1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA HỌC 9 ( 3CỘT)

119 181 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Học 9
Tác giả Lê Văn Tuấn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit30ph - Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ; nêu ví dụ?. phần 1.

Trang 1

Lớp dạy: 9a: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:

9b: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:

a Chuẩn bị của giỏo viờn

b Chuẩn bị của học sinh

3 Hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

HĐ1: ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8

- Gv hệ thống lại cỏc khỏi niệm

và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản

Kalicacbonat, Đồng(II) oxit, lưu

huỳnh tri oxit, axit sunfuric,

magie nitrat, natri hiđroxit.

- Để làm được cỏc bài tập trờn

→ Oxit: R x O y , Axit: H n A, bazơ: M(OH) n , Muối:

M n A m

I ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8

Bài tập 1

TT Tờn gọi

Cụng thức

Phõn loại 1

2 3 4 5

Hoạt động 2: Bài tập 2

Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản

Trang 2

→ Tính chất hóa học của các chất: oxi, hiđro, nước điều kiện pư xảy ra

→ Các nhóm làm bài tập 2

Hoạt động 3: Ôn lại các công thức thường dùng

- Yêu cầu các nhóm hệ thống lại

A kk A

A A H

A

M d

M H

M d

m

m C V

oxi Xác định công thức của A?

- HS nêu các bước làm bài?

3 Hòa tan 2,8g sắt bằng dung dịch

→ HS trả lời- HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung

III Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản ở lớp 8

% 100 80

28

% 5

% 100 80

8 , 2

mol

n Fe = =

Trang 3

không thay đổi)

- Nhắc lại các bước giải bài toán

Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2

a) Theo phương trình:

l C

n V

V

n C

mol n

n

M ddHCl M

Fe HCl

05 , 0 2

1 , 0

) ( 1 , 0 2

) ( 05 , 0

2

2

l n

V

mol n

n

H

Fe H

M V

n C

l V

V

mol n

n

M

ddHCl H

Fe FeCl

dd

1 05 , 0

05 , 0

) ( 05 , 0

) ( 05 , 0

Líp d¹y: 9a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

9b: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Trang 4

Tiết 2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT

VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thủy tinh

- Hóa chất: CuO, Dung dịch HCl

+ Phiếu học tập cho 6 nhóm

b Chuẩn bị của học sinh

Cïng GV chuyÓn dông cô thÝ nghiÖm

3 Tiến trình bài giảng

a KiÓm tra bµi cò: Kết hợp với bài mới

b Bµi míi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit(30ph)

- Yêu cầu HS nhắc lại khái

niệm oxit, oxit axit, oxit

bazơ; nêu ví dụ?

- Vậy oxit axit và oxit bazơ

có những tính chất hóa học

nào? → Ghi phần 1

- Yêu cầu HS viết 2 PTHH

oxit bazơ tác dụng với nước?

thínghiệm: Cho vào ống

nghiệm mọt ít bột CuO, thêm

I Tính chất hóa học của oxit

1 Tính chất hóa học của oxit bazơ

a Tác dụng với nước BaO (r) + H 2 O (l) → Ba(OH) 2(dd)

1 sè oxit Baz¬ + Nước → dd Baz¬

(kiềm)

Trang 5

- Màu xanh lam là màu của

dung dịch Đồng (II) clorua.

- Các em vừa làm thí nghiệm

nghiện cứu tính chất hóa học

nào của oxit bazơ? →Ghi

phần b

- HS viết PTHH

* Với các oxit bazơ khác

như: FeO, CaO cũng xảy ra

- Các em vừa nghiên cứu

tính chất hóa học của bazơ

vậy oxit axit có những tính

chất hóa học nào? → Ghi

phần 2

- Yêu cầu các nhóm HS viết

2 PTPƯ oxit axit tác dụng

với nước? → Ghi phần a

- Ta biết oxit bazơ tác dụng

được với oxt axit → Vậy

oxit axit tác dụng được với

oxit bazơ → Ghi phần b

- Gọi HS liện hệ đến phản

→ Bột CuO màu đen

bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam

→ Oxit bazơ tác dụng với axit

b Tác dụng với axit CuO (r) + 2HCl (dd) → CuCl 2(dd) + H 2 O (l)

c Tác dụng với oxit axit BaO (r) + CO 2(k) → BaCO 3(r)

