Số các véctơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác là Câu 7A. Hai véctơ cùng phương với một véctơ khác véctơ 0thì 2 véctơ đó cùng phương với nhau.. Hiệu của 2 véctơ có độ dài bằ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT DĨ AN
Mã đề: 361
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ Môn thi: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 60 phút
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [0D2-2] Cho hai đường thẳng ( )1 : 1 100
2
d y= x+ và ( )2 : 1 100
2
d y= − x+ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A ( )d1 và ( )d2 trùng nhau B ( )d1 và ( )d2 vuông góc nhau
C ( )d1 và ( )d2 cắt nhau D ( )d1 và ( )d2 song song với nhau
Câu 2 [0H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(3; 2− ); B −( 5; 4) và 1;0
3
C
Nếu AB xAC=
thì giá trị x là:
A x =2 B x =3 C x = −3 D x = −4
Câu 3 [0D2-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A y 1
x
y=x +x D 3
y=x −x
Câu 4 [0D2-2] Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số 1 5
7 2
x
x
− ?
A 1; 7
−
5 2
−
5 2
Câu 5 [0H1-2] Cho tam giác ABC với A(3; 1 ;− ) B −( 4; 2); C(4;3).Tìm D để ABDC là hình bình
hành
A D −( 3;6) B D(3; 6− ) C D(3;6) D D − −( 3; 6)
Câu 6 [0H1-2] Cho tứ giác MNPQ Số các véctơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác là
Câu 7 [0H1-3] Cho tam giác ABCđều có cạnh bằng 2 Độ dài của véctơ u AB CA= −
bằng
Câu 8 [0H1-2]Cho tam giác ABCcó Glà trọng tâm, Ilà trung điểmBC Đẳng thức nào đúng?
A GA−2GI =0
B 3IG+IA=0
C GA GB+ =2GC D GB GC+ =2GI
Câu 9 [0H1-1] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?
A x chia hết cho 6⇒ x chia hết cho 2và 3
B Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⇒ A =B =C =90°
C Tứ giác ABCDlà hình bình hành ⇒ AB CD//
D Tam giác ABCcân ⇒ ABCcó hai cạnh bằng nhau
Câu 10 [0H1-1] Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào đúng?
A CA BD+ =2BA B AC−AD=CD C AD CD+ =AC D AB+AD=CA
Câu 11 [0D1-1] Chọn mệnh đề sai
A “∀ ∈x ℝ:x2 >0” B “ ∃ ∈n ℕ:n2 =n” C “∀ ∈n ℕ:n≤2n” D “∃ ∈x ℝ:x<1”
Trang 2Câu 12 [0H1-1] Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tổng của hai véctơ khác véctơ 0 là một véctơ khác véctơ 0
B Hai véctơ cùng phương với một véctơ khác véctơ 0thì 2 véctơ đó cùng phương với nhau
C Hiệu của 2 véctơ có độ dài bằng nhau là véctơ 0
D Hai véctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
Câu 13 [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a=3i−4j và b=i − j
Chọn mệnh đề sai
A a = (3; 4− ) B b =(1; 1− )
C a b− =(2; 3− )
D 2b=(2 ; 2i − j)
Câu 14 [0D2-2] Cho hàm số y= −x2−2x+1 Chọn câu sai
A Đồ thị hàm số có trục đối xứng x = −1 B Hàm số không chẵn, không lẻ
C Hàm số tăng trên khoảng (−∞ −; 1) D Đồ thị hàm số nhận I −( 1; 4) làm đỉnh
Câu 15 [0D2-2] Cho hàm số y=x2−2x+3 Chọn câu đúng
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)
C Hàm số đồng biến trên ℝ D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)
Câu 16 [0D1-2] Tập hợp A={x∈ℕ(x−1)(x+2) (x3+4x)=0} có bao nhiêu phần tử?
Câu 17 [0D2-2] Đồ thị hàm số y ax b= + cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x =3 và đi qua điểm
( 2;4)
M − Giá trị a , b là:
5
a = − ; 12
5
b = B 4
5
a = − ; 12
5
b = − C 4
5
a = ; 12
5
b = − D 4
5
a = ; 12
5
b =
Câu 18 [0D2-1] Parabol y= −x2+2x có đỉnh là
A I(1;1) B I −( 1;1) C I −( 1; 2) D I(2;0)
Câu 19 [0D1-1] Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là
A Có ít nhất một động vật di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên
C Có ít nhất một động vật không di chuyển D Mọi động vật đều không di chuyển
Câu 20 [0D1-1]Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
- Hãy cố gắng học thật tốt!
