1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI ĐH + Đáp án (ĐỀ 18)

6 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi đại học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại chiếm đa số và thường tập trung ở góc trên bên phải bảng.. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố phi kim chiếm đa số và thường

Trang 1

Đề 18

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG

Câu 1 Chọn phát biểu đúng:

A Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại chiếm đa số và thường tập trung ở góc trên bên phải bảng

B Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố phi kim chiếm đa số và thường tập trung ở góc trên bên phải bảng

C Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại chiếm đa số và thường tập trung ở góc dưới bên trái bảng

D Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố phi kim chiếm đa số và thường tập trung ở góc dưới bên trái bảng

Câu 2 Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử kim loại là:

A Bán kinh nhỏ, số electron lớp ngoài cùng lớn B Bán kính lớn, số electron lớp ngoài cùng nhỏ

C Bán kính nhỏ, số electron lớp ngoài cùng nhỏ D Bán kính lớn, số electron lớp ngoài cùng lớn Câu 3 Cho dung dịch Fe2(SO4)3 (1); kim loại Cu (2); dung dịch FeSO4 (3) ; dd CuSO4 (4) ; kim loại Fe (5) Các phản ứng có thể xẩy ra giữa:

A (1) với (2); (2) với (3); (3) với (4) B (1) với (2); (5) với (1); (5) với (4)

C (2) với (3); (4) với (5); (1) với (5) D (1) với (4); (1) với (2); (5) với (4)

Câu 4 Khi cho hỗn hợp gồm 3,45 gam Na và 1,35 gam Al vào nước dư thì thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 1,68 lít B 2,8 lít C 3,36 lít D 3,92 lít

Câu 5 Khi cho 7,8 gam kim loại kali vào 20 gam nước thì dung dịch thu được có nồng độ phần trăm là:

Câu 6 Khi cho m gam Mg vào dung dịch HCl dư thì thấy có 0,4816 lít khí (đktc), cũng lấy m gam Mg cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, phản ứng không có khí thoát ra Cô cạn cẩn thận dung dịch thì khối lượng hỗn hợp muối thu được là:

A 3,612 g B 3,182 g C 4,902 g D 1,849 g

Câu 7 Cho 1,745 gam hỗn hợp hai kim loại liên tiếp trong phân nhóm chính nhóm I vào nước dư thu thì có 616

ml khí (đktc) thoát ra Hai kim loại và khối lượng của mỗi kim loại tương ứng là:

A Li, Na, 0,595 gam, 1,15 gam B Na, K, 0,575 gam, 1,17 gam

C Li, Na, 0,71 gam, 1,035 gam D Na, K, 0,805 gam, 0,94 gam

Câu 8 Lấy hỗn hợp gồm a gam Na và b gam Al cho vào nước dư thì thu được 672 ml khí H2 (đktc) Nếu lấy hỗn hợp trên cho vào dung dịch KOH dư thì thu được 1008 ml khí H2 a, b có giá trị tương ứng là:

A 1,38 gam, 0,81 gam B 0,69 gam, 0,27 gam

C 0,345 gam, 0,675 gam D 0,345 gam, 0,54 gam

Câu 9 Cho dãy biến hóa sau:

Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng Trong các đáp án sau đây A, B, C, D theo thứ tự là các chất tương ứng Hãy chọn đáp án sai

Trang 2

A Fe3O4; FeCl2; FeCl3; Fe(NO3)3 B FeO; Fe2(SO4)3; FeSO4; Fe(NO3)3

C Fe3O4; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; Fe(OH)3 D FeO; FeSO4; Fe2(SO4)3; Fe(OH)3

Câu 10 Cấu hình electron cùa Fe, Fe2+, Fe3+ lần lượt là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2; 1s22s22p63s23p63d6; 1s22s22p63s23p63d5

B 1s22s22p63s23p63d64s2; 1s22s22p63s23p63d44s2 ; 1s22s22p63s23p63d34s2

C 1s22s22p63s23p63d8; 1s22s22p63s23p63d6; 1s22s22p63s23p63d5

D 1s22s22p63s23p63d64s2; 1s22s22p63s23p63d54s1 ; 1s22s22p63s23p63d5

Câu 11 Trong các chất sau, chất nào có thành phần phần trăm của sắt lớn nhất:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D FeS2

