1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thi toán 7 HKI

18 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 512,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh ược giao nhiệm vụ c giao nhi m v ện phép tính ụ chăm sóc vường thẳng qua M song song với BC cắt tia n cây c a trủa cạnh BC ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng.. Tính đ

Trang 1

Bài 1: (2,5đ) Th c hi n phép tínhực hiện phép tính ện phép tính

a) 1,5.(11

3−2)−|−3

[ 1

3 :3− √ 16. ( − 1

2 )2] − ( −1 3 )3 c) (−27)10 1625

630.(−32)15

Bài 2: (1,5đ) Tìm x bi t: ết:

a) 0, 75− ( x+ 1

2 ) = √ ( −4 5 )2

b)

(x−1)2

9

x −1 ( x≠0)

Bài 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC có AB = AC (

^A <900 ) G i H là trung đi m c a c nh BCọi H là trung điểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ủa cạnh BC ạnh BC

a) Ch ng minh r ng ∆ABH = ∆ACH và AH làứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

tia phân giác c a ủa cạnh BC B ^AC

b) Vẽ HD vuông góc v i AC t i D Trên c nhới AC tại D Trên cạnh ạnh BC ạnh BC

AB l y đi m E sao cho AE = AD Ch ng minhấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

r ng ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là Δ AEH =Δ ADH và HE ¿ AB

c) G i K là giao đi m c a AH và DE ọi H là trung điểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ủa cạnh BC Ch ngứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

minh r ng AK ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ¿ DE và DE // BC

d) G i M là giao đi m c a hai tia AB, DH ọi H là trung điểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ủa cạnh BC

Đường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng qua M song song v i BC c t tia ẳng qua M song song với BC cắt tia ới AC tại D Trên cạnh ắt tia

AC t i N Ch ng minh r ng N, H, E th ng ạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ẳng qua M song song với BC cắt tia

hàng

TR ƯỜNG THCS COLETTE NG THCS COLETTE

Đ THAM KH O HK1 (2016 – 2017) Ề THAM KHẢO HK1 (2016 – 2017) ẢO HK1 (2016 – 2017)

TOÁN 7 Bài 1: (2đ) Th c hi n phép tính:ực hiện phép tính ện phép tính

a)

2

b)

15 10

7 13

15 5

9 25

Bài 2: (2đ) Tìm x, bi t:ết:

a)

b)

4 x

x 9

Bài 3: (1,5đ)

M t tam giác có chu vi là 36cm và 3 c nh c aột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ạnh BC ủa cạnh BC

nó t l v i 3, 4, 5 Tính đ dài 3 c nh c a tam giácỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ới AC tại D Trên cạnh ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ạnh BC ủa cạnh BC

đó

Tìm x, y, z bi t 3x = 4y = 6z và 2x + y – z = 9ết:

Bài 5: (3đ)

Cho tam giác ABC có AB < AC G i M là trungọi H là trung điểm của cạnh BC

đi m c a c nh AC Trên tia BM l y đi m D sao choểm của cạnh BC ủa cạnh BC ạnh BC ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC

MB = MD

a) Ch ng minh:ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ∆ MAD = ∆MCB b) Vẽ AH ⊥BC t i H Ch ng minh: AHạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ⊥AD

c) G i N là trung đi m c a c nh AB Trên tia CN l yọi H là trung điểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ủa cạnh BC ạnh BC ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh

đi m E sao cho NC = NE ểm của cạnh BC

Ch ng minh: 3 đi m E, A, D th ng hàng.ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ểm của cạnh BC ẳng qua M song song với BC cắt tia

Đ C Ề THAM KHẢO HK1 (2016 – 2017) ƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN NG ÔN T P H C KỲ I TOÁN ẬP HỌC KỲ I TOÁN ỌC KỲ I TOÁN 7

A Ph n đ i s : ần đại số: ại số: ố:

I D ng toán tính giá tr bi u th c: ại số: ị biểu thức: ểu thức: ức:

2

G

83

Trang 2

2

2

P

N

73

Q

20 20

M

10 20 15

45 5 T

75

(Đ thi năm 2013-2014) ề thi năm 2013-2014) Th c hi n các phép tính ực hiện phép tính ện phép tính

sau

 2

(Đ thi năm 2014-2015) ề thi năm 2013-2014) Th c hi n các phép tính ực hiện phép tính ện phép tính

sau

II D ng toán tìm x, y, z, t: ại số:

Bài 1: Tìm x, y bi t:ết:

a)

x

x

d)