- Số 20 chia hết cho 6
- Số 5 là số nguyên tố
- Số x là số chẵn
II TỰ LUẬN
Bài 1. a) Cho A = −( 3;0], B = −[ 1;5) Xác định A B\ , Cℝ(A∪B)
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y x3 3
x x
−
= +
c) Tìm a , b để parabol ( )P :y= x2−2x+5 nhận 1;2 7
5
b
I a −
−
Bài 2. a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A −( 1;2), B(4;0) Tìm điểm C trên trục tung sao cho
A, B, C thẳng hàng
b) Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC Hai điểm I, Kthỏa mãn: IA IM+ =0
,
CB+ AB+ BK =
Tìm số m sao cho BI mBK=
-HẾT -
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [0D2-2] Cho hai đường thẳng ( )1 : 1 100
2
d y= x+ và ( )2 : 1 100
2
d y= − x+ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A ( )d1 và ( )d2 trùng nhau B ( )d1 và ( )d2 vuông góc nhau
C ( )d1 và ( )d2 cắt nhau D ( )d1 và ( )d2 song song với nhau
Lời giải Chọn C
Cách 1: Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số gốc của ( )d1 và ( )d2 Khi đó 1 1, 2 1
k = = −
2 1
1
4
k k
⇒ = − nên ( )d1 và ( )d2 không vuông góc nhau
Xét hệ:
1 100 2
1 100 2
y x
y x
1
100 2
1
100 2
x y
x y
⇔
0 100
x y
=
⇔
=
Vậy ( )d1 và ( )d2 cắt nhau
Cách 2: Ta thấy 1 1
2 ≠ −2 nên ( )d1 và ( )d2 cắt nhau
Câu 2 [0H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(3; 2− ); B −( 5; 4) và 1;0
3
C
Nếu AB xAC=
thì giá trị x là:
A x =2 B x =3 C x = −3 D x = −4
Lời giải Chọn B
Ta có: AB = −( 8;6)
x
AC x AC x
Từ AB xAC=
suy ra
8
3 8
3 3
3
x
x
x x
x
=
=
Câu 3 [0D2-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A y 1
x
= B y=x3+1 C y=x3+x D y=x3−x
Lời giải Chọn B
Xét hàm số y= f x( )=x3+1
+ TXĐ: D = ℝ
+ ∀ ∈x D⇒ − ∈x D
+ f (−x)= −x3+ ≠1 f x( )
Trang 4( ) ( 3 1) ( )
f −x = − x − ≠ −f x
Vậy hàm số y= −x3+1 không chẳn không lẻ
Câu 4 [0D2-2] Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số 1 5
7 2
x
x
− ?
A 1; 7
−
5 2
−
5 2
Lời giải Chọn C
Hàm số xác đinh khi và chỉ khi
1
2
x x
x x
x
≥ −
− >
Câu 5 [0H1-2] Cho tam giác ABC với A(3; 1 ;− ) B −( 4; 2); C(4;3) Tìm D để ABDC là hình bình
hành
A D −( 3;6) B D(3; 6− ) C D(3;6) D D − −( 3; 6)
Lời giải Chọn A
( 7;3 ;) ( 4; 3)
AB= − CD= x− y−
AB CD
Câu 6 [0H1-2] Cho tứ giác MNPQ Số các véctơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác là
Lời giải Chọn C
Câu 7 [0H1-3] Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2 Độ dài của véctơ u=AB CA−
bằng
Lời giải Chọn B
Câu 8 [0H1-2] Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC Đẳng thức nào đúng?
A GA−2GI =0
B 3IG+IA=0
C GA GB+ =2GC D GB GC+ =2GI
Lời giải Chọn D
Câu 9 [0H1-1] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?
A x chia hết cho 6⇒ x chia hết cho 2 và 3
B Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⇒ A =B =C =90°
C Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇒ AB CD//
D Tam giác ABC cân ⇒ ABC có hai cạnh bằng nhau
Lời giải Chọn D
Câu 10 [0H1-1] Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào đúng?