Câu 12 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 khí riêng biệt sau: N2; NH3; CO2; SO2 chỉ được dùng 2 hóa chất nào sau đây

để nhận biết ra từng khí:

A Quì tím ẩm và nước vôi trong B Quì tím ẩm và nước brom

C Dung dịch Phenolftalein và nước vôi trongD Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Câu 13 Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:

A KNO2, N2 và O2 B KNO2 và O2

C KNO2 và NO2 D K2O, NO2 và O2

Câu 14 Chất nào không tác dụng với dung dịch nước brom

A Benzen B Axetilen C Etilen D Stiren

Câu 15 C4H8 có số đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học là:

Câu 16 Cho các chất: glucozơ (1); fructozơ (2); saccarozơ (3); mantozơ (4); amilozơ (5); xenlulozơ (6) Các chất có thể tác dụng được với Cu(OH)2 là:

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5)

C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (4), (6)

Câu 17 Cho a gam glucozơ lên men thành rượu với hiệu suất 80%, khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa đủ bởi

64 ml NaOH 20% (D = 1,25 g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat a có giá trị là:

A 22,5 gam B 45 gam C 90 gam D 28,8 gam

Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân B Mantozơ và saccarozơ là đồng phân

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân D Mantozơ và saccarozơ đều là đisaccarit

Câu 19 C4H11N có số đồng phân là:

Câu 20 Khi nhúng quì tìm và các dung dịch sau, dung dịch không làm đổi màu quì tím là:

A CH3COOH B CH3CH2NH2

C H2N - CH2 - COOH D HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH

Câu 21 Khi thủy phân một tri peptit A thu được 2 amino axit là alanin và glixin A có thể có:

A 3 công thức cấu tạo B 6 công thức cấu tạo

C 9 công thức cấu tạo D 12 công thức cấu tạo

Câu 22 Cho các polime sau: P.E (1); P.V.C (2); Cao su buna (3); Izo pren (4); Poly stiren (5); amilopectin (6) Những polime có dạng mạch không phân nhánh là:

A (1); (2); (3); (4); (5); (6) B (1); (2); (3); (4); (5)

C (1); (2); (3); (4) D (1); (2); (3)

Câu 23 Thủy tinh hữu cơ (poly metyl metacrylat) được điều chế từ monome nào sau đây:

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CH-COOCH3

C CH2=C(CH3)-COOCH3 D CH3-COOC(CH3)=CH2

Trang 3

Câu 24 Khi loại nước rượu bậc I, bậc II, bậc III theo thứ tự cho số olefin tối đa (về đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) là:

Câu 25 Khi cho các đồng phân có cùng công thức phân tử C3H5Br3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm là:

A 2 rượu đa chức; 2 hợp chất tạp chức; 1 axit đơn chức

B 1 rượu đa chức; 1 hợp chất tạp chức; 1 axit đơn chức

C 1 rượu đa chức; 2 hợp chất tạp chức; 2 axit đơn chức

D 1 rượu đa chức; 3 hợp chất tạp chức; 1 axit đơn chức

Câu 26 Cho 20 ml dung dịch X gồm rượu etylic và nước tác dụng với Na có dư thu được 0,76 gam H2 Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml Độ rượu (D0) , nồng độ mol/l (CM), nồng độ phần trăm (C

%) của dung dịch X là:

A D0 = 460; CM = 4 M; C% = 40,53% B D0 = 460; CM = 8 M; C% = 40,53%

C D0 = 230; CM = 4 M; C% = 20,27% D D0 = 230; CM = 8 M; C% = 20,27%

Câu 27 Khi cho bay hơi 1,45 gam một hợp chất hữu cơ X ta thu được 1,12 lít hơi X ở 109,20C và 0,7 atm Mặt khác cho 1,45 g X tác dụng với AgNO3/NH3 thấy tạo thành 10,8 gam Ag X có công thức cấu tạo là:

A HCHO B CH3CHO C O=HC – CH=O D O=HC – CH2 – CH=O Câu 28 Tất cả các chất trong dãy nào sau đây có thể tham gia phản ứng với Ag2O/ddNH3 cho kết tủa:

A HCHO; C2H2; HCOOCH3; CH2 = CH – CHO

B CH3CHO; C2H4; HCOOH; CH3COOH

C HC ≡ C – CH3; O=HC – CH=O; CH3COOCH3; C6H5OH

D C3H7CHO; CH2(CH=O)2; HCHO; CH3COOCH=CH2

Câu 29 Hỗn hợp X gồm 2 axit no A1, A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M A1, A2 lần lượt là:

A A1: CH3COOH; A2 : HOOC – COOH B A1: HCOOH; A2 : HOOC – COOH

C A1: HCOOH; A2 : HOOC – CH2 – COOH D A1: CH3COOH; A2 : HOOC – CH2 – COOH

Câu 30 Cho 17,6 gam một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O2 phản ứng với 100 g dung dịch NaOH 12% Khi phản ứng xong, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Ứng với các trường hợp xẩy ra thì

m có thể nhận các giá trị là:

A 13,6; 19,2; 22 B 17,6; 19,2; 26 C 13,6; 23,2; 22 D 17,6; 23,2; 26

Câu 31 Để phân biệt các dung dịch : CH3COOH ; CH3CHO; CH3COOCH3 ta có thể dùng 2 thuốc thử sau :

A Na ; Ag2O/ddNH3 B NaOH ; Ag2O/dd NH3

C Quì tím ; Ag2O/dd NH3 D Quì tím ; dung dịch NaOH

Câu 32 Khi thủy phân một chất béo A (chứa 3 gốc axit béo) thu được glixerin và 2 axit béo là axit stearic và axit panmitic A có tối đa:

A 2 công thức cấu tạo thỏa mãn B 4 công thức cấu tạo thỏa mãn

C 6 công thức cấu tạo thỏa mãn D 8 công thức cấu tạo thỏa mãn

Câu 33 A, B, C là ba kim loại liên tiếp nhau trong một chu kỳ Tổng số khối của chúng là 74

A, B, C thứ tự là các kim loại :

A Na, Mg, Al B K, Ca, Sc C Li, Na, K D Ni, Cu, Zn

Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch 800 ml dung dịch NaOH thì thu được 29,6 gam muối Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là :

A 0,349 M B 0,375 M C 0,625 M D 0,44 M

Câu 35 Nguyên tử có tổng số hạt 40 là :

Trang 4

Câu 36 Từ kết quả cân bằng phương trình phản ứng :

KMnO4 + KNO2 + H2SO4  MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

thì hệ số trong phương trình của chất khử và chất oxi hóa là :

A 2 ; 5 B 5 ; 2 C 1 ; 2 D 5 ; 3

Câu 37 Các chất: CH3COONa (a); KHCO3 (b); Zn(OH)2 (c); NaCl (d); NH3(e); NH4NO3(g)

Các chất đó có thể đóng vai trò là:

A Axit : (a), (e); Lưỡng tính : (b), (c) ; Bazơ (g): ; Trung tính : (d)

B Axit : (b) ; Lưỡng tính : (c) ; Bazơ : (e) ; Trung tính : (a), (d), (g)

C Axit : (g) ; Lưỡng tính : (b), (c) ; Bazơ : (a), (e) ; Trung tính : (d)

D Axit : (b) ; Bazơ : (e) ; Trung tính : (a), (c), (d), (g)

Câu 38 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào nước ta được dung dịch A Nếu cho khí cacbonic sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5 gam kết tủa thì thể tích khí CO2 (đktc) đã tham gia phản ứng là:

A 0,56 lít hoặc 8,4 lít B 0,56 lít hoặc 4,48 lít

C 1,12 lít hoặc 8,96 lít D 1,12 lít hoặc 5,04 lít

Câu 39 Chọn sơ đồ điều chế axit axetic là :

A C2H2→ C2H5Cl → C2H5OH → CH3COOH B CH4→ C2H2→ CH3CHO → CH3COOH

C CH4 → C2H4→ C2H5OH → CH3COOH D CH4→ C2H6→ CH3CHO → CH3COOH Câu 40 Cho các chất : C6H5OH (1) ; C2H5OH (2) ; CH3COOH (3) ; C2H5COOCH3 (4); CH3CHO (5); HO – CH2