1

3

(Đ thi năm 2014-2015) ề thi năm 2013-2014)

2

a) x

Bài 2: Tìm x, y, z, t (n u có) t các t l th c sau:ết: ừ các tỉ lệ thức sau: ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

a) x : 3 = y : 5 và x – y = - 4 b) x :

5 = y : 4 = z : 3 và x – y = 3

c) x: y : z : t = 2 : 3 : 4 : 5 và x + y + z + t = - 42

d)

e)

f)

1

4

  h) x   2013 2014  1

Bài 3: So sánh:

a) 2333 và 3222b) 32009 và 91005 c) 9920 và

999910

III D ng toán ch ng minh t l th c : ại số: ức: ỉ lệ thức : ệ thức : ức:

b d ch ng minh r ng :ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

a)

b)

c)

d)

e)

2

2

a.b f)

Trang 3

x y

-1

3 2 1

3 2 1 0 -1 -2 -3

IV D ng toán đ v n d ng tính ch t dãy t s ại số: ố: ận dụng tính chất dãy tỉ số ụng tính chất dãy tỉ số ất dãy tỉ số ỉ lệ thức : ố:

b ng nhau : ằng nhau :

Bài 1: S HS tiên ti n c a ba l p 7A, 7B, 7C tố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ết: ủa cạnh BC ới AC tại D Trên cạnh ương ng

ng t lên v i 5, 4, 3 H i m i l p có bao nhiêu HS

ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ới AC tại D Trên cạnh ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS ỗi lớp có bao nhiêu HS ới AC tại D Trên cạnh

tiên ti n Bi t r ng l p 7A có s HS tiên ti n nhi u ết: ết: ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ới AC tại D Trên cạnh ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ết: ều

h n l p 7B là 3 HSơng ới AC tại D Trên cạnh

Bài 2: Ba l p 7A, 7B, 7C cùng đới AC tại D Trên cạnh ược giao nhiệm vụ c giao nhi m v ện phép tính ụ

chăm sóc vường thẳng qua M song song với BC cắt tia n cây c a trủa cạnh BC ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng Di n tích nh n chămện phép tính ận chăm

sóc c a ba l p theo th t t l v i 5, 7, 8 và di n ủa cạnh BC ới AC tại D Trên cạnh ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ực hiện phép tính ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ới AC tại D Trên cạnh ện phép tính

tích chăm sóc c a l p 7A ít h n l p 7B là 10 mủa cạnh BC ới AC tại D Trên cạnh ơng ới AC tại D Trên cạnh 2 Tính

di n tích vện phép tính ường thẳng qua M song song với BC cắt tia n trường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng c a m i l p nh n chăm sóc.ủa cạnh BC ỗi lớp có bao nhiêu HS ới AC tại D Trên cạnh ận chăm

Bài 3: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội ng ng phong trào k ho ch nh c a Đ i ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ết: ạnh BC ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS ủa cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của

ba chi đ i 7A, 7B, 7C đã thu đột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ược giao nhiệm vụ ổng cộng 120kg c t ng c ng 120kg ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của

gi y v n Bi t r ng s gi y v n thu đấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ụ ết: ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ụ ược giao nhiệm vụ ủa cạnh BCc c a ba chi

đ i l n lột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn ược giao nhiệm vụ ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ới AC tại D Trên cạnht t l v i 9, 7, 8 Hãy tính s gi y v n ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ụ

m i chi đ i thu đỗi lớp có bao nhiêu HS ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ược giao nhiệm vụ c

Bài 4: Tính đ dài các c nh c a m t tam giác bi t ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ạnh BC ủa cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ết:

chu vi là 22cm và các c nh c a tam giác t l v i các ạnh BC ủa cạnh BC ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ới AC tại D Trên cạnh

s 2, 4, 5.ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

Bài 5: M t m nh đ t hình ch nh t có chu vi b ng ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ữ nhật có chu vi bằng ận chăm ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

70m và t s gi a hai c nh c a nó b ng ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ữ nhật có chu vi bằng ạnh BC ủa cạnh BC ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

3

4 Tính

di n tích m nh đ t này.ện phép tính ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh

V M t s bài toán v đ i l ột số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận : ố: ề đại lượng tỉ lệ thuận : ại số: ượng tỉ lệ thuận : ng t l thu n : ỉ lệ thức : ệ thức : ận dụng tính chất dãy tỉ số