Trang 5A CA BD+ =2BA B AC−AD=CD C AD CD+ =AC D AB+AD=CA
Lời giải Chọn A
Câu 11 [0D1-1] Chọn mệnh đề sai
A “∀ ∈x ℝ:x2 >0” B “ ∃ ∈n ℕ:n2 =n” C “∀ ∈n ℕ:n≤2n” D “∃ ∈x ℝ:x<1”
Lời giải Chọn A
Với x = ∈ ℝ0 thì x =2 0 nên “∀ ∈x ℝ:x2 >0” sai
Câu 12 [0H1-1] Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tổng của hai véctơ khác véctơ 0 là một véctơ khác véctơ 0
B Hai véctơ cùng phương với một véctơ khác véctơ 0 thì 2 véctơ đó cùng phương với nhau
C Hiệu của 2 véctơ có độ dài bằng nhau là véctơ 0
D Hai véctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
Lời giải Chọn B
Hai véctơ cùng phương với một véctơ khác véctơ 0 thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau nên hai véctơ này cùng phương với nhau
Câu 13 [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a=3i −4j
và b= i − j
Chọn mệnh đề sai
A a = (3; 4− ) B b =(1; 1− )
C a−b =(2; 3− )
D 2b=(2 ; 2i − j)
Lời giải Chọn D
Ta có: a =3i−4j⇒a=(3; 4− ) nên A đúng
b = −i j⇒ =b (1; 1− )
nên B đúng
a−b =(2; 3− )
nên C đúng
2b =(2; 2− )
nên D sai
Câu 14 [0D2-2] Cho hàm số y= −x2−2x+1 Chọn câu sai
A Đồ thị hàm số có trục đối xứng x = −1 B Hàm số không chẵn, không lẻ
C Hàm số tăng trên khoảng (−∞ −; 1) D Đồ thị hàm số nhận I −( 1; 4) làm đỉnh
Lời giải Chọn D
Ta có a = −1, b = −2, c =1 nên đồ thị có trục đối xứng là
( )
2
1
2 1
x= − − = −
− và tọa độ đỉnh của parabol là I −( 1; 2)
Câu 15 [0D2-2] Cho hàm số y=x2−2x+3 Chọn câu đúng
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)
C Hàm số đồng biến trên ℝ D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)
Lời giải Chọn B
Ta có a = >1 0, b = −2, c =3 nên hàm số có đỉnh là I(1; 2) Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞)
Trang 6Câu 16 [0D1-2] Tập hợp A={x∈ℕ(x−1)(x+2) (x3+4x)=0} có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn D
Ta có (x−1)(x+2) (x3+4x)=0⇔x x( −1)(x+2) (x2+4)=0
⇔ − = ⇔ = −
(do x2+4 0,> ∀ ∈x ℝ)
Vì x ∈ ℕ ⇒x=0; x =1 Vậy A ={0;1}⇒ tập A có hai phần tử
Câu 17 [0D2-2] Đồ thị hàm số y ax b= + cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x =3 và đi qua điểm
( 2;4)
M − Giá trị a , b là:
5
a = − ; 12
5
b = B 4
5
a = − ; 12
5
b = − C 4
5
a = ; 12
5
b = − D 4
5
a = ; 12
5
b =
Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x =3⇔3a+b=0
Đồ thị hàm số đi qua điểm M −( 2;4)⇔ −2a+b=4
Ta có hệ
4
5
a
a b
a b
b
= −
+ =
⇔
Câu 18 [0D2-1] Parabol y= −x2+2x có đỉnh là
A I(1;1) B I −( 1;1) C I −( 1; 2) D I(2;0)
Lời giải Chọn A
2
2
1 2
I
b
y
y x x
=
= − +
Câu 19 [0D1-1] Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là
A Có ít nhất một động vật di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên
C Có ít nhất một động vật không di chuyển D Mọi động vật đều không di chuyển
Lời giải Chọn C
Câu 20 [0D1-1] Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
- Hãy cố gắng học thật tốt!
- Số 20 chia hết cho 6
- Số 5 là số nguyên tố
- Số x là số chẵn
Lời giải Chọn C
Có hai mệnh đề là
- Số 20 chia hết cho 6
- Số 5 là số nguyên tố
Trang 7II TỰ LUẬN
Bài 3. a) Cho A = −( 3;0], B = −[ 1;5) Xác định A B\ , Cℝ(A∪B)
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y x3 3
x x
−
= +
c) Tìm a , b để parabol ( )P :y= x2−2x+5 nhận 1;2 7
5
b
I a −
−
Lời giải
a) A B = − −\ ( 3; 1)
(A∪B) (= −3;5) suy ra Cℝ(A∪B) (= −∞ −; 3] [∪ 5;+∞)
b) Tập xác định D = ℝ\ 0{ } Đặt f x( ) x3 3
x x
−
= +
Dễ thấy x∈D thì − ∈x D (D là tập đối xứng)
x x x x
Suy ra hàm số đã cho là hàm số lẻ
c) Parabol ( )P :y=x2−2x+5 ta có đỉnh I:
2
2 1
1;4 2.1
1 2.1 5 4
x
I y
⇒
Theo đề bài, ta có:
2
4
a b
=
−
Vậy a =2 và 18
7
b = −
Bài 4. a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A −( 1;2), B(4;0) Tìm điểm C trên trục tung sao cho A,
B, C thẳng hàng
b) Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC Hai điểm I , K thỏa mãn: IA IM+ =0
,
CB+ AB+ BK =
Tìm số m sao cho BI mBK=
Lời giải
a) Gọi C(0;y C) là điểm cần tìm
(5; 2)
AB = −
, AC =(1;y C−2)
Để A, B, C thẳng hàng ta xét tỉ số
2
C
y
−
5
C
b) Từ giả thiết IA IM+ =0
suy ra I là trung điểm của AM
CB+ AB+ BK =
CB BK AB BK
CK AK CK AK
Gọi H là trung điểm của KC ta có 2BH =BK+BC ( )1
và 2BK =BA BH+ ( )2
Từ ( )1 và ( )2 suy ra 3BK =2BA BC+ =2BA+2BM =2BI
3
2
BI BK
⇒=
2
m =
A
H K I