10ρ -6 Ωm Trả lời: Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn... C2: Nếu mắc hai đầu A,B của cuộ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1, Điện trở của dây dẫn phụ
thuộc vào các yếu tố nào? Ghi
công thức tính điện trở
2, Tính điện trở của một sợi dây Nicrom dài 1m và tiết diện là 1mm2 biết = 1,10 10ρ -6 Ωm Trả lời: Điện trở của dây dẫn tỉ
lệ thuận với chiều dài của dây
dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện
của dây và phụ thuộc vào vật
liệu làm dây dẫn
R
=
l
S
ρ Giải: Áp dụng công thức
(Ω)
1.10
1
1,10.10 S
l
R = = −6 −6 =
Tãm t¾t
l = 1m
S = 1 = 1
2
mm
6
1,10.10 m
ρ = − Ω
R = ?
6 2
10 m−
Trang 3C1: Quan sát ảnh chụp hình 10.1( hoặc biến trở thật) để nhận dạng các loại biến trở
B A
C
C
C
H×nh 10.1
Biến trở con
chạy
Biến trở tay quay
Biến trở than
Trang 4C2: Nếu mắc hai đầu A,B của cuộn dây này nối tiếp vào mạch điện thì khi dịch chuyển con chạy C, biến trở có tác dụng làm thay đổi
điện trở không ? Vì sao ?
B A
C
Trả lời: Không có tác dụng làm thay đổi điện trở Vì khi đó, con chạy
C dịch chuyển dòng điện vẫn chạy qua toàn bộ cuộn dây của biến trở, chiều dài phần cuộn dây có dòng điện đi qua không đổi
C
Trang 5B A
C
C3: Mắc vào điểm A và N khi dịch chuyển con chạy ( hoặc tay quay C) thì điện trở của mạch điện có thay đổi không ? Vì sao ?
a) Biến trở con chạy b) Biến trở tay quay
Trả lời: Điện trở của mạch điện có thay đổi Vì khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay sẽ làm thay đổi chiều dài phần cuộn dây có dòng điện chạy qua do đó làm thay đổi điện trở của biến trở và của mạch điện
+
C
_
Trang 6B A
C
B A
C
+
+
_ _
B A
C
+
_
C
C
_ +
a)
b)
c)
Trang 7C4: Trên hình 10.2 vẽ các kí hiệu sơ đồ của biến trở Hãy mô tả hoạt động của biến trở có kí hiệu sơ đồ a, b, c
Hình 10.2
Trả lời: Khi dịch chuyển con chạy thì sẽ làm thay đổi chiều dài của phần cuộn dây có dòng điện chạy qua và do đó làm thay đổi điện trở của biến trở
Trang 8C5: Vẽ sơ đồ mạch điện hình 10.3.
_
+ Đ
K
B A
C
Ắc qui
Trang 9B A
C
Ắc qui
+ Đóng công tắc rồi dịch
con chạy C để đèn sáng
hơn Tại sao ?
C6: Tỡm hiểu trị số lớn nhất của biến trở được sử dụng và cường độ lớn nhất của dũng điện cho phộp chạy qua biến trở đú
+ Mắc mạch điện theo hình 10.3 đẩy con chay C về sát điểm N để biến trở có điện trở lớn nhất
Trang 10+ Đ
K
B A
C
Ắc qui
+ Để đèn sáng mạnh nhất thì phải
dịch con chạy của biến trở tới vị trí
nào ? Vì sao ?
∗ Dịch con chạy về phía
điểm M
Trang 11B A
C
Ắc qui
+ Để đèn sáng mạnh nhất thì phải
dịch con chạy của biến trở tới vị trí
nào ? Vì sao ?_
+ Đ
K
Trang 12+ Đ
C
Ắc qui
∗ NÕu dÞch con ch¹y vÒ
phÝa ®iÓm N
Trang 13:
dịch con chạy về phía điểm M, Vì khi đó biến trở và cả mạch có điện trở nhỏ nhất
Trang 14C7: Trong kĩ thuật ng ời ta sử dụng các điện trở có kích
th ớc nhỏ với các trị số khác nhau có thể lớn tới vài trăm
mêgaôm (1MΩ = 106Ω) Các điện trở này đ ợc chế tạo
bằng một lớp than hoặc một lớp kim loại mỏng phủ ngoài một lõi cách điện (th ờng bằng sứ) Hãy giải thích tại sao lớp than hay lớp kim loại mỏng đó lại có điện trở lớn
Trả lời: Lớp than hay lớp kim loại mỏng có thể có
điện trở lớn vì tiết diện S của chúng có thể rất
nhỏ, theo công thức
thì khi S rất nhỏ R có thể rất lớn
R = .l
S ρ
Trang 15C8: H·y nhËn d¹ng hai c¸ch ghi trÞ sè c¸c ®iÖn trë kÜ thuËt nªu d íi ®©y
C¸ch 1 : TrÞ sè ® îc ghi trªn ®iÖn trë
( h×nh 10.4a)
C¸ch 2 : TrÞ sè ® îc thÓ
hiÖn b»ng c¸c vßng
mµu s¬n trªn ®iÖn trë
(h×nh10.4b vµ h×nh 2
ë b×a 3)
H×nh 10.4
a
680k Ω
Vßng mµu thø t Vßng mµu thø
baVßng mµu thø haiVßng mµu thø nhÊt
b )
Trang 16III VËn dông
H×nh 10.4
680k Ω
a
)
C9: §äc trÞ sè cña c¸c ®iÖn trë
kÜ thuËt cïng lo¹i nh h×nh 10.4a
cã trong dông cô thÝ nghiÖm
Trang 17C10: Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20Ω Dây điện trở của biến trở là dây hợp kim nicrom có
tiết diện 0,5mm2 và đ ợc quấn đều xung quanh một lõi
sứ tròn đ ờng kính 2cm tính số vòng dây của biến trở này
Giải:+ chiều dài của dây hợp
1,1.10
20.0,5.10 ρ
R.S
6
≈
=
+ Số vòng dây của biến
π.0,02
9,091 πd
l
Trang 18Ghi nhớ
sốvà có thể đ ợc sử dụng để điều chỉnh c ờng độ dòng điện trong mạch.
Có thể em ch a
biết
Đọc số trị số điện trở của các
điện trở sau
Nâu, đen, nâu
Xanh lục, đỏ,
đen
Xanh lam, đen, vàng
(100Ω) (52Ω) (600.000Ω = 600kΩ)