2 Tính chất hóa học của oxit axit

a Tác dụng với nước

P 2 O 5(r) + 3H 2 O (l) → 2H 3 PO 4(dd)

b Tác dụng với bazơ

CO 2(k) +Ca(OH) 2(dd)dư →CaCO 3(r) +H 2 O (l)

c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự

Oxit B + Axit → Muối + nước

Một số oxit B + Oxit A → Muối

Nhiều oxit A +Nước → Axit

Trang 6

ứng của khí CO 2 với dung

→ HS thảo luận và làm BT vào vở.

phần 1.c)

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit

- Tính chất hóa học cơ bản

của oxit axit và oxit bazơ là

tác dụng với dd bazơ, dd axit

→ Muèi và nước Dựa trên

tính chất hóa học cơ bản này

để phân loại oxit thành 4 loại

-Yêu cầu HS đọc phần ghi

nhớ

→ HS nêu từng loại, cho ví dụ

II Khái quát về sự phân loại oxit

1.Oxit bazơ: CaO, Na 2 O

2.Oxit axit: SO 2 , P 2 O 5

3.Oxit lưỡng tính: Al 2 O 3 , ZnO 4.Oxit trung tính:CO, NO

4 Cñng cè, luyÖn tËp: (5 Phút): Yêu cầu HS lµm bµi tËp sau:

Bài 1: oxit nào dưới đây được làm chất hút ẩm trong PTN?

* Phiếu học tập: Cho các oxit sau: Na2 O, Fe 2 O 3 , SO 3 , CO 2

a Gọi tên phân loại các oxit trên theo thành phần

b Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với

- Nước - Dung dịch H 2 SO 4 loãng

Oxit A +Một số oxit Bazơ → Muối

Trang 7

- Dung dịch NaOH

* Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

Líp d¹y:9a; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

9b; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

A CANXI OXIT (CaO)

1 Môc tiªu:

a KiÕn thøc:

- HS hiểu được hững tính chất hóa học của Caxi oxit (CaO)

Trang 8

- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit.

Biết được các phương pháp để điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh

- Hóa chất: CaO, nước cất

+ Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố

b ChuÈn bÞ cña häc sinh

Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ2 chuyÓn dông cô

3 Tiến trình bài giảng

a KiÓm tra bµi cò:

- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở góc bảng và lưu lại cho bài mới

- Sửa bài tập 1 trang 6 SGK

b Bµi míi:

Nêu vấn đề (1 phút- më đầu SGK)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất của CaO

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

hóa học của oxit bazơ?

→ Chúng ta hãy thực hiện một

số TN để chứng mính tính chất

hóa học của CaO

- HS các nhóm làm thí nghiệm:

Cho một mẫu nhỏ CaO vào ống

nghiệm, nhỏ vài giọt nước vào,

tiếp tục cho thêm nước, dùng

đũa thủy tinh khuấy đều để yên

ống nghiệm.

- Quan sát hiện tượng, nhận xét,

viết PTPƯ?

* Phản ứng của CaO với nước

được gọi là phản ứng tôi vôi;

CaO ít tan trong nước được gọi

là vôi tôi, phần tan là dung dịch

→ HS quan sát một mẫu CaO và nêu nhận xét

→ Oxit bazơ

→ HS trả lời

→ Các nhóm làm thí ghiệm

→ Phản ứng tỏa nhiệt sinh ra chất ắn màu trắng, ít tan trong nước.

b Tác dụng với axit CaO (r) +2 HCl (dd) → CaCl 2(dd) + H 2 O (l)

c Tác dụng với oxit axit CaO (r) + CO 2(k) → CaCO 3(r)

→ Canxi oxit là oxit bazơ

Trang 9

bazơ (nước vôi)

- Viết PTPƯ CaO với HCl

- GV nêu ứng dụng của phản

ứng này

- Để một mẫu nhỏ CaO trong

không khí thì có hiện tượng gì?

→ HS viết PTPƯ

→ HS trả lời

→ HS trả lời

→ HS các nhóm trả lời

Hoạt động 2: Ứng dụng vµ Sản xuất CaO

- Các em hãy nêu ứng dụng của

CaO?

