1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI ĐH & ĐÁP ÁN (02)

7 206 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi ĐH & Đáp Án (02)
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi đại học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC ,chứng minh rằng: 2 sin 2 sin 2 sin 2 sin sin sin = trong đó r là bán kính đường tròn nội tiếp ,R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.. Câu IV: Cho hìn

Trang 1

ĐỀ THI ĐH (02) & ĐÁP ÁN Câu I :

Cho hàm số 3 2

3( 1) 3(2 1) 4

y= − +x m+ xm+ x+ ( m là tham số )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m=1

2 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực đại ,điểm cực tiểu và hai điểm đó đối xứng qua điểm I(0,4)

Câu II:

1 Giải hệ phương trình :

( 1)( 1) 4

xy x y

 + − − =

2 Giải bất phương trình :16 3x− ≤x 4x+9x

Câu III:

1 Giải phương trình 3tgx+2cotg3x = tg2x

2 Cho tam giác ABC ,chứng minh rằng:

2 sin 2 sin 2 sin 2

sin sin sin

=

trong đó r là bán kính đường tròn nội tiếp ,R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

Câu IV:

Cho hình chóp S.ABC có các cạnh bên SA, SB, SC đôi một vuông góc Đặt SA= a,SB= b, SC= c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

1 Tính độ dài đoạn SG theo a,b,c

2 Một mặt phẳng (P) tuỳ ý đi qua S và G cắt đoạn AB tại M và cắt đoạn AC tại N

a Chứng minh rằng AB AC 3

AM + AN =

b Chứng minh rằng mặt cầu đi qua các điểm S,A,B,C có tâm O thuộc mặt phẳng (P) Tính thể tích khối đa diện ASMON theo a,b,c khi mặt phẳng (P) song song với BC

Câu V:

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2−2x+3 ;

y = 2x-1; x = 0

DAP AN CÂU I:

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1

y= − +x3 6x2−9x+4

• TXĐ: D = R

2 ' 3 12 9

1 ' 0

3 '' 6 12

x y

x

= − + −

=

= ⇔  =

= − +

y = ⇔ = ⇒ = ⇒x y điểm uốn (2, 2).

Trang 2

• BBT:

• Đồ thị:

Cho x = 0, y = 4

x = 4, y = 0

2) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, điểm cực tiểu đối xứng nhau qua điểm I(0, 4)

Ta có: y= − +x3 3(m+1)x2−3 2( m+1)x+4

3

3

2 2 1 2 1 0 (1)

Hàm số có cực đại và cực tiểu ⇔ ∆ = ' 0

3

⇔ + − − > ⇔ > ⇔ ≠

⇒

 Tọa độ điểm cực đại và cực tiểu là:

3 (1, 3 3), (2 1, 4 3 3)

1

M Và 2 M đối xứng nhau qua I ⇔ I là trung điểm 1M M2

Trang 3

1 2

3

1 2

1 1

3

m m

+ =

= −

= −

− − =

1

m

⇔ = − (nhận)

ĐS: m= −1

CÂU II:

1) Giải :

( 1)( 1) 4

xy x y

 + − − =

 Hệ phương trình ( ) ( )

( )( )

⇔ 

 − =  = − ∨ =

⇔  − = ⇔ = − ∨ = Vậy hệ có 4 nghiệm (-1, -1), (-1, 2), (2, -1), (2, 2)

2) Giải: 16x− ≤3x 4x+9x

Bất phương trình: ⇔16x ≤3x+4x+9x

3 1 9 1 (*)

     

⇔  +  +  ≥

      Xem hàm số ( ) 3 1 9

f x =  +  + 

     

     

⇒ y = f(x) Là hàm số liên tục giảm trên ¡

Do đó: (*) ⇔ f x( )≥ f(1)

⇔ ≤x 1

CÂU III:

1) Giải phương trình 3tgx + 2cotg3x = tg2x

Điều kiện:

2

3 cos 2 0

2

x

k

π

π π

 ≠ +

≠ +

Ta có: sin cos sin sin cos cos

tga tgb

+

cos( ) cos cos

a b

=

Aùp dụng vào phương trình ta được:

Phương trình ⇔ 3(tgx+cot 3g x) =tg x2 +cot 3g x

Trang 4

(cộng 2 vế cho cotg3x)

3cos 3 cos(2 3 )

cos sin 3 cos 2 sin 3

3cos cos cos cos 2

1 cos 2

3cos 6cos 2 cos 2 1 0

2 1

cos 2 cos

1 cos 2 cos

3

( 3

2

x

x

x

π α

π

α

+

⇔ 

 = − =



 = ± +

thỏa điều kiện)

x= ± +π kπ x= ± +α kπ (với 1

cos

3

α= − và k∈¢ ) 2) Cho tam giác ABC, chứng minh rằng:

2 sin 2 sin 2 sin 2

sin sin sin

=

+ +

Ta có: sin 2A+sin 2B+sin 2C=sin 2A+2sin(B C+ ) cos(B C− )

2sin cos 2sin cos( ) 2sin cos cos( ) 2sin cos( ) cos( ) 2sin 2sin sin( ) 4sin sin sin

Vế phải: sin 2 sin 2 sin 2

sin sin sin

=

+ +

4 4sin sin sin 2 2 2 sin sin sin

2

2

a b c

Mặt khác: diện t ích S = pr =

4

abc R

abc=4prR=2(a b c rR+ + )

Do đó:vế phải= 2(2( ) ) 2

R

R a b c

+ +

+ + (điều phải chứng minh)

CÂU IV:

1) Tính SG:

Trang 5

Gọi I là trung điểm BC.

2 2

⇒ = = (do SBC∆ vuông)

ASI

∆ có AI2 =SA2+SI2

4

SGI

∆ có:

2 2 2 2 cos

SG =SI +IGSI IGI

36

1 2 2 2 3

SI

AI

a

2) a) Chứng minh rằng AB + AC = 3

2

S S AMG 13AM AB

ABC

Tương tự: S S ANG 13 AN AC

ABC

=

Trang 6

1 3

3

ABC

ABC

+

+

b) Tam giác SBC có I là tâm

Trong mặt phẳng (SA, d) (d là trục SBC∆ )

Gọi O là giao điểm SG và d

2

1 2

OS OA

⇒ =

⇒ =

Vậy O là mặt cầu đi qua S, A, B, C

( )

⇒ ∈ ⊂

Khi (P) // BC ta có MN//BC ⇒ MNSO

1 2 2 1 2 2 2

6

Vẽ AK SO⊥ ta có MNAKAK ⊥(SMON) Vậy chiều cao hình chóp ASMON là AK

SA SI

AK

+

3

abc

SG

+

CÂU V:

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P):

y= x2 – 2x + 3, (d): y = 2x –1, x = 0; Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

Trang 7

Vậy: 2 ( 2 2 3) (2 1) 2( 2)2

S= ∫ xx+ − x− dx= ∫ xdx

0

= = (đvdt)

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

w