Chuyên đề Lim có loi giai tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1Hiện tại trên mạng đang rao bán lại tài liệu của Tôi với giá 600k
khá cao, họ mua lại của Tôi và bán lại giá cao quá, đây là tài liệu
của Tôi, bạn nhầm lẫn mua lại tài liệu giá cao thì thiệt thòi cho
bạn, Tôi chia sẻ giá rẻ bèo chủ yếu góp vui thôi
Tôi làm tài liệu này gồm các chuyên đề toán 11 có giải chi tiết, cụ
thể, bạn chỉ lấy và dạy, tài liệu gồm rất nhiều chuyên đề toán 11,
lượng file lên đến gần 3000 trang ( gồm đại số và hình học ) bạn
nào muốn tài liệu của Tôi thì nạp thẻ cào Vietnam Mobile giá 100
ngàn, rồi gửi mã thẻ cào + Mail, gửi qua số điện thoại
0169 763 7278 rồi tôi gửi tài liệu cho bạn, chủ yếu góp vui thôi…
Tiến sĩ Hà Văn Tiến Xin Giới Thiệu Chuyên Đề Giới Hạn MỤC LỤC PHẦN I – ĐỀ BÀI 3
GIỚI HẠN DÃY SỐ 3
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 3
B – BÀI TẬP 3
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 3
DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 6
GIỚI HẠN HÀM SỐ 13
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 13
B – BÀI TẬP 14
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 14
DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 16
DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 21
DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 25
DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 27
HÀM SỐ LIÊN TỤC 30
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 30
B – BÀI TẬP 30
DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 30
Trang 2DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 34
DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 38
ÔN TẬP CHƯƠNG IV 39
PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI 47
GIỚI HẠN DÃY SỐ 47
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 47
B – BÀI TẬP 47
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 47
DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 52
GIỚI HẠN HÀM SỐ 73
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 73
B – BÀI TẬP 73
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 73
DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 80
DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 89
DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 99
DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 103
HÀM SỐ LIÊN TỤC 110
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 110
B – BÀI TẬP 110
DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 110
DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 117
DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 124
ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG IV 126
Trang 3PHẦN I – ĐỀ BÀI GIỚI HẠN DÃY SỐ
thì a 0 và lim u n a
c) Nếu u n v n,n và lim vn = 0
thì lim un = 0
d) Nếu lim un = a thì limu n a
3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1
1
u q
q 1
1 Giới hạn đặc biệt:
lim n limn k (k ) limq n (q1)
neáu a v neáu a v
d) Nếu lim un = +, lim vn = a thì lim(un.vn) = 0
0
neáu a neáu a
Để chứng minh limu n l ta chứng minh lim( u n l) 0
Để chứng minh limu n ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n M
sao cho u n M n n M
Để chứng minh limu n ta chứng minh lim(u n)
Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n , thì limu n B Nếu limu n , thì limu n
C Nếu limu n 0, thì limu n 0 D Nếu limu n a, thì limu n a
Câu 2 Giá trị của lim 1
1
n bằng:
Trang 4n bằng:
Câu 14 Giá trị của
21lim
bằng:
Trang 5Câu 19 Giá trị của lim 0
Trang 6DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI
Khi tìm limk f n( )m g n( ) trong đó lim ( )f n lim ( )g n ta thường tách và sử dụng
phương pháp nhân lượng liên hơn
+ Dùng các hằng đẳng thức:
;
a b a b a b a b a ab b a b
Dùng định lí kẹp: Nếu u n v n,n và lim vn = 0 thì lim un = 0
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa
cao nhất của tử và của mẫu
Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của tử
và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu
Câu 1 Cho dãy số u n với
Câu 3 Giá trị của lim2 1
n n B
n là:
A B C 3
Trang 7Câu 7 Chọn kết quả đúng của
1
n n
bằng :
Trang 8n n
Trang 9Câu 32 Cho các số thực a,b thỏa a 1;b 1 Tìm giới hạn
Trang 10Câu 46 Giá trị đúng của lim 1 1