- Trong thực tế việc sản xuất

CaO đi từ nguyên liệu nào?

- Thuyết trình về các PƯHH

→TL

→ Đá vôi CaCO 3 , chất đốt

→ Viết PTPƯ

II Ứng dụng của CaO

SGK

III Sản xuất CaO

1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt

1 Các PƯHH xảy ra

C (r) + O 2(k)   →t o CO 2(k)

CaCO 3(r)   → > 900 oC CaO (r) + CO 2(k)

c Cñng cè, luyÖn tËp: (Dùng bảng phụ)

- Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:

CaO → Ca(OH) 2 → CaCO 3 → CaO → CaCl 2

- Bài tập 2: Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau: CaO, P 2 O 5 , SiO 2

Trang 10

Líp d¹y: 9 a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

9b: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2 )

1 Môc tiªu:

a KiÕn thøc:

- HS biết được các tính chất hóa học của SO 2

- Biết được các ứng dụng của SO 2 và phương pháp điều chế SO 2 trong phòng thí nghiệm

và trong công nghiệp.

b KÜ n¨ng:

- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập tính theo phương trình hóa học.

2 Chuẩn bị: Bảng phụ

3 Tiến trình bài giảng

a Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất ho¸ học của oxit axit và viết các phản ứng minh họa? (HS ghi ở góc bảng và giử lại cho bài học mới)

- Sửa bài tập 4 trang 9 SGK

3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )

- Giới thiệu các tính chất vật lý

- Lưu huỳnh đioxit thuộc loại

oxit axit?

- Yêu cầu HS nhắc lại các tính

chất của oxit axit? → Viết

PTPƯ minh họa?

- DD H 2 SO 3 làm quỳ tím hóa đỏ,

yêu cầu HS đọc tên axit H 2 SO 3 ?

* SO2 là chất gây ô nhiễm

không khí là một trong những

nguyên nhân gây ra mưa axit.

- HS viết PTPƯ cho tính chất b,

→ Canxi sunfit; Natri sunfit; Bari sunfit

→ Có tính chất hóa học của oxit axit → SO 2 là oxit axit

I T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )

Trang 11

- Các em hãy nêu ứng dụng của

2 Trong công nghiệp

- Đốt lưu huỳnh trong không khí

- Làm bài tập 2,3,4,5 trang 11 SGK; Bài tập 2.9 trang 5 SBT

- Soạn bài tính chất hóa học của axit

****************************************************************

Líp d¹y: 9a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

Trang 12

9b: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:

Tiết 5 TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA AXIT

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:

- HS biết được những tớnh chất húa học chung của axit

- Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng của axit, kỹ năng phõn biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối

b Kĩ năng:

- Tiếp tục rốn luyện cỏc kỹ năng làm bài tập tớnh theo phương trỡnh húa học.

2 Chuẩn bị

a Chuẩn bị của giỏo viờn

- Dụng cụ: 6 nhúm: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt

- Húa chất: Dung dịch HCl, H 2 SO 4 loóng, CuSO 4 , NaOH, quỳ tớm, Fe 2 O 3 (CuO), phenolphtalein

b Chuẩn bị của học sinh

Mỗi nhóm chuẩn bị 1 chậu nớc, tổ 3 chuyển dụng cụ

3 Hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ H2 SO 3→ BaSO 3

- Hoàn thành cỏc phản ứng theo sơ đồ chuyển húa sau: CaSO 3 → SO 2 → K 2 SO 3

- Sửa bài tập 2 trang 11 SGK Na2 SO 3

b Bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của axit

→ Nhận biết dung dịch axit

→ Cỏc nhúm làm thớ nghiệm

→ễN1 cú bọt khớbay ra, KL tan dần ễN2 k 0 cú hiện tượng gỡ.

→ Muối và khớ H 2

→ HS lờn bảng viết

→ HS trả lời

→ Cỏc nhúm làm thớ nghiệm

I Tớnh chất húa học của axit

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị

Dung dịch axit làm quỳ tớm → đỏ

2 Tỏc dụng với kim loại

3H 2 SO 4(ddl) +2Al (r) →Al 2 (SO 4 ) 3(dd) +3H 2(k)

H 2 SO 4(ddl) + Cu (r) → khụng xảy ra

Dd axit + nhiều KL →M’ + H 2

(dd axit:HCl, H 2 SO 4 loóng) (KL cú húa trị thấp)

Trang 13

H 2 SO 4 vào, lắc đều → quan

sát hiện tượng, nhận xét?