Bài 1: Cho bi t hai đ i lết: ạnh BC ược giao nhiệm vụ ng x và y t l thu n v i ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ận chăm ới AC tại D Trên cạnh

nhau và khi x = 5 thì y = 3

a) Hãy bi u di n y theo x.ểm của cạnh BC ễn y theo x

b) Tìm h s t l c a x đ i v i y.ện phép tính ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ủa cạnh BC ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ới AC tại D Trên cạnh

c) Tính y khi x = - 5; x = 10

Bài 2 : Cho bi t x và y là hai đ i lết: ạnh BC ược giao nhiệm vụ ng t l thu n ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ận chăm

Đi n các s thích h p vào các ô tr ng trong b ng ều ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ợc giao nhiệm vụ ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng

sau :

Bài 3 : L p 7A t ch c n u chè đ tham gia phiên ới AC tại D Trên cạnh ổng cộng 120kg ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC

ch quê do nhà trợc giao nhiệm vụ ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng t ch c c 4kg đ u thì ph i ổng cộng 120kg ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ận chăm ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng

dùng 2,5kg đường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng H i ph i dùng bao nhiêu kg ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng

đường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng đ n u chè t 9kg đ uểm của cạnh BC ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ừ các tỉ lệ thức sau: ận chăm

Bài 4 : Đ làm nểm của cạnh BC ưới AC tại D Trên cạnhc m ngơng ường thẳng qua M song song với BC cắt tia i ta thường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng ngâm m ơng

theo công th cứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là : 2kg m ngâm v i 2,5kg đơng ới AC tại D Trên cạnh ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng H i ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS

c n bao nhiêu kg đần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng đ ngâm 5kg mểm của cạnh BC ơng ?

Bài 5 : Bi t 17 lít d u h a n ng 13,6kg H i 12kg ết: ần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS ặng 13,6kg Hỏi 12kg ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS

d u h a có ch a đần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ược giao nhiệm vụ c h t vào chi c can 16 lít ết: ết:

không ?

Bài 6: (Đ thi năm 2013-2014) ề thi năm 2013-2014) Bi t đ dài ba c nh ết: ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ạnh BC

c a m t tam giác t l v i 3 ; 4 ; 5 Tính đ dài m i ủa cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ới AC tại D Trên cạnh ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ỗi lớp có bao nhiêu HS

c nh c a tam giác, bi t t ng đ dài ba c nh c a tam ạnh BC ủa cạnh BC ết: ổng cộng 120kg ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ạnh BC ủa cạnh BC giác y là 72 cm.ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh

Bài 6: (Đ thi năm 2014-2015) ề thi năm 2013-2014) S h c sinh c a ba ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ọi H là trung điểm của cạnh BC ủa cạnh BC

l p 7A, 7B, 7C t l v i 4 ; 5 ; 6 Tính s h c sinh c a ới AC tại D Trên cạnh ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ới AC tại D Trên cạnh ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ọi H là trung điểm của cạnh BC ủa cạnh BC

m i l p, bi t r ng s h c sinh c a l p 7C nhi u h n ỗi lớp có bao nhiêu HS ới AC tại D Trên cạnh ết: ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ọi H là trung điểm của cạnh BC ủa cạnh BC ới AC tại D Trên cạnh ều ơng

s h c sinh c a l p 7A là 16 h c sinh.ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ọi H là trung điểm của cạnh BC ủa cạnh BC ới AC tại D Trên cạnh ọi H là trung điểm của cạnh BC

VI M t s bài toán v đ i l ột số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận : ố: ề đại lượng tỉ lệ thuận : ại số: ượng tỉ lệ thuận : ng t l ngh ch ỉ lệ thức : ệ thức : ị biểu thức: : Bài 1 : Cho bi t hai đ i lết: ạnh BC ược giao nhiệm vụ ng x và y t l ngh ch v i ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ịch với ới AC tại D Trên cạnh nhau và khi x = 8 thì y = 15

a) Bi u di n y theo x.ểm của cạnh BC ễn y theo x

b) Tìm h s t l c a x đ i v i y.ện phép tính ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ủa cạnh BC ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ới AC tại D Trên cạnh c) Tính giá tr c a y khi x = 6 và x = 10.ịch với ủa cạnh BC

Bài 2 : Cho bi t x và y là hai đ i lết: ạnh BC ược giao nhiệm vụ ng t l ngh ch ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ện phép tính ịch với

Đi n s thích h p vào ô tr ng trong b ng sauều ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ợc giao nhiệm vụ ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng :

