Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.. Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là Câu 12: Số khối
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC ĐÔNG QUAN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC 10 NĂM HỌC 2017-2018 BÀI SỐ 2: CHƯƠNG NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN
Thời gian: 50 phút(không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu có trong CuO ( Biết O có 3 đồng vị 16O
8 ,17O
8 ,18O
8 với tỷ lệ % lần lượt là 99,76% , 0,039% và 0,201%)
Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là:
Câu 3: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A 2, 8, 18, 32 B 2, 6, 10, 14 C 2, 6, 8, 18 D 2, 4, 6, 8.
Câu 4: Có các đồng vị sau 11H; H; Cl; Cl Có thể tạo ra số phân tử hidroclorua HCl là:21 1735 3717
Câu 5: Nguyên tử được cấu tạo bởi số loại hạt cơ bản:
Câu 6: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:
Câu 7: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là:
Câu 8: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A electron B proton, electron C proton, nơtron D electron, nơtron
Câu 9: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:
A 1s < 2s B 4s > 3s C 3d < 4s D 3p < 3d.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai
A Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.
B Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
C Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
D Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 12: Số khối của nguyên tử bằng tổng:
A số n và e B số p và e C tổng số n, e, p D số p và n
Câu 13: Số nơtron trong nguyên tử 3919K là:
Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là:
A 1s²2s²2p63s²3p² B 1s²2s²2p63s²3p4 C 1s²2s²2p63s²3p6 D 1s²2s²2p63s²3p5
Câu 15: Đồng vị là những nguyên tử có cùng:
A số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.
B số proton nhưng khác nhau số nơtron.
C số khối nhưng khác nhau số nơtron.
D cùng điện tích hạt nhân và số khối.
Trang 2Câu 16: Cấu hình electron chưa đúng là:
A Na+ (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s² B Na (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s1
C F (Z = 9): 1s² 2s²2p5 D F– (Z = 9): 1s² 2s²2p6
Câu 17: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là:
Câu 18: Cấu hình electron của Mg2+ (Biết Mg có Z = 12) là:
A 1s² 2s²2p6 3s² B 1s² 2s²2p6 3s²3p² C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 D 1s² 2s²2p6
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 3p Tổng electron ở các phân lớp p là 9.
Nguyên tố A là:
A P B N C Ar D Al
Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A 1s²2s²2p6 3s²3p3 B 1s²2s²2p6 3s²3p1 C 1s²2s²2p6 3s²3p5 D 1s²2s²2p6 3s²3p4
Câu 21,22,23,24: Nguyên tử R có tổng số hạt là 48 Trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang
điện
Câu 21: Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R
A Cl, A=35, p = e = 17, n=18 B S, A=23, p = e=11 , n=12
C Mg, A=24, p = e =12 , n =12 D S, A=32, p = e =16, n=16
Câu 22: Viết cấu hình electron nguyên tử R R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao?
A 1s² 2s²2p6 3s², nguyên tố s B 1s² 2s²2p6 3s²3p², Nguyên tố p
.C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 Nguyên tố p D 1s² 2s²2p6, Nguyên tố p
Câu 23: R là kim loại hay phi kim? Cho biết khuynh hướng nhường hoặc nhận electron của R khi tham gia
phản ứng hoá học Viết cấu hình ion tạo ra từ nguyên tử nguyên tố R
A. R là Mg, có khuynh hướng nhận 2 e lớp ngoài tạo ion Mg2+
B. R là Mg, có khuynh hướng nhường 2 e lớp ngoài tạo ion Mg2+
C. R là S có khuynh hướng nhận 2e tạo ion âm S
2-D. R là Cl có khuynh hướng nhận 1e tạo ion âm Cl
-Câu 24: R ở vị trí nào trong BTH
A Ô 24, chu kì 3, nhóm IIA
B Ô 12, chu kì 3, nhóm IIA
C Ô 16, chu kì 3 nhóm VIA
D Ô 19,chu kì 4,nhóm IA