- Viết PTPƯ?

+ Lấy 1 ít NaOH cho vào

ống nghiệm2, thêm 1 giọt

phenolphtalein → quan sát

hiện tượng, nhận xét?

Cho thêm 1 → 2 giọt dd

H 2 SO 4 vào quan sát hiện

tượng, giải thích?

- Viết PTPƯ?

- Nêu kết luận?

* PƯ gữa dung dịch axit

với bazơ là phản ứng trung

- Nhắc lại tính chất của oxit

bazơ với axit và viết

PTPƯ?

- Nêu kết luận?

→ Cu(OH) 2 bị hòa tan tạo dung dịch màu xanh lam.

→ HS làm thí nghiệm

→ dd NaOHkhông màu → hồng

→ dd NaOH hồng

→ không màu

→ Đã sinh ra chất mới

→ HS lên bảng viết

→ HS trả lời

→ HS trả lời và lên bảng viết PTPƯ

→ HS trả lời

→ HS trả lời

4 Tác dụng với oxit bazơ

Fe 2 O 3(r) +6HCl (dd) →2FeCl 3(dd) + 3H 2 O (l)

Axit +Oxit bazơ → Muối + Nước

Hoạt động 3: Axit mạnh và axit yếu

- Dựa vào tính chất hóa

II Axit mạnh và axit yếu

- Axit mạnh: HCl, HNO 3 ,H 2 SO 4

- Axit yếu: H 2 S, H 2 CO 3

c Cñng cè, luyÖn tËp: Dùng bảng phụ

- Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau: NaOH, NaCl, HCl

- Viết PTHH khi cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với :

a Magiê b Sắt (II) hyđroxit c Kẽm oxit d Nhôm oxit

d H íng dÉn häc ë nhµ

- Làm bài tập SGK trang 14; 3.2, 3.3 trang 5 SBT

- Soạn bài 4: Một số axit quan trọng (HCl, H 2 SO 4 loãng)

Trang 14

Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:

9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:

- HS biết được cỏc tớnh chất húa học của HCl, axit H 2 SO 4 loóng

- Biết được cỏch viết đỳng cỏc phương trỡnh phản ứng thể hiện tớnh chất húa học cung của axit

- Sử dụng an toàn cỏc axit này trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm

- Vận dụng cỏc tớnh chất của axit HCl, axit H 2 SO 4 trong việc giải cỏc bài tập định tớnh và định lượng

b Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng QS, làm thí nghiệm, giải BT hoá học

c Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận chính sác trong làm thí nghiệm , ý thức bảo vệ môi trờng

2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh

a Chuẩn bị của giỏo viờn

* Thớ nghiệm: 4 nhúm

- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

- Húa chất: dd HCl, H 2 SO 4 , quỳ tớm, nhụm hoặc kẽm, Cu(OH) 2 , dd NaOH, CuO

* Bảng phụ

b Chuẩn bị của học sinh

Mỗi nhóm chuẩn bị 1 chậu nớc, tổ 4 chuyển dụng cụ

3 Tiến trỡnh bài giảng

a Kiểm tra bài cũ

- Nờu tớnh chất húa học của axit? Viết PTPƯ minh họa cho mỗi tớnh chất (HS trả lời ghi

ở gúc phải bảng, lưu lại để dựng cho bài mới)

- Sửa bài tập 3 trang 14 SGK

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 :T/h Axit Clohiđric (HCl)

Trang 15

- Yªu cÇu HS nêu ứng

- Yêu cầu HS nhắc lại các nội dung chính của bài

- Cho các chất sau: Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3 , SO 2 , K 2 O, Mg, Cu, CuO, P 2 O 5

a Gọi tên phân loại các chất trên

b Viết các phương trình phản ứng (nếu có) của các chất trên với: Nước, dd H 2 SO 4

loãng, dd KOH

d H íng dÉn häc ë nhµ

- Làm bài tập 1, 6 trang 19 SGK; 3.4 trang 5, 4.1 trang 6 SBT

- Soạn bài 4 tiếp theo: H 2 SO 4 đặc

****************************************************************************

Trang 16

Líp d¹y: 9a tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 32 v¾ng:

9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 31 v¾ng:

1 Môc tiªu:

a KiÕn thøc: Häc sinh

- Biết H 2 SO 4 đặc có những tính chất hóa học riêng Tính oxi hóa (tác dụng với các KL kém hoạt động), tính háo nước, dẫn ra được những phương trình phản ứng cho những tính chất này.