Bài 3 : M t ô tô đi t A đ n B h t 6 gi H i ô tô đó ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ừ các tỉ lệ thức sau: ết: ết: ờng thẳng qua M song song với BC cắt tia ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS

đi t A đ n B h t bao nhiêu th i gian n u nó đi v i ừ các tỉ lệ thức sau: ết: ết: ờng thẳng qua M song song với BC cắt tia ết: ới AC tại D Trên cạnh

v n t c m i b ng 1,2 l n v n t c cũ.ận chăm ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ới AC tại D Trên cạnh ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn ận chăm ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

Bài 4 : Ba đ i máy cày, cày ba cánh đ ng cùng di n ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ồng cùng diện ện phép tính tích Đ i th nh t cày xong trong 3 ngày, đ i th hài ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là trong 5 ngày và đ i th ba trong 6 ngày H i m i đ i ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS ỗi lớp có bao nhiêu HS ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của

có bao nhiêu máy ? Bi t r ng đ i th hai có nhi u ết: ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ều

h n đ i th ba 1 máy (năng su t các máy nh nhau).ơng ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ư

Bài 5 : V i s ti n đ mua 135 mét v i lo i I có th ới AC tại D Trên cạnh ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ều ểm của cạnh BC ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng ạnh BC ểm của cạnh BC mua được giao nhiệm vụ c bao nhiêu mét v i lo i II bi t r ng giá ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng ạnh BC ết: ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

ti n v i lo i II ch b ng 90% giá ti n v i lo i I.ều ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng ạnh BC ỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ều ảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng ạnh BC

VII Hàm s và đ th ố: ồ thị ị biểu thức: : Bài 1 : Cho hàm s y = a.x (a ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương 0) có đ th là đồng cùng diện ịch với ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng

th ng d.ẳng qua M song song với BC cắt tia a) Xác đ nh h s a bi t d đi qua A(- 1; -2)ịch với ện phép tính ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ết:

b) Đi m nào trong các đi m sau thu c d ?ểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của M(2; - 3) A(1; - 2) I(- 2; 4)

Bài 2: a) Vẽ đ th hàm s y = - 0,25.xồng cùng diện ịch với ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

Trang 4

b) Đi m nào sau đây thu c đ th hàm s ểm của cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ồng cùng diện ịch với ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

trên : H(2; - 0,5) K(- 4; - 1)

Bài 3: a) Đ t tên và xác đ nh to đ ặng 13,6kg Hỏi 12kg ịch với ạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của

c a 7 đi m trong hình vẽ bên.ủa cạnh BC ểm của cạnh BC

b) Đường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng trong hình vẽ ẳng qua M song song với BC cắt tia

bên là đ th c a hàm s b c nh t nào ?ồng cùng diện ịch với ủa cạnh BC ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ận chăm ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh

Bài 4: Vẽ trên cùng m t h tr c to đ đ th ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ện phép tính ụ ạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ồng cùng diện ịch với

các hàm s sau :ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

1

1

2

Bài 5: Vẽ đ th c a hàm s y = f(x) = - 0,5.x ồng cùng diện ịch với ủa cạnh BC ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

B ng đ th hãy tìm:ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ồng cùng diện ịch với

a) f(2) ; f(- 2) ; f(4) ; f(0)

b) Giá tr c a x khi y = - 1 ; ịch với ủa cạnh BC y = 0 ; y = 2,5

c) Các giá tr c a x khi y dịch với ủa cạnh BC ương ng, khi y âm

Bài 6: (Đ thi năm 2013-2014) ề thi năm 2013-2014) Cho hàm s y = -3xố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

a) Vẽ đ th hàm sồng cùng diện ịch với ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

b) Đi m nào sau đây thu c đ th c a hàm s y ểm của cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ồng cùng diện ịch với ủa cạnh BC ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

= -3x : B(-1 ; -3) và C(0,5 ; -1,5)

Bài 7: (Đ thi năm 2014-2015) ề thi năm 2013-2014) Cho hàm s y = -2xố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

a) Vẽ đ th hàm s ồng cùng diện ịch với ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

b) Cho các đi m B(-1ểm của cạnh BC ; 2) và C(-1,5 ; -3)

H i đi m nào thu c đ th c a hàm s y = -ỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS ểm của cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của ồng cùng diện ịch với ủa cạnh BC ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

2x ? Vì sao ?

