Phớa sau của vật thể Cõu 3: Cho biết khả năng gia cụng của vật liệu như: tớnh đỳc, tớnh hàn, tớnh rốn, khả năng gia cụng cắt gọt,.. Tính chất cơ học: Biểu thị khả năng của vật liệu chịu
Trang 1PHềNG GD & ĐT TP
TRƯỜNG THCS
đề KIểm TRA học kỳ I môn: Công nghệ 8 Năm học: 2015 - 2016 Thời gian: 45- làm bài
(Khụng kể thời gian phỏt đề)
Họ tờn hs: Lớp 8/
Chữ ký giỏm thị:
Mó phỏch:
I Trắc nghiệm: ( 4 điểm ) Hóy khoanh trũn vào một chữ cỏi đứng trước cõu lựa chọn:
Cõu 1: Khi quay một vũng quanh một cạnh cố định, ta được hỡnh trụ.
Cõu 2: Cụng dụng của hỡnh cắt là dựng để biểu diễn rỏ hơn hỡnh dạng
A Phớa trước của vật thể B Chớnh giữa của vật thể
C Bờn trong của vật thể D Phớa sau của vật thể
Cõu 3: Cho biết khả năng gia cụng của vật liệu như: tớnh đỳc, tớnh hàn, tớnh rốn, khả năng gia cụng cắt gọt,
là thể hiện cho tớnh chất:
Cõu 4: Cho cỏc dụng cụ sau, dụng cụ nào khụng thuộc nhúm dụng cụ gia cụng:
Cõu 5: Tại sao người ta khụng hàn chiếc quai vào nồi nhụm mà phải tỏn đinh ?
A Vỡ khi đun nấu nồi phải làm việc ở nhiệt độ cao.
B Vỡ nhụm là vật liệu rất khú hàn.
C Khi nhấc nồi lờn xuống, chiếc quai phải chịu lực lớn.
D Vỡ chiếc quai phải làm việc ở nhiệt độ cao, chịu lực lớn khi nhấc và vỡ nhụm rất khú hàn
Cõu 6: Khi mắc dõy đai chộo nhau thỡ bỏnh dẫn và bỏnh bị dẫn sẽ:
A Quay cựng chiều nhau B Quay ngược chiều nhau
C Quay cựng chiều kim đồng hồ D Quay ngược chiều kim đồng hồ
Cõu 7: Chi tiết nào sau đõy, khụng thuộc nhúm chi tiết cú cụng dụng riờng:
A Trục khuỷu B Kim mỏy khõu C Khung xe đạp D Lũ xo
Cõu 8: Cụng thức tớnh tỉ số truyền i của bộ truyền động ăn khớp là:
A
2
1 1
2
D
D n
n
1
2 1
2
D
D n
n
2
1 1
2
Z
Z n
n
1
2 1
2
Z
Z n
n
II Tự luận: ( 6 điểm )
Cõu 1: Cho vật thể với cỏc hướng chiếu A, B,
C và bản vẽ hỡnh chiếu của vật thể đú Hóy
chỉ ra sự tương quan giữa hỡnh chiếu và
hướng chiếu bằng cỏch đỏnh dấu (X) vào
bảng bờn cạnh (1,5đ)
Đề đề xuất
Mó phỏch:
Điểm:
Trang 2Câu 2: Hãy vẽ các hình chiếu
đứng và hình chiếu bằng của vật
thể A hình bên cạnh (2 đ)
Vẽ hình chiếu:
Câu 3: Đĩa xích của xe đạp 63 có răng, đĩa líp 18 có răng Tính tỉ số truyền I và cho biết chi tiết nào quay
nhanh hơn ( 2,5 đ )
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC LÀM VÀO PHẦN NÀY,
VÌ PHẦN NÀY SẼ BỊ CẮT LÀM PHÁCH
Trang 3phßng gd - ®t TP B¹C LI£U
TRƯỜNG THCS NTMK ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIÓm TRA häc kú I
m«n: C«ng nghÖ 8 N¨m häc: 2015 – 2016 2016
I Trắc nghiệm: 4 điểm ( mỗi câu đúng 0,5 điểm )
II Tự luận:
Câu 1: 1,5 điểm ( đánh dấu đúng mỗi ý 0,5 điểm )
Câu 2: 2 điểm ( vẽ đúng và đẹp mỗi hình chiếu học sinh được 1 điểm )
Câu 3: 2,5 điểm
-
2
1
Z
Z
i (1 đ)
5 , 3 18
63
( 1 đ )
- Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích 3,5 lần.(0.5 đ)
X
X X
Trang 4PHÒNG GD & ĐT T BẠC LIÊU
TRƯỜNG THCS NTMK
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP m«n: C«ng nghÖ 8 N¨m häc: 2015 - 2016