- Biết được cách nhận biết H 2 SO 4 và các muối sunfat.

- Những ứng dụng quan trọng trong đời sống và trong sản xuất Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H 2 SO 4 trong công nghiệp.

- Sử dụng an tàon axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm.

b KÜ n¨ng:

- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng, kỹ năng phân biết các loại hóa chất bị mất

nhãn, kỹ năng làm bài tập định tính và định lượng của bộ môn.

2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh

a Chuẩn bị của giáo viên

Thí nghiệm: 4 nhóm

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút

- Hóa chất: H 2 SO 4 loãng, đặc, Cu, dd BaCl 2 , dd Na 2 SO 4 , đường trắng

- Sơ đồ về một số ứng dụng của axit H 2 SO 4 ; Bảng phụ

Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ 1 chuyÓn dông cô, hãa chÊt

3 TiÕn tr×nh lªn líp

a Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất hóa học của axit sunfuric loãng Viết các PTPƯ minh họa

- Sửa bài tập 1 trang 19 SGK

b Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1:T/h Axit sunfuric đặc

- Yêu cầu HS nhắc lại

a Tác dụng với kim loại

Trang 17

Hoạt động 2 Ứng dụng vµSản xuất axit sunfuric

- HS dựa vào sơ đồ ứng

III Ứng dụng

IV Sản xuất axit sunfuric

a Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặc pyrit sắt (FeS 2 ), chất khí, nước

Cho vào mỗi ống dd

BaCl 2 → quan sát hiện

tượng? Viết PTPƯ?

- Thuốc thử để nhận biết

gốc sunfat?

HS làm thí nghiệm theo nhóm:

Quan sát hiện tượng - Viết PTPƯ

IV Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

Trang 18

9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

- Rèn luyện các kỹ năng làm các bài tập định tính và định lượng

2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh

a Chuẩn bị của giáo viên

- Bảng phụ viết trước sơ đồ tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit Phiếu họctập cho 4 nhóm

b Chuẩn bị của học sinh

- Ôn tập tính chất hóa học của oxit, axit

- Viết PTPƯ minh họa cho các sơ đồ trên

4 )

+ Q T

5

H 2 O

Trang 19

Ho¸ häc 9 Ngêi thùc hiÖn: Lª V¨n TuÊn

Nh©n xÐt, bæ xung, söa

sai cho häc sinh

- Tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng H2

GV gîi ý cho HS phải

phân loại các oxit đã

cho, dựa vào tính chất

Hãy nhận biết dung dịch

đưọng trong mỗi lọ bằng

nhắc lại các bước giải

bài toán tính theo

PTHH Các công thức

phải sử dụng trong bài?

- Theo bài ra và theo

-Các nhóm thảo luận

-Dùng quỳ tím nhận được 2 nhóm (I):

HCl, H2SO4; (II):

NaCl, Na2SO4

- Dùng BaCl2 để nhận biết mỗi chất trong từng nhóm

- HS trả lời -Các công thức sẽ södụng:

V

n C

n V M

m n

mol

=

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

0,05 0,15

→ nHCl dư nên tính toán theo nMg

b Theo ptpư: n H n Mg 0 , 05mol

n C

MgCl

05 , 0

05 , 0

nHCldư= nHCl đầu– nHCl pư

= 0,05mol

M V

n

05 , 0

05 , 0

Trang 21

Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:

9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:

- Giỏo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành húa học

2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh

a Chuẩn bị của giỏo viờn

b Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài thực hành: Tớnh chất húa học của oxit, axit

- Cùng GV chuyển dụng cụ hóa chất ( tổ), các nhóm cử ngời lấy nớc

3 Hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

Nờu tớnh chất húa học của oxit axit, oxit bazơ, axit?