Câu 25 :Nguyên tố Magiê có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau : 24Mg (78,99%) ;25Mg (10%) và 26Mg (11,01%) Tính % khối lượng nguyên tử 24Mg có trong 1mol Mg Cl2 ( biết NTK trung bình cuả Cl là: MCl = 35,5)
A 19,89% B 25,18% C 25,26% D 31,86%
Câu 26: Oxi có 3 đồng vị 16O
8 ,17O
8 ,18O
8 và Cacbon có 2 đồng vị 12C
6 , 13C
6 Hãy viết công thức các loại phân
tử cacbonđioxit (CO2)
A 6 B 9 C 12 D 18
- Câu 27: Cho dãy các nguyên tố: Na,Mg,Al,K Thứ tự sắp xếp theo chiều tính Kim loại tăng dần là:
A A,Mg,Al,K B Al,Mg,Na, K C K, Na, Mg, Al D K, Al, Mg, Na
Câu 28: Cho độ âm điện các nguyên tố lần lượt là: N(3,04), Cl(3,16) , O (3,44), F(3,98) Thứ tự sắp xếp
theo chiều tính phi kim giảm dần là:
A N,Cl,O,F B F,N,O,Cl C F,O,Cl,N D F,Cl,O, N
Câu 29: Hợp chất của nguyên tố R với oxi có công thức dạng RH2 Trong oxít cao nhất R chiếm 40% về khối lượng Nguyên tố R là:
A Oxi B Magie C Canxi D Lưu huỳnh
Câu 30: Dãy nào minh họa đúng Tính bazơ của các hidroxit :
Trang 3A. NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3
B. Al(OH)3 > Mg(OH)2 > NaOH
C. Mg(OH)2 < NaOH < Al(OH)3
D. Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)3
Câu 31, 32: Cho 8,5g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn phản ứng hồn
tàn với nước dư thấy giải phĩng ra 3,36 lít khí H2 (ĐKTC) và dung dịch X
Câu 31:Tìm 2 kim loại và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên
A Li 3,5g và Na 4,6g B Na 4,6 g và K 3,9g C Na 2,3 g và K 6,2g D K 3,9 g và Rb 4,6g Câu 32: Để trung hịa dung dịch X vừa thu được ở trên cần V ml dung dịch H2SO4 0,5M Giá trị của V là:
A 200ml B 150ml C 300ml D 75ml
Câu 33: Cho 2 nguyên tố thuộc cùng nhĩm IIA thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH cĩ tổng số hiệu nguyên
tử là 32 Hai nguyên tố đĩ là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 34: Cho 2 nguyên tố nhĩ A thuộc 2 chu kì liên tiếp và 2 nhĩm A liên tiếp trong BTH cĩ tổng điện tích
hạt nhân trong nguyên tử 2 nguyên tố đĩ là 23 Biết rằng ở điều kiện thường 2 đơn chất của chúng khong phản ứng với nhau 2 nguyên tố đĩ là:
A Na và Ca B.Mg và K C N và S D P và O
Câu 35: Tính chất các nguyên tố và hợp chất của nĩ trong BTH biến đổi theo quy luật nào theo chiều tăng
của ĐTHN?
A Trong 1 chu kì: Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng, đồng thời tính axit giảm, tính bazơ tăng
B Trong 1 nhĩm A: Tính kim loại tăng, tính bazơ tăng, đồng thời tính phi kim giảm, tính axit giảm
C Tính kim loại và phi kim cũng như tính axit và bazơ biến đổi đồng thời cùng tăng hoặc cúng giảm
D Tính chất kim loại bến đổi cùng chiều với tính axit
Câu 36: Cho 2 kim loại thuộc cùng chu kì , và thuộc các nhĩm IA và IIA Lấy 11,8 gam hỗn hợp 2 kim loại
trên tác dụng với dung dịch HCl 1M (phản ứng vừa đủ) thấy giải phĩng ra 4,48 lít khí H2 ở (ĐKTC) và m gam muối clorua Giá trị của M và 2 kim loại đĩ là:
A 26g, Na, Mg B 26g , K , Ca C 18,9g, Na, Ca D.15,35g K và Mg Câu 37 : Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố bằng 40 ,trong đĩ
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Vị trí nguyên tố trong BTH là
A Chu kì 2, nhĩm IIIA B Chu kì 3, nhĩm IIIA C Chu kì 3, nhĩm IIA D Chu kì 3, nhĩm IA Câu 38: Nguyên tử X cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là 2s22p5 X tạo ra ion X- cĩ cấu hình e là:
A. 1s22s22p4
B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p6 D 1s22s22p6 3s23p6
Câu 39 Nguyên tử Y tạo ra ion Y2+ cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là 2s22p6 Vị trí của Y trong BTH là:
A Chu kì 2, nhĩm IIA B Chu kì 3,nhĩm IIA C Chu kì 4, nhĩm IIA, D Chu kì 3, nhĩm VIA Câu 40: Cho 3 kim loại A,B,D tạo 3 muối cacbonat cĩ cơng thức A2CO3, BCO3, DCO3 Lấy 40,3 g hỗn hợp
3 muối trên phản ứng hồn tồn với V lit HCl 1M lấy dư thấy thốt ra 6,72 lít khí CO2(ĐKTC ) và m gam muối clorua Biết thể tích HCl dùng dư 10% so với lượng cần để phản ứng Giá trị của V và m là:
A V= 0,6 lít và m=43,6 g C V= 0,66 lít và m=43,6 g
B C V= 0,7 lít và m=43,6 g D V=0,6 lít và m=61,6g
- HẾT