B Hình h c: ọc:

Bài 1: Cho Ot là tia phân giác c a góc nh n xOy Trênủa cạnh BC ọi H là trung điểm của cạnh BC

tia Ox l y đi m A, trên tia Oy l y đi m B sao cho OA ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC

= OB Trên tia Ot l y đi m M sao cho OM > OA.ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC

a) Ch ng minh ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là  AOM  BOM

b) G i C là giao đi m c a tia AM và tia Oy D là ọi H là trung điểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ủa cạnh BC

giao đi m c a BM và Ox Ch ng minh r ng: ểm của cạnh BC ủa cạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

AC = BD

c) N i A và B, vẽ đố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng d vuông góc v i ẳng qua M song song với BC cắt tia ới AC tại D Trên cạnh

AB t i A Ch ng minh: d // Ot.ạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

Bài 2: Cho góc nh n xOy L y đi m A thu c tia Ox, ọi H là trung điểm của cạnh BC ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của

l y đi m B thu c tia Oy sao cho ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC ột tam giác có chu vi là 36cm và 3 cạnh của

OA = OB Qua A k đẻ đường thằng vuông góc với Ox ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng vuông góc v i Ox ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ới AC tại D Trên cạnh

c t Oy t i M, qua B k đắt tia ạnh BC ẻ đường thằng vuông góc với Ox ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng vuông góc v i ẳng qua M song song với BC cắt tia ới AC tại D Trên cạnh

Oy c t Ox t i N G i H là giao đi m c a AM và BN, I làắt tia ạnh BC ọi H là trung điểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ủa cạnh BC trung đi m c a MN Ch ng minh r ngểm của cạnh BC ủa cạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

a) ON = OM và AN = BM b) Tia OH là tia phân giác c a góc xOyủa cạnh BC c) Ba đi m O, H, I th ng hang.ểm của cạnh BC ẳng qua M song song với BC cắt tia

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông t i A G i M là trung ạnh BC ọi H là trung điểm của cạnh BC

đi m c a AC, trên tia đ i c a tia MB l y đi m D sao ểm của cạnh BC ủa cạnh BC ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ủa cạnh BC ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC cho MD = MB

a) Ch ng minh : AD = BC.ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là b) Ch ng minh : CD vuông góc v i AC.ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ới AC tại D Trên cạnh c) Đường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng qua B song song v i AC c t tia ẳng qua M song song với BC cắt tia ới AC tại D Trên cạnh ắt tia

DC t i N ạnh BC

Ch ng minh : ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là  ABM  CNM

Bài 4: Cho  ABC, M là trung đi m c a AB ểm của cạnh BC ủa cạnh BC

Đường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng qua M và song song v i BC c t AC ẳng qua M song song với BC cắt tia ới AC tại D Trên cạnh ắt tia ởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội

I, đường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng qua I và song song v i AB c t BC ẳng qua M song song với BC cắt tia ới AC tại D Trên cạnh ắt tia

K Ch ng minh r ng : ởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là a) AM = IK

b)  AMI  IKC.

c) AI = IC

Bài 5: Cho góc nh n xOy Trên tia Ox xác đ nh hai ọi H là trung điểm của cạnh BC ịch với

đi m A và B sao cho đi m A n m gi a hai đi m O và ểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ữ nhật có chu vi bằng ểm của cạnh BC

B Trên tia Oy xác đ nh hai đi m C và D sao cho OC = ịch với ểm của cạnh BC

OA, OD = OB G i I là giao đi m c a AD và BC Ch ng ọi H là trung điểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ủa cạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là minh r ng :ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

a) AD = BC

b) AI = IC

Bài 6: (Đ thi năm 2013-2014) ề thi năm 2013-2014) Cho tam giác ABC vuông t i A G i I là trung đi m BC Trên tia đ i c a ạnh BC ọi H là trung điểm của cạnh BC ểm của cạnh BC ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ủa cạnh BC tia IA l yấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh

đi m D sao cho ID = IAểm của cạnh BC a) CMR:  BID  CIA

c) Qua A k đẻ đường thằng vuông góc với Ox ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng song song v i ẳng qua M song song với BC cắt tia ới AC tại D Trên cạnh

BC c t đắt tia ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng BD t i M Ch ng ẳng qua M song song với BC cắt tia ạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là minh  BAM  ABC

d) CMR: AB là tia phân giác c a góc DAM.ủa cạnh BC

Bài 7: (Đ thi năm 2014-2015) ề thi năm 2013-2014) Cho tam giác ABC (AB < AC) Trên tia BA l y đi m D sao cho BD = BC ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC

