a Chứng tỏ A là trung điểm của đoản thẳng OB... b Chứng minh B là trung điểm của đoạn thẳng OC c Gọi T là trung điểm của đoạn thẳng BC.. Nếu xếp thành từng hàng 8 học sinh, 10 học sinh,
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
Bài 1: Thực hiện phép tính (2 điểm)
Bài 3: Số sách quyên góp của học sinh lớp 6A khoảng từ 300 đến 400 cuốn Nếu
chia thành các bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ Tính số sách lớp 6A đã quyên góp (2 điểm)
Bài 4: (2.5 điểm) Trên tia Oy lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 2,7cm, OB =
5,4cm
a) Chứng tỏ A là trung điểm của đoản thẳng OB
Trang 2b) Gọi Ox là tia đối của tia Oy Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 3cm.Tính độ dài đoạn thẳng MA
Bài 5: (1 điểm) Tìm tất cả các só tự nhiên a mà khi chia a cho 5 đươc số dư bằng
Bài 4: ( 2 đ ) : Một đội thanh niên làm công tác cứu trợ các vùng thiên tai gồm
có 225 nam và 180 nữ Người ta muốn chia đội thành nhiều tổ sao cho mỗi tổ
có số nam bằng nhau và số nữ bằng nhau Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu
tổ ? Lúc đó mỗi tổ có bao nhiêu nam ? bao nhiêu nữ?
Bài 5: (2đ): Trên tia Ox lấy 2 điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 6cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 2AB Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao ?
-o0o -Đề 3 Trường THCS Đoàn Thị Điểm
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
Trang 3b/ Một đội y tế có 72 bác sĩ và 324 y tá Có thể chia đội y tế nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ và y tá được chia đều cho các tổ ?
Bài 4 : Trên tia Ox lấy hai điểm B và C sao cho OB = 3cm, OC = 6cm
a) Chứng tỏ B nằm giữa O và N.Tính BC
b) Chứng minh B là trung điểm của đoạn thẳng OC
c) Gọi T là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính OT
Bài 5 : Chứng minh :
A = 511 + 512 + 513 + 514 + … + 5200 chia hết cho 30
-o0o -Đề 4 Trường THCS Hai Bà Trưng
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
Bài4: (1,5đ) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 400 đến 500.
Nếu xếp thành từng hàng 8 học sinh, 10 học sinh, 12 học sinh thì vừa đủ hàng.Tính số học sinh khối 6 của trường đó
-o0o -Đề 5 Trường THCS Kiến Thiết
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
CÂU 1 : Thực hiện phép tính ( 3 điểm )
a) 516 : 514 + 24 2 – 20100
Trang 4a) Tìm cạnh hình vuông chia được lớn nhất.
b) Tìm số hình vuông chia được ít nhất
c) Người ta dùng số hình vuông tìm được trong câu
b để trồng hoa Tìm số hình vuông trồng hoa
CÂU 4 : ( 2 điểm )
Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 2cm, AC = 8cm
a) Tính BC
b) Trên tia đối của tia Ax lấy điểm M sao cho AM = 3cm Tính MB
c) Gọi N là trung điểm của BC So sánh BN và AM
-o0o -Đề 6 Trường THCS Lê Lợi
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
Bài 4: (2đ) Trên tia Ax, lấy 2 điểm B và C sao cho AB = 3cm và AC = 9cm
a Tính độ dài đoạn thẳng BC
b Lấy điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AM không ? Vì sao?
-o0o -Đề 7 Trường THCS Lê Quý Đôn
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
Trang 5Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
Trên tia Ax, lấy hai điểm B và C sao cho AB = 2 cm, AC = 5 cm
a) Kể tên các tia và các đoạn thẳng có trên hình vẽ
Trang 6ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
Bài 1:(3đ) Thực hiện phép tính(tính hợp lý nếu có thể)
Bài 3: (2đ) Sốhọc sinh khối 6 của một trường nằm trong khoảng từ 280 đến
320 Khi xếp hàng 4,hàng 5,hàng 6 đều thừa 3 em.Tính số học sinh của khối 6
Bài 4: (1đ) Tìm nN* biết 2016n2 + 2016n + 2 chia hết cho n+1
Bài 5:(2đ) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=2cm; OB=8cm Gọi M
là trung điểm của đoạn thẳng AB
a)Trong 3 điểm O;A;B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB,OM
c) Trên tia đối của tia Mx lấy điểm I sao cho MI=1cm.Chứng tỏ A là trung điểm của OI
-o0o -Đề 9 Trường THCS Phan Sào Nam
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số, chia hết cho cả 2; 3 và 5
Bài 4: (2đ) Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 200 đến 400 học sinh
Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của trường
Bài 5: (2đ)
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm và OB = 9cm
a Tính độ dài đoạn thẳng AB
Trang 7b Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính độ dài đoạn thẳng OM Hỏiđiểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OM không? Vì sao?
