRU (1)
Application for visa issuance, replacement, modification, or stay extension
(Dùng cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam)
To be completed by temporary resident foreigner in Viet Nam 1- Người đề nghị/ Details of the applicant:
Ho tém (chit in hoa): oes ceeecescensseeneneaceneeseenereeneeanseesenseaensseeneneseeneeeers Giới tính: Nam L] Nữ L]
Sinh ngày tháng năm Quốc tịch: co nhhHrrerrdrrrroeieeriie Date of birth (day, month, year) Current Nationality
Hộ chiếu số: có giá trị đến ngày / Nghề nghiỆp: eeerriesee
Passport number Expiry date (day, month, ‘year) Current Occupation/Profession
Ngày nhập cảnh Việt Nam: (ee eee Mục đích nhập cảnh: .-. cccssnneneiereeriee
Date of latest entry into Viet Nam Purpose of entry
Địa chỉ tạm trú ở Việt Nam: .cceerrrrerrrrdrrae TT
Current residential address in Viet Nam
Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/email cui Sot a LTRS a eecenee testes cenecesee 2- Co quan/ tỗ chức hoặc thân nhân ở Việt Nam mời, bảo lãnh:
Details of the hosting organization/employer or individual in Viet Nam
2.1 Co quan, tổ chức: tén Name of the hosting organization/employer uci
Địa chỉ/ Áả658 chon th nhà HH Hà H1 pH HH tHtrtHrHHrrrrrreiirie Điện thoại liên hé/Email Contact telephone number/Email —
2.2 Thân nhân bảo lãnh (họ tên): .cc cà iheehherriee Ngày sinh: đe = Sponsoring family member (full name) Date of birth (day, month, year) Giấy chứng minh nhân dân/ hộ chiếu/ thẻ thường rủ SỐ: .c tees eeessenesenerssnsennseeesasecceanennereernnaes Number of Identity card/ Passport/ Permanent Residence Card
CAp ngay/ Date of issue: .Cơ quan cắp/ Issuing aulhorifW: ào ecceeceheherrrrrrrrerreiiiee Quan hệ với người được đề nghi/ Relationship to the applicant
Địa chỉ thường trú/ tạm trú tại Việt Nam: «coi hhhhrieHdtehthdtrdrrrtrrtrrdedtrrrrrrrderrie
Permanent/ temporary residential address in Viet Nam
Điện thoại liên hé/Email Contact telephone number/Email c- cst te nn eens 3- Nội đung đề nghị (điền vào 01 trong 03 nội dung sau) /Details of request (please complete OL of the 03
Sollowing appropriate items)
3.1 Cấp thị thực: một lần [] nhiềulần [7 có giá trị đến ngay: đe đu sexe
Visa requested Single Multiple Valid to (day, month, year)
3.2 Bé sung, stra đổi thi thực/ Visa modified as:
3.3 Gia han tam tra dén ngay/ Extension of stay to the date (day, month, year):
- Lý do/ Reasons ƒor the r€QU6SE: .ìàìionieneerrree mm bee
4- Những điều cần trình bày thêm /44litional explandliOTL 247721 cceeeereerrrrrrrrrrrrrrerrdrrrrrreriirrrire
Signature, full name, title and seal Signature and full name Signature and full name
(1) Mỗi người khai 1 bản, kèm hộ chiếu gửi trực tiếp đến cơ quan quản lý xuất nhập cảnh
(To apply, please submit in person 01 completed application form enclosed with your passport at the Immigration Office)
(2)Xác nhận của thủ trưởng cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh đối với trường hợp do cơ quan, tổ chức bảo lãnh Xác nhận của Trưởng công an phường,
xã nơi người bảo lãnh thường trú trong trường hợp cá nhân bảo lãnh
(Certified by the head of the hosting organization/employer of the applicant if the host is an organization/employer Certified by the Chief Police of the Ward/Commune where the sponsor resides if the host is an individual.)
Trang 12Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài sau đây:
Ngày tháng Công việc đảm nhận
(thông tin chi tiết từng người kèm theo) —
(Ký, đóng đầu, ghỉ rõ họ tên, chức vụ)