N i C v i D Tia phân giác c a góc B c t c nh AC và ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ới AC tại D Trên cạnh ủa cạnh BC ắt tia ạnh BC

CD theo th t E và I.ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là ực hiện phép tính ởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội

Trang 5

a) Ch ng minh ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là  BID  BIC

b) Ch ng minh ED = ECứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

c) K AH vuơng gĩc v i CD t i đi m H, ch ng ẻ đường thằng vuơng gĩc với Ox ới AC tại D Trên cạnh ạnh BC ểm của cạnh BC ứng minh rằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

minh AH // BI

d) Bi t s đo gĩc ABC b ng 70ết: ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là o , tính s đo gĩc ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương

BCD và DAH

PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM

TRA HỌC KÌ 1 -NĂM HỌC 2010-2011

TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU

MÔN: TOÁN - LỚP 7

Thời gian:

90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (1,5 điểm )

a) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác.

Tính số đo của góc B.

Bài 2 (1,5 điểm)

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu

có thể):

a)

24 12 24 18    9

b) 108.7 + 108.23 - 30.8 c)

2

5

   

Bài 3 (2,0 điểm)

Tìm x, biết:

c)

5 4 7

3 7 8

Bài 4 (2,0 điểm)

Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 40 km/h hết 4 giờ 30 phút Hỏi chiếc ô tô đó chạy từ B đến A với vận tốc 50 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

Bài 5 (1,0 điểm )

a) Chứng minh rằng:

n(n 1) (n 1)(n 2)     (n 98)(n 99) (n 99)(n 100) n(n 100)      

b) Áp dụng:

Tính:

2.3 3.4 4.5   98.99 99.100

Bài 6 (2,0 điểm )

Trang 6

của BC.

c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường

thẳng AB tại E

Chứng minh: EC // AH.

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN HƯỚNG DẪN

CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1

TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU

NĂM HỌC: 2010-2011

Môn: Toán - Lớp 7

Bài 1 (1,5 điểm )

a) Định lí tổng ba góc của một tam giác:

Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

b) Xét ABC

Áp dụng định lí tổng ba góc của một tam giác, ta

có:

A B C 180    0

56 B 72 180

B 180  0 (56072 )0

B 52  0

Bài 2 (1,5 điểm)

a)

b) 108.7 + 108.23 - 30.8 = 108(7 + 23) - 30.8 =

108.30 - 30.8 = 30(108 - 8)

= 30.100 = 3000

c)

2

2

điểm)

Bài 3 (2,0 điểm)

a) x2 = 100  x = 10 hoặc x = -10 b) x 7  x = 7 hoặc x = -7 c)

5 4 7

3 7 8

x

x

1 5 x

14 3

3 70 x

42

 

67 x 42

Bài 4 (2,0 điểm)

Gọi x (h) là thời gian ô tô đi từ B đến A với vận tốc 50km/h

Ta có: 4 h3 0 phút =

Vì thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:

9

2

 x.50 = 180  x = 180 : 50 = 3

3 (h) 3h36 phút

Vậy ô tô đi từ B đến A với vận tốc 50 km/h hết 3 h 36 phút

Bài 5 (1,0 điểm )

a) Ta có:

n n 1 n(n 1) n(n 1)

 

Trang 7

n 99 n 100 (n 99)(n 100)     

Biến đổi vế trái, ta được:

n(n 1) (n 1)(n 2)     (n 98)(n 99) (n 99)(n 100)    

=

=

n n 1 n 1 n 2       n 98 n 99 n 99 n 100      

=

n n 100 n(n 100)

điểm)

b) Áp dụng:

2.3 3.4 4.5   98.99 99.100 2 100 100    

Bài 6 (2,0 điểm )

Vẽ hình đúng.

a) Xét AHB và AHC, có:

AB = AC (gt)

BH = CH (gt)

AH chung

 AHB = AHC (c.c.c)

b) Vì AHB = AHC (cmt)

0

0

Vậy AH BC (đpcm)

c) Ta có: CE BC

AH BC  CE // AH (đpcm)

Trường THCS Đoàn Thị Điểm

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I MƠN TOÁN LỚP 7 Năm học 2016-2017 Bài 1 (3 điểm) Thưc hiện phép tính :

biết:

Bài 3 ( 1 điểm)

Biết chu vi của mợt tam giác là 45 cm Tính đợ dài

ba cạnh của tam giác đó biết rằng đợ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ nghịch với các sớ 3;4;6

Bài 4 (3 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC ( AB < AC) Gọi I là trung điểm của AC Trên tia đới của tia IB lấy điêm K sao cho

IK = IB a) Chứng minh ABI = CKI.

b) Chứng minh KC //AB.

c) Trên đoạn thẳng IA lấy D ,trên đoạn thẳng IC lầy F sao cho ID = ÌF cao cho ID = IF.Chứng minh DB // KF.