2
n B
Trang 11Câu 61 Tính giới hạn của dãy số 2
1
q q
Câu 62 Tính giới hạn của dãy số 2
n u
Trang 12Câu 72 Tìm limu biết n
2
1 1 khi 0( )
Trang 13c x
0
1lim
x x ;
0
1lim
0
lim ( )lim ( ) ( )
Trang 14B – BÀI TẬP
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM
Phương pháp:
+ Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số
+ Nếu f x là hàm số cho bởi một công thức thì giá trị giới hạn bằng ( ) f x( )0
+ Nếu f x cho bởi nhiều công thức, khi đó ta sử dụng điều kiện để hàm số có giới hạn ( Giới hạn trái ( )
bằng giới hạn phải)
Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
5 1
Trang 15Câu 12 Tìm giới hạn hàm số
2
3 1lim
4lim
Trang 16A B C 3 3 9
4 2 D 23 5
Câu 26 Tìm giới hạn hàm số
3 1
Q x với P(x 0 ) = Q(x 0 ) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc
Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu
Trang 172 1lim
ax A
Trang 183 2lim
1 1lim
Trang 19Câu 22 Tìm giới hạn
2
3 2
Trang 20Câu 33 Tìm giới hạn
3 4
2lim
Trang 21– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x
– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x hoặc nhân lƣợng
Trang 22a x a x a
Trang 24nxlà:
Trang 25DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC
Phương pháp:
1 Giới hạn một bên : Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương
2 Dạng – : Giới hạn này thường có chứa căn
Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìm cách biến đổi đưa về
1lim
1)
x
1lim
Trang 27tan 2lim
Trang 28sin 2limsin 3
x
x D
x :
9
Trang 29sin 2limsin 3
x
x D
Trang 30lim ( )
x x f x với f(x0) và rút ra kết luận
2 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó
3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và
lim ( ) ( ), lim ( ) ( )
Hàm số đa thức liên tục trên R
Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng
Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x 0 Khi đó:
Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x0
Hàm số y = ( )
( )
f x
g x liên tục tại x0 nếu g(x0) 0
4 Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì tồn tại ít nhất một số c (a; b): f(c) = 0.
Nói cách khác: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c (a; b)
Mở rộng: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] Đặt m =
k x x liên tục tại xx0 khi và chỉ khi
0
lim ( )
x x f x k
Trang 31 Hàm số 0
0
( ) khi ( ) khi
g x x x liên tục tại xx0 khi và chỉ khi
f x x Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f x liên tục tại x2
(II) f x gián đoạn tại x2
(III) f x liên tục trên đoạn 2; 2
Trang 32Câu 7 Cho hàm số sin 55 0
( )
1 khi 44
f x
x
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại x4
B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhƣng gián đoạn tại x4
C Hàm số không liên tục tại x4
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại x1
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại tại x1và x 1
B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x 1
C Hàm số không liên tục tại tại x1và x 1
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại tại tại x0 1
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại tại x0 1
D Tất cả đều sai
Trang 33Câu 15 Cho hàm số 3
3
khi 0( )
B Hàm số liên tục tại mọi điểm nhƣ gián đoạn tại x0 0
C Hàm số không liên tục tại x0 0
D Tất cả đều sai
Câu 16 Cho hàm số
31 khi 11
( )1 khi 13
f x
x
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại x1
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại tại x1
B Hàm số liên tục tại mọi điẻm
C Hàm số không liên tục tại x0 2
( )
( 2)
khi 13
f x
a x
x x
Trang 34DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH
Phương pháp:
+ Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ …
+ Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng đã chia và tại các điểm chia
x liên tục với mọi x1
II f x sinx liên tục trên
II f x gián đoạn tại x 3
III f x liên tục trên
C Chỉ I và III D Cả I , II , III đều đúng
Câu 4 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x x5 –x21 liên tục trên
II
2
11
f x
x
liên tục trên khoảng –1;1
III f x x2 liên tục trên đoạn 2;
A Chỉ I đúng B Chỉ I và II C Chỉ II và III D Chỉ I và III
Câu 5 Cho hàm số
, 0 9 , 03
x x
Trang 35Câu 6 Cho hàm số
65
1)
x x
f .Khi đó hàm số y f x liên tục trên các khoảng nào sau đây?