-o0o -Đề 10 Trường THCS Thăng Long
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6 HỌC KỲ I – NH: 2015– 2016
BÀI 1 : Thực hiện phép tính (2,5 điểm).
BÀI 3 : Tìm ƯCLN và BCNN của 60; 75 (1 điểm)
BÀI 4 : (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 250 đến
320 Nếu xếp thành từng hàng 10 học sinh, 12 học sinh, 15 học sinh đều vừa đủ hàng Tính số học sinh khối 6 của trường đó
BÀI 5 : (2 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB =
9cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OA Tính độ dài đoạn thẳng OM
c) Lấy điểm C nằm giữa A và B sao cho BC = 3cm Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng MC không? Vì sao?
BÀI 6 : (0,5 điểm) Cho A = 73 + 74 + 75 + 76 + + 797 + 798
Trang 8c) 120 3 15 3 : 3 13
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để 2n + 1121 chia hết cho 2n + 1
c) Ba bác sĩ Xuân, Hạ, Thu cùng công tác tại một bệnh viện nhưng ở bakhoa khác nhau Bác sĩ Xuân cứ 15 ngày trực nhật một lần, bác sĩ Hạ 20ngày một lần và bác sĩ Thu 18 ngày một lần Lần đầu cả ba bác sĩ cùngtrực nhật vào một ngày Hỏi ít nhất bao lâu thì cả ba bác sĩ lại cùng trựcnhật chung vào một ngày nữa? Tính cả lần trực nhật thứ hai thì mỗi bác
c) Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M nằm giữa B và C thỏa mãn BC + CM
Trang 9b Tính nhanh 347 + [59 + ( - 347) + (-29)]
Bài 4
Trên tia Ox lấy các điểm A và B sao cho OA = 4 cm, OB = 8 cm
a Tính AB
b Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?
c Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho OC = 4AB Chứng tỏ điểm B là trung điểm của đoạn thẳng OC
Bài 4 Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 500 đến 600 học sinh Mỗi
lần xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ Hỏi trường đó khối 6 có bao nhiêu học sinh?
Bài 5 Trên tia A𝑥 lấy hai điểm M và N sao cho AM = 4cm; AN = 8cm
Trong ba điểm A, M, N điểm nào nào giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Tính độ dài đoạn thẳng MN
Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng AN
Gọi H là trung điểm của MN Tính độ dài đoạn thẳng MH
Bài 4 Liên đội cần chia 48 bút, 72 quyển sách và 120 quyển vở thành nhiều
phần thưởng sao cho số bút, sách, vở được chia đều vào các phần thưởng Hỏi
Trang 10chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Lúc đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu sách, bút, vở?
Bài 5 Trên tia O𝑥 lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 6cm.
Tính độ dài đoạn thẳng AB?
Trên tia đối AB lấy điểm C sao cho AC = 2OA Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng CB không? Vì sao?
Bài 4 Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, 15 quyển đều
thừa 1 quyển Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 105 đến 155
Bài 5 Trên tia O𝑥, lấy lần lượt hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm
a) Tìm ƯCLN (a, b, c) b) Tìm BCNN (a, c)
Bài 2 Thực hiện các phép tính sau: a) 72 62 – 72.16 + 72.80
b) 162 – [100 − (24 10 − 24 5)] c) 319 3 : 320 + |20140|
Bài 3 Tìm 𝑥 biết
a) 4 𝑥 + 18 : 2 = 13 b) |𝑥 + 1| = |− 2| c) 25𝑥 : 2 = 16
Bài 4 Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số lớn hơn
500 và nhỏ hơn 600 Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 2 học sinh Tính số học sinh khối 6
Bài 5 Trên tia O𝑥, lấy 2 điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 5cm
Trang 11Bài 6 Chứng minh rằng: (51 + 52 + 53 + ⋯ + 599 + 5100) ⋮ 6.