CHƯƠNG I BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC
1 Khi quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ.
2 Khi quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình
nón
3 Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình cầu.
CHƯƠNG II BẢN VẼ KĨ THUẬT
Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt ( khi giả sử cắt vật thể )
Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể Phần vật thể bị mặt phẳng cắt qua được kẻ gạch gạch
CHƯƠNG III GIA CÔNG CƠ KHÍ
1 Tính chất cơ học: Biểu thị khả năng của vật liệu chịu được tác dụng của các lực bên ngoài Tính chất cơ học bao gồm: tính cứng, tính dẻo, tính mềm
2 Tính chất vật lí: Là những tính chất của vật liệu thể hiện qua các hiện tượng vật lý khi thành phần hóa học của nó không đổi như: nhiệt độ nóng chả, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lượng riêng
3 Tính chất hóa học: Cho biết khả năng của vật liệu chịu được tác dụng của hóa học trong các môi trường, như tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn
4 Tính chất công nghệ: Cho biết khả năng gia công của vật liệu như: tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt
5 Các dụng cụ cơ khí gồm:
a Thước đo chiều dài: thước cặp, thước lá
b Thước đo góc: eke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
c Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt: mỏ lết, cờ lê, tua vít, ê tô, kìm
d Dụng cụ gia công: búa, cưa, đục, dũa
CHƯƠNG IV: CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP
1 Đặc điểm của mối ghép bằng đinh tán:
- Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn
- Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao
- Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn động mạnh
2 Đặc điểm của mối ghép bằng hàn: Hình thành trong thời gian rất ngắn, tiết kiệm được vật liệu và giảm giá thành ( vì thời gian chuẩn bị ít hơn )
3 Đặc điểm của mối ghép bằng ren:
- Mối ghép bằng ren có cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp, nên được sử dụng rộng rãi trong các mối ghép cần tháo lắp
- Mối ghép bu lông thường dùng để ghép các chi tiết có chiều dày không lớn và cần tháo lắp
- Đối với những chi tiết có chiều dày quá lớn, người ta dùng mối ghép vít cấy
Trang 5- Mối ghép đinh vít dùng cho những chi tiết bị ghép chịu lực nhỏ.
4 Đặc điểm của mối ghép của then và chốt: có cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp và thay thế nhưng khả năng chịu lực kém
6 Chi tiết máy: là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
a Chi tiết máy có công dụng chung: là các chi tiết được sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau ( bu lông, đai ốc, bánh răng, lò xo, )
b Chi tiết máy có công dụng riêng: là các chi tiết chỉ được dùng trong một loại máy nhất định ( trục khuỷu, kim máy khâu, khung xe đạp, )
CHƯƠNG V: TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1 Công thức tính tỉ số truyền i của bộ truyền động ma sát – truyền động đai:
2
1
1
2
D
D
n
n
2 Công thức tính tỉ số truyền i của bộ truyền động ăn khớp:
2
1
1
2
Z
Z
n
n
*) Xem các bài tập sau:
- Bài tập trang SGK trang 19
- Vẽ các hình chiếu của các vật thể A, B, C, D trong SGK trang 21 ( Hình 5.1 và hình 5.2 )
- Bài tập 4 SGK trang 101
n1: vận tốc bánh dẫn ( vòng/ phút ) n2: vận tốc bánh bị dẫn ( vòng/ phút ) D1: đường kính bánh dẫn ( cm ) D2: đường kính bánh bị dẫn ( cm ) Z1: số răng của bánh dẫn ( răng ) Z2: số răng của bánh dẫn ( răng )