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục trên 2 :
D Hàm số gián đoạn tại điểm x2
Câu 8 Cho hàm số
3
3
1 khi 11
( )
khi 12
f x
x
x x
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục trên
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 1:
D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1
Câu 9 Cho hàm số tan , 0 2 ,
, 0 11
A f x liên tục trên B f x liên tục trên \ 0
C f x liên tục trên \ 1 D f x liên tục trên \ 0;1
Trang 36Câu 14 Cho hàm số f x( )2sinx3tan 2x Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục trên B Hàm số liên tục tại mọi điểm
f x
a khi x
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục trên B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 1: D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục trên B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 0; D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0
Câu 17 Cho hàm số 3
2 1 khi 0( ) ( 1) khi 0 2
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục trên B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 2; D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2
Câu 18 Cho hàm số
2
2 1 khi 1( )
x x Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục trên B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 2; D Hàm số gián đoạn tại các điểm x 1
Câu 19 Xác định a b, để các hàm số sin khi 2
10
20
Trang 38DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
Phương pháp :
Để chứng minh phương trình f x( )0 có ít nhất một nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số y f x( ) liên
tục trên D và có hai số a b, D sao cho f a f b( ) ( )0
Để chứng minh phương trình f x( )0 có k nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số y f x( ) liên tục trên D
và tồn tại k khoảng rời nhau ( ;a a i i1) (i=1,2,…,k) nằm trong D sao cho f a( ) (i f a i1)0
Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b; và f a f b 0 thì phương trình f x 0 có nghiệm
II f x không liên tục trên a b; và f a f b 0 thì phương trình f x 0 vô nghiệm
A Chỉ I đúng B Chỉ II đúng C Cả I và II đúng D Cả I và II sai
Câu 2 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b; và f a f b 0 thì tồn tại ít nhất một số c a b; sao cho f c 0
II f x liên tục trên đoạn a b; và trên b c; nhưng không liên tục a c;
A Chỉ I B Chỉ II
C Cả I và II đúng D Cả I và II sai
Câu 3 Cho hàm số f x x3–1000x20,01 Phương trình f x 0 có nghiệm thuộc khoảng nào trong các
khoảng sau đây?
I 1;0 II 0;1 III 1; 2
A Chỉ I B Chỉ I và II C Chỉ II D Chỉ III
Trang 39ÔN TẬP CHƯƠNG IV Câu 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?
45
Trang 4018
L
Câu 20 lim 4
1
n n
10 2
n n
có giá trị là bao nhiêu?
Trang 41Câu 28 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
2
2
25
Câu 34 Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1; ; ; 1 1;
2 6 2.3n có giá trị là bao nhiêu?
; ; ; ;
n n
1 11; ; ; ; ;
n n
5 5
n
n u
n n
Câu 41 Trong các giới hạn sau đâu, giới hạn nào bằng ?
Trang 42n n
2.5
3
5
3
Câu 52
4 1
3lim
2
2
7
Câu 53
4
4 2
13
6
Câu 54.
2 2
Trang 433
Câu 59.
2 2
35
Câu 60.
2 1
3
Câu 61.
3
2 1
1lim
3
Câu 62
1
2lim
10lim
9
11
Trang 44A 5
5
1lim
1
y
y y
1.2
2.5
Trang 453 2lim
1
x
x x
Hàm số f x liên tục tại:
Trang 46A mọi điểm thuộc B mọi điểm trừ x0.
C mọi điểm trừ x1. D mọi điểm trừ x0 và x1.
Câu 91 Hàm số f x có đồ thị nhƣ hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?
Trang 47thì a 0 và lim u n a
c) Nếu u n v n,n và lim vn = 0
thì lim un = 0
d) Nếu lim un = a thì limu n a
3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1
1
u q
q 1
1 Giới hạn đặc biệt:
lim n limn k (k ) limq n (q1)
neáu a v neáu a v
d) Nếu lim un = +, lim vn = a thì lim(un.vn) = 0
0
neáu a neáu a
Để chứng minh limu n l ta chứng minh lim( u n l) 0
Để chứng minh limu n ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n M
sao cho u n M n n M
Để chứng minh limu n ta chứng minh lim(u n)
Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n , thì limu n B Nếu limu n , thì limu n
C Nếu limu n 0, thì limu n 0 D Nếu limu n a, thì limu n a
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Trang 48Theo nội dung định lý
Câu 2 Giá trị của lim 1
n
Câu 4 Giá trị của
2sinlim
Ta có: 2n 1 2n M 1 M n n M lim(2n 1)
Câu 6 Giá trị của
21lim n
M M
n
M n
242
Trang 49Với mọi a0 nhỏ tùy ý, ta chọn 2 1 1
a
n a
n bằng:
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Trang 50a n
Trang 51Câu 19 Giá trị của lim 0
Trang 52DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI
Khi tìm limk f n( )m g n( ) trong đó lim ( )f n lim ( )g n ta thường tách và sử dụng
phương pháp nhân lượng liên hơn
+ Dùng các hằng đẳng thức:
;
a b a b a b a b a ab b a b
Dùng định lí kẹp: Nếu u n v n,n và lim vn = 0 thì lim un = 0
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa
cao nhất của tử và của mẫu
Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của tử
và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu
Câu 1 Cho dãy số u n với
n bằng:
3
Trang 53
n n B
2lim
n n
Trang 54
Câu 9 Giá trị của
2
2
2lim
B
n n
Câu 10 Giá trị của 2 4 9