Bài 1: Tính:

)

16 12 8

a b c

)

) va 2x+y = -21

b x

c

Trang 8

a)

8 15

18 27

c)

2 3,5

7

Bài 2: Tìm x, biết:

a) x +

4  3 b)

x

c)

Bài 3: Tính a)

6 3

21 2

b)

12

c)

11 33 3

12 16 5

Bài 4: Tính a)

2

3 1

7 2

  b)

2

3 5

4 6

 

c)

4 4

5 5

5 20

Bài 5: a) Tìm hai sớ x và y biết: 3 4

và x + y = 28 b) Tìm hai sớ x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

Bài 6: Tìm ba sớ x, y, z biết rằng:

,

và x +

y – z = 10.

Bài 7 Tìm sớ đo mỗi góc của tam giác ABC biết sớ đo ba

góc có tỉ lệ là 1:2:3 Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

Bài 8: Làm trịn các sớ sau đến chữ sớ thập phân thứ nhất:

0,169 ; 34,3512 ;3,44444.

Bài 9: Thực hiện phép tính:

a)

0,5

Bài 10: Tính

a)

d)

2

12.

f)

2

5 2 4

h)

2

15.

Bài tập 11:Tìm x, biết

a)

1

2

b)

3 3  x  7 c)

5 6 9

x   

d)

5 6

e)

f)

Bài tập:

Bài 18: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi

x = 3 thì y = - 6.

Trang 9

110 0

C

D

B

A

n m

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

b) Hãy biểu diễn y theo x;

c) Tính giá trị y khi x = 1; x = 2.

Bài 19: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và

khi x =2 thì y = 4.

a) Tìm hệ số tỉ lệ a;

b) Hãy biểu diễn x theo y;

c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2.

Bài 20: Học sinh ba lớp 7 phải trồng và chăm sóc

24 cây xanh, lớp 7A1 có 32 học sinh, lớp 7A2 có 28

học sinh, lớp 7A3 có 36 học sinh Hỏi mỗi lớp phải

trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh, biết số cây tỉ

lệ với số học sinh.

Bài 21: Biết các cạnh tam giác tỉ lệ với 2:3:4 và chu vi của

nó là 45cm Tính các cạnh của tam giác đó.

Bài 22: Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc

như nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 3 ngày,

đội thứ hai hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ ba

hoàn thành công việc trong 6 ngày.Hỏi mỗi đội có bao nhiêu

máy(có cùng năng suất) Biết rằng đội thứ nhất nhiều hơn đội

thứ hai 2 máy ?

Bài 23 a) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 3 Tính f(-2) ;f(-1) ;

f(0) ; f(

1

2

); f(

1

2).

b) Cho hàm số y =g(x) = x 2 – 1 Tính g(-1); g(0) ;

g(1) ; g(2).

Bài 24: Xác định các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ:

A(-1;3) ; B(2;3) ; C(3;

1

2) ; D(0; -3); E(3;0).

Bài 25: Vẽ đồ thị hàm số sau:

a) y = 3x; b) y = -3x c) y =

1

2x

d) y =

1

3

x.

Bài 26: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: y =

-3x.

A

1

;1 3

  ; B

1

; 1 3

  ; C0;0

III Đường thẳng vuông góc – đường thẳng song song 2) Bài tập:

Bài 27: Vẽ đoạn thẳng AB dài 2cm

và đoạn thẳng BC dài 3cm rồi vẽ đường trung trực của mỗi đoạn thẳng.

Bài 28: Cho hình 1 biết a//b và A 4=

37 0 a) Tính B 4.

b) So sánh A 1 và B 4 Hình 1

c) Tính B 2.

Bài 29: Cho hình 2:

a) Vì sao a//b?

b) Tính số đo góc C

IV.Tam giác.

Bài tập:

Bài 30: Cho ABC =HIK.

a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh AC Tìm góc tương ứng với góc I.

b) Tìm các cạnh bằng nhau các góc bằng nhau.