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Nội dung bài thực hành

Nờu vấn đề

Hoạt động 1: Tiến hành cỏc thớ nghiệm

- Cho mẫu CaO bằng hạt ngụ

vào cố, sau đú thờm dần 1 →

2ml nước → Quan sỏt hiện

Trang 22

- Cho quỳ tím vào dung dịch thu

được → nhận xét sự thay đổi

màu của quỳ tím? Vì sao?

đậu xanh sau đó cho vào bình

thủy tinh miệng rộng, cho 3 ml

nước vào bình, lắc nhẹ → quan

sát hiện tượng?

- Cho quỳ tím vào dung dịch thu

được → Nhận xét sự thay đổi

màu của quỳ?

- GV lập sơ đồ nhận biết rồi

hướng dẫn HS nhận biết theo sơ

- Quỳ tím → đỏ (dd thu được là axit)

- P2O5 có tính chất hóa học của một oxit axit

4P + 5 O 2   →t o 2P 2 O 5

P 2 O 5 + 3 H 2 O → 2H 3 PO 4

Axit: HCl: Axit clohiđric;

H2SO4: axit sunfuricMuối: Na2SO4: Natri sunfat

- Tính chất khác nhau của 3 loại hợp chất

- Dung dịch axit làm quỳ tím → đỏ

- H2SO4 kết tủa với BaCl2

II Viết bảng tường trình

Trang 23

Líp d¹y: 9a tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 32 v¾ng:

9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 31 v¾ng:

Tiết 10 KIỂM TRA 1 TIẾT

1 Mục tiêu

- Đánh giá sự hiểu biết của HS về thành phần tính, chất hóa học của oxit và axit

- Viết phương trình hóa học

- Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập

2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh

1 Oxit nµo sau ®©y kh«ng phản ứng với níc t¹o ra dung dÞch baz¬

2 Để nhận biết chất có chứa gốc sulfat (=SO4) người ta dùng

3 Nhãm Axit nµo tác dụng được với Mg tạo ra khí H2

II Tự luận (6,5 điểm)

dụng được với axit HCl ? Viết phương trình phản ứng?

phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên Viết PTPƯ?

1 Tính thể tích khí thoát ra (đktc)?

2 Tính C% của dung dịch axit đã dùng?

(Biết Zn = 65, H = 1, O = 16, S = 32)

Trang 24

5

% 100

dd

ct

m m

=2,45 % (0,5 điểm)

Trang 25

Líp d¹y: 9a tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 32 v¾ng:

9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 31 v¾ng:

c.Thái độ: Có hứng thú học tập môn hóa học.

2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh

a Chuẩn bị của giáo viên

* Thí nghiệm: 6 nhóm

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, ống hút, dèn cồn

- Hóa chất: Dung dịch NaOH, CuSO4, quỳ tím, phenolphtalein

Hoạt động 1: T/d của dd bazơ với chất chỉ thị màu

- Hướng dẫn các nhóm làm

thí nghiệm:

+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế

sứ có mẫu giấy quỳ → quan

Giấy quỳ tím → xanh

Giấy phenolphtalein →

I T/d của dd bazơ với chất chỉ thị

Các dd bazơ (kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị:

- Quỳ tím → xanh

- dd phenolphtalein → đỏ

Trang 26

nhận xét hiện tượng?

-Yªu cÇu HS nhắc lại nhận

xét?

Dựa vào tính chất này ta có

thể phân biệt được dung dịch

bazơ với dung dịch của các

Hoạt động 2: T/d của dd bazơ với oxit axit

- Nhắc lại tính chất hóa học của

oxit axit?

- Vậy tính chất hóa học tiếp

theo của bazơ?

- Viết 2 PTPƯ minh họa?

- GVnhËn xÐt, chuÈn kiÕn thøc

- HS tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung

- HS trả lời tính chất II

- HS lên bảng viết PTPƯ

II T/d của dd bazơ với oxit axit

DD bazơ (Kiềm) + oxit axit

- Vậy tính chất hóa học tiếp

theo của bazơ?

- Viết 2 PTPƯ minh họa?

- Phản ứng giữa axit và bazơ

gọi là phản ứng gì?