– CHO ; CH2 = CH – COOH (6)

Những chất vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là :

A (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) B (1) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6)

C (1) ; (3) ; (4) ; (6) D (2) ; (3) ; (4) ; (6)

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 8,7 g amino axit A (axit đơn chức) thì thu được 0,3 mol CO2; 0,25 mol H2O và 1,12 lít N2 (đktc)

Số công thức cấu tạo (kể cả đồng phân hình học) có thể có của A là:

Câu 42 Nhiệt độ sôi của các chất giảm dẫn theo thứ tự sau:

A CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH B CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO

C C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO D CH3COOH; CH3CHO; C2H5OH

Câu 43 Cho các chất CH3NH2 (1); (CH3)2NH2 (2); NO2 – C6H4 – NH2 (3); CH3 – C6H4 – NH2 (4); C6H5 – NH2

(5) Tính bazơ của các chất được sắp xếp là:

A (2) > (1) > (4) > (5) > (3) B (2) > (1) > (3) > (5) > (4)

C (3) > (5) > (4) > (1) > (2)D (5) > (4) > (3) > (2) > (1)

II PHẦN RIÊNG

Câu 44 A là dung dịch H2SO4 có pH = 2 B là dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 Trộn a ml dung dịch A với b ml dung dịch B được 800 ml dung dịch C, dung dịch C hoà tan vừa hết 0,102 gam Al2O3 a và b có giá trị là:

A (a = 500, b = 300) hoặc (a = 600, b = 200) B (a= 700 , b = 100) hoặc (a = 500, b = 300)

C (a= 600 , b = 200) hoặc (a = 300, b = 500) D (a= 700 , b = 100) hoặc (a = 300, b = 500)

Câu 45 Để m gam phoi bào sắt ngoài không khí sau một thời gian được hỗn hợp B có khối lượng 45 gam Cho

B tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư được 8,4 lít NO duy nhất; m có giá trị là:

Câu 46 Trộn 500 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,002M và NaOH 0,002M với 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,002M và H2SO4 0,001M pH của dung dịch thu được và khối lượng kết tủa (m) tạo thành là:

A pH = 3; m = 0,233 B pH = 3; m = 0,1165

C pH = 2; m = 0,233 D pH = 2; m = 0,1165

Trang 5

Câu 47 Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp theo chiều:

A Tăng dần tính khử của kim loại và giảm dần tính oxh của ion kim loại

B Tăng dần tính khử của kim loại và tăng dần tính oxh của ion kim loại

C Giảm dần tính khử của kim loại và giảm dần tính oxh của ion kim loại

D Giảm dần tính khử của kim loại và tăng dần tính oxh của ion kim loại

Câu 48 Cho các cặp oxi hóa khử Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Sn2+/Sn; Hg2+/Hg Sự so sánh nào sau đây là đúng:

A Tính OXH: Hg2+>Sn2+>Cu2+>Ni2+ và tính khử Hg<Sn<Cu<Ni

B Tính OXH: Cu2+>Sn2+>Hg2+>Ni2+ và tính khử Cu<Sn<Hg<Ni

C Tính OXH: Hg2+>Cu2+>Sn2+>Ni2+ và tính khử Hg<Cu<Sn<Ni

D Tính OXH: Hg2+>Sn2+>Cu2+>Ni2+ và tính khử Ni<Sn<Cu<Hg

Câu 49 Cho V ml hỗn hợp khí C2H4 và C2H2 (đktc) đi qua dung dịch nước brom thì lượng Brom phản ứng là 4 gam, mặt khác sục V ml hỗn hợp trên từ từ qua dung dịch Ag2O/dd NH3 thì có 1,2 gam kết tủa V nhận giá trị là:

Câu 50 Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nào sau đây thì có thể phân biệt được các lọ riêng biệt đựng: benzen; stiren; toluen (được phép dùng các phương pháp kỹ thuật đơn giản)

A Dung dịch nước brom B Dung dịch KMnO4

Tác giả: Võ Việt Dũng(Phòng KT&KĐCL Sở GD&ĐT Nghệ An)

Đáp án

Mã câu Đáp án

Trang 6

23 C

Ngày đăng: 17/08/2013, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w