-o0o -Đề 5: ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 6
Bài 1 Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):
b)Tìm tất cả các số tự nhiên n để 3n + 13 chia hết cho n + 1
Bài 4 Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900 gồm 3 chữ số Mỗi
lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ, không thừa ai Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
Bài 5 Trên tia O𝑥, lấy 2 điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 5cm
a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại, vì sao? Tính độdài đoạn thẳng AB
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho AC = 6cm Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng AC
-o0o -Đề 6: ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 6
Bài 1 Thực hiện phép tính hợp lý (nếu có thể)
a) 290 − (23 52 − 22 33) ; b) (577 513) : 590 − (11 − 10 )2015
Bài 2 Tìm 𝑥, biết:
a) 𝑥.6 − 6 : 2 = 33 ; b) 112 − 2 (𝑥 − 1) = 0 c) 525 5𝑥 −1 = 525
Bài 3 Tìm n là số tự nhiên thỏa 3n + 8 ⋮ n + 2
Bài 4 Số học sinh khối 6 tham gia tổng diễn thể dục Nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8
em hoặc 10 em thì lại thừa 2 em Tính số học sinh khối 6 của trường biết rằng sốhọc sinh có từ 200 đến 350 em
Bài 5 Trên tia O𝑥, lấy 2 điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm
Điểm nào nằm giữa trong ba điểm O, A và B Tính độ dài đoạn AB
Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3cm Hỏi A có phải là trung điểm của OC không? Vì sao?
Trang 12Bài 3 Số đội viên của một liên đội thiếu niên trong khoảng từ 200 đến 400 Khi
xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5 người Tính số đội viên của liên đội
Bài 4 Trên đoạn thẳng AB = 8cm lấy điểm C sao cho AC = 3cm.
-o0o -Đề 8: ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 6
Bài 1 Thực hiện phép tính hợp lý (nếu có thể)
Bài 4 Số học sinh khối 6 của một trường là số tự nhiên lớn hơn 200 và nhỏ hơn
400 Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 3 học sinh Tính số học sinh của trường đó
Bài 5 Trên tia O𝑥, lấy 2 điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 6cm
Tính AB?
Lấy M là trung điểm của AB Chứng tỏ A là trung điểm của OM
Lấy điểm N thuộc tia đối của O𝑥 sao cho OB = 3ON Tính MN?
Bài 6 Tìm các số tự nhiên a, b, c thỏa mãn:
2001a + 2004b + 2007c = 20132014
-o0o -Đề 9: ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 6
Bài 1 Cho tập hợp M gồm các số tự nhiên 𝑥 sao cho 𝑥 thuộc ƯC (24; 60; 120)
và 2 < 𝑥 < 6 Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
Bài 2 Thực hiện phép tính:
a) [(6 − 1)3 − 125: 5] 2 – 50
b) 74 : 72 + 32 23 – 20140 ; c) 16 88 + 12 |– 16|
Bài 3 Tìm 𝑥
Trang 13a) 150 : (3𝑥 − 9) = 5 ; b) 2|𝑥−1| 4 = 16 ; c) 200 − (2𝑥 + 6) = 43
Bài 4.
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người Tính số đội viên của liên đội Biết rằng số đó trong khoảng 150 đến 200 người
Tổng sau có chia hết cho 3 không? Vì sao? A = 5 + 52 + 53 + 54 + … + 59 + 510
Bài 5 Trên tia M𝑥, lấy hai điểm A, B sao cho MA = 5cm, MB = 7cm
Tính độ dài đoạn thẳng AB
Vẽ tia M𝑦 là tia đối của tia M𝑥, trên tia M𝑦 lấy điểm K sao cho BK = 12cm Tính KM
Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng AK
-o0o -Đề 10: ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 6
Bài 1 Cho tập hợp K gồm các số tự nhiên 𝑥 sao cho 𝑥 ∈ ƯC (60; 84; 126) và 2
≤ 𝑥 < 6 Viết tập hợp K bằng cách liệt kê các phần tử
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ Tính
số đội viên của liên đội Biết rằng số đó trong khoảng 150 đến 200 người
Tổng sau có chia hết cho 3 không? Vì sao? A = 2 + 22 + 23 + 24 + … + 29 + 210
Bài 5 Trên tia N𝑥, lấy hai điểm A, B sao cho NA = 4cm, NB = 6cm
Tính độ dài đoạn thẳng AB
Vẽ tia N𝑦 là tia đối của tia N𝑥, trên tia N𝑦 lấy điểm T sao cho BT = 10cm Tính TN
Chứng tỏ N là trung điểm của đoạn thẳng AT
Trang 14a) 20 − (𝑥 − 2) = 12 ; b) (3𝑥 − 8).510 = 56 54; c) 32𝑥−4 − 𝑥0 = 8, với 𝑥 ∈ N*
Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3
Bài 5 Trên tia O𝑥, lấy 2 điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 7cm
Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? Tính độ dàiđoạn thẳng AB
Lấy C là điểm thuộc đoạn thẳng OA sao cho OC = 1cm Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?
-o0o -Đề 12: ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 6
Bài 1 Cho hai tập hợp:
Bài 4 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số, chia hết cho các số 2; 3 và 5.