Bài 31: Cho ABC =DEF Tính chu vi mỗi tam giác ,

biết rằng AB = 5cm, BC = 7cm, DF = 6cm.

Bài 32: Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5 cm, NP = 3cm,

PM = 5cm.

Trang 10

Bài 33: Vẽ tam giác ABC biết A= 90 0 , AB =3cm; AC =

4cm.

Bài 34: Vẽ tam giác ABC biết AC = 2m , A=900 , C=

60 0

Bài 35: Cho góc xAy Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên

tia Ay sao cho AB = AD Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy

lấy điểm C sao cho BE = DC

Chứng minh rằng ABC =ADE.

Bài 36: Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A,B

thuợc tia Ox sao cho OA<OB Gọi E là giao điểm của AD và

BC Chứng minh rằng:

a) AD = BC; b) EAB = ACD c)

OE là phân giác của góc xOy.

Bài 37:Cho ABC có B = C.Tia phân giác của góc A

cắt BC tại D.Chứng minh rằng:

a) ADB = ADC b) AB = AC.

Bài 38: Cho góc xOy khác góc bẹt.Ot là phân giác của góc

đó Qua điểm H thuợc tia Ot, kẻ đường vuơng góc với Ot, nó

cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B.

a) Chứng minh rằng OA = OB;

b) Lấy điểm C thuợc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB

và OAC=OBC.

B.Bài t p ận dụng tính chất dãy tỉ số

1/ Vẽ hình theo cách di n đ t d ễn y theo x ạnh BC ưới AC tại D Trên cạnh i đây

Vẽ AOB=50 Lấy điểm C bất kỳ nằm trong AOB

Qua C, vẽ đường thẳng d OB và d // OB Vì sao d d

2/ Xem hình vẽ, bi t a ết: ¿ c, b ¿ c

a)Hai đ ường thẳng qua M song song với BC cắt tia ng th ng a, b cĩ song song khơng? ẳng qua M song song với BC cắt tia

b)Cho bi t ết: ^B 3 = 300 , tính ^A 1 và ^A 4.

3/Vẽ hình theo cách di n đ t sau : ễn y theo x ạnh BC

a) Vẽ gĩc zOt cĩ s đo 120 ố HS tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương 0

L y đi m A n m trong gĩc zOt : ấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh ểm của cạnh BC ằng ∆ABH = ∆ACH và AH là

b) Qua A vẽ d 1 vuơng gĩc với Ot tại B.

c) Qua A vẽ d 2 song song với Oz 4/ Cho đoạn thẳng MN dài 6cm Hãy vẽ đường thẳng d là

đường trung trực của đoạn thẳng MN Vẽ hình theo cách diễn đạt

5/ Cho hình vẽ Biết a // b,

Hãy tính số đo gĩc của AOB.

6/ Cho hình vẽ sau, biết a // b và góc C 1 = 45 0 : a) Tính góc D 2

b) Tính góc D 4

c) Tính góc D 1

7/ a.Vẽ hình theo trinh tự sau:

- Vẽ Δ ABC

- Qua A vẽ AH ¿ BC ( H  BC)

- Từ H vẽ HK ¿ AC ( K  AC)

- Qua K vẽ đường thẳng song song với BC cắt AB tại E.

b Chỉ ra các cặp góc bằng nhau trên hình, giải thích.

c Chứng minh AH ¿ EK

d Qua A vẽ đường thẳng m vuông góc với AH.

a

b

4

3 2 1

4 3

2 1

D C

450

1300

Ngày đăng: 19/10/2017, 06:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: Mt m nh đt hình ch nh t cĩ chu vi b ng ằ - Đề ôn thi toán 7 HKI
i 5: Mt m nh đt hình ch nh t cĩ chu vi b ng ằ (Trang 3)
b) Đường th ng trong hình vẽ ẳ - Đề ôn thi toán 7 HKI
b Đường th ng trong hình vẽ ẳ (Trang 4)
Vẽ hình đúng. - Đề ôn thi toán 7 HKI
h ình đúng (Trang 7)
1/ Vẽ hình theo cách di ễạ ưới đây - Đề ôn thi toán 7 HKI
1 Vẽ hình theo cách di ễạ ưới đây (Trang 11)
5/ Cho hình vẽ. Biết a// b, Hãy tính số đo gĩc của AOB. - Đề ôn thi toán 7 HKI
5 Cho hình vẽ. Biết a// b, Hãy tính số đo gĩc của AOB (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w