Bài 5 Tìm số tự nhiên n, biết 67 chia cho n dư 7 và 93 chia cho n dư 9.
Bài 6 Trên tia O𝑥, lấy các điểm A, B sao cho OA = 9cm, OB = 8cm
Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Tính độ dài đoạn thẳng AB
Gọi điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OB Hỏi điểm A là trung điểm của đoạn thẳng CB không? Vì sao?
-o0o -ĐỀ 13: -o0o -ĐỀ THI CHÍNH THỨC HỌC KỲ I – TOÁN 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Trang 15b) Cho A= 20 + 21 +22 + 23 +… +22009 + 22010 Tìm số dư khi chia A cho 3.
Bài 5 Trên tia O𝑥 đặt các điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 7cm
Chứng tỏ A nằm giữa O và B Tính độ dài đoạn thẳng AB
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OA Tính độ dài đoạn thẳng MB
a) Số học sinh khối 6 của một trường THCS từ 200 đến 400 học sinh Biết rằng
số học sinh đó khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh đó
b) Tìm số 𝑎̅̅𝑏̅̅𝑐̅𝑑̅̅𝑒̅ , biết rằng 9 𝑏̅̅𝑐̅𝑑̅̅𝑒̅ = ̅1̅2̅̅3̅̅4̅̅𝑎̅
Bài 5 Trên tia O𝑥, lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 8cm
Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? Tính độ dàiđoạn thẳng AB
Trang 16Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB sao cho BC = 2cm Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OC không? Vì sao?
Tìm các số tự nhiên 𝑥 sao cho (2𝑥 + 1) là ước số của 240
Bài 5 Trên cùng tia O𝑥, lấy lần lượt hai điểm A, B sao cho OA = 9cm, OB =
5cm
Tính độ dài đoạn thẳng AB
Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính độ dài đoạn thẳng OM
Lấy điểm C sao cho BC = 3cm và AC = 7cm Chứng tỏ rằng ba điểm O, B, C thẳng hàng
a) Số học sinh khối 6 của một trường THCS từ 280 đến 320 học sinh Biết rằng
số học sinh đó khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa 3 học sinh Tính số học sinh khối 6
b) Tìm chữ số tận cùng của M = 41 +42 + 43 + 44 + … +42012 + 42013
Trang 17Bài 5 Trên cùng tia O𝑥 lấy lần lượt hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB =
Bài 3: Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A = {xN | 5 ≤ x ≤ 9}.
Bài 4: Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần, trong đó số lớn nhất là 29.
Bài 5: Áp dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân để tính nhanh:
a 86 + 357 + 14 b 25.13.4 c 28.64 + 28.36
Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 156 – (x + 61) = 82.
Bài 7: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a 3³.34 b 26 : 2³
Bài 8: Thực hiện phép tính:
a 3.2³ + 18 : 3² b 2.(5.4² – 18)
Bài 9: Trong các số 2540, 1347, 1638, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9?
Bài 10: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho
6 hay không
Bài 11: Điền chữ số vào dấu * để số 43* chia hết cho cả 3 và 5.
Bài 12: Phân tích các số 95, 63 ra thừa số nguyên tố.
Bài 13:
a Tìm hai ước và hai bội của 33
b Tìm hai ước chung của 33 và 44
c Tìm hai bội chung của 33 và 44
Bài 14: Tìm ƯCLN và BCNN của 18 và 30.
Bài 15: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15
quyển đều vừa đủ Bó Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến150
Bài 16: Điền các kí hiệu , , thích hợp vào chỗ trống ( )
a 3 Z b –4 N c 1 N d N Z e {1; –2} Z
Trang 18Bài 17: Tìm số đối của 6 và số đối của –9.
f 18 – (–2) g –16 – 5 – (–21) h –11 + 23 – (–21) i –13 – 15 + 5
Bài 22 Tính:
a 58.75 + 58.50 – 58.25 b 20 : 2² – 59 : 58 c (519 : 517 – 4) : 7
d –84 : 4 + 39 : 37 + 50 e 295 – (31 – 2².5)² f 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23)– 60
g 29 – [16 + 3.(51 – 49)] h 47 – (45.24 – 5².12) : 14 i 10² – 60 : (56 : 54 –3.5)
j 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)²] k 205 – [1200 – (4² – 2.3)³] : 40
ℓ 500 – {5[409 – (2³.3 – 21)²] + 10³} : 15 m 67 – [8 + 7.3² – 24 : 6 + (9 – 7)³]: 15
n (–23) + 13 + (–17) + 57 o (–123) + |–13| + (–7) p |–10| + |45| + (–|–455|) + |–750|