- GVnhËn xÐt , bæ xung

- HS tr¶ lêi - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung

-HS lên bảng viết PTPƯ

- HS tr¶ lêi(Phản ứng trung hòa) - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung

III T/d của bazơ với axit Bazơ tan và không tan + axit→Muối + Nước

(Cu(OH)2 màu xanh

lơ →CuO màu đen vànước)-HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung

Trang 27

- Lưu ý cho HS:

Một số bazơ khỏc: Al(OH)3,

Fe(OH)3 cũng bị nhiệt phõn

hủy → oxit + nước nhng ngay

cả ở nhiệt độ cao thỡ bazơ tan

khụng bị nhiệt phõn hủy

- Cho HS đọc kết luận

HS đọc kết luận

c Củng cố, luyện tập:

Yêu cầu HS làm bài tập sau:

- Bazơ được chia thành mấy loại? Nờu tớnh chất húa học của mỗi loại?

- Hóy nối cỏc chất tỏc dụng được với nhau;

b Điều chế bazơ không tan dd NaOH thu đợc ở trên t/d với dd muối

CuCl2 + NaOH ; FeCl3 + NaOH

Bài 5: - Lập PTHH

- Tính số mol n Na2O

- Dựa vào PTHH tính số mol của NaOH – tính CM =

v n

**************************************************************

Trang 28

Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:

9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:

A NATRI HIĐROXIT (NaOH)

- Rốn luyện kỹ năng làm cỏc bài tập đinh tớnh và định lượng của bộ mụn viết PTHH

và làm thớ nghiệm tỡm hiểu tớnh chất húa học của NaOH

c Thỏi đụ: HS yờu thớch mụn học qua nghiờn cứu bài học và làm thớ nghiệm

2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh

a Chuẩn bị của giỏo viờn

Thớ nghiệm: 4 nhúm

- Dụng cụ: Đế sứ,ống nghiệm, kẹp gỗ, giỏ ống nghiệm kẹp gắp húa chất rắn, ống hỳt

- Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl

- Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH; Bảng phụ

b Chuẩn bị của học sinh

- Cùng GV chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm, lấy nớc

3 Hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ

Nờu tớnh chất húa học của dd bazơ Viết cỏc PTPƯ minh họa

Sửa bài tập 2 trang 25 SGK

- Cho viờn NaOH vào ống

nghiệm đượng nước, kắc

đều, sờ tay vào ống nghiệm,

nhận xột?

- Nhận xột tớnh chất vật lý

của NaOH?

- HS làm thí nghiệm– qs - nhận xét

- HS trả lời

I Tớnh chất vật lý

Natri hiđroxit là chất rắn,khụngmàu, hỳt ẩm mạnh,tan nhiềutrong nước, khi tan tỏa nhiệtmạnh

Hoạt động 2: T/h Tớnh chất húa học

II Tớnh chất húa học:

Trang 29

- NaOH thuộc loại hợp chất

Hoạt động 3: T/h Ứng dụng và Sản xuất NaOH

Cho HS nghiên cứu tt SGK

- GV giới thiệu phương phỏp

sản suất NaOH Hướng dẫn

HS viết PTPƯ- sửa sai cho

HS

HS đọc tt SGK

- 1 HS trả lời – HS khác nhận xét bổ xung

- Theo dừi

- HS viết PTPƯ theo hớng dẫn

III Ứng dụng

SGK

IV Sản xuất NaOH

- Điện phõn dd NaCl bóo hũa cú màn ngăn

2NaCl (dd) +2H 2 O (l) H 2(k) + 2NaOH(dd) +Cl 2(k)

c Củng cố, luyện tập:

*HS nhắc lại cỏc nội dung chớnh của bài

*Hoàn thành sơ đồ chuyển húa sau:

Na 3 PO 4  NaOH Na → Na 2 O → NaOH → NaCl → NaOH → Na 2 SO 4

nào cho dưới đõy để nhận biết?

+Dựa vào PTHH tính số mol chất d→ tính khối lợng chất d.

********************************************************************

đp

cú màng ngăn

Trang 30

Líp d¹y: 9a tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 32 v¾ng:

9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 31 v¾ng:

(Tiết 2)

1 Mục tiêu

a KiÕn thøc

-HS biết được các tính chất vật lý, các tính chất hóa học quan trọng của canxi hiđroxit.

- Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxit

- Biết các ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit

- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

b KÜ n¨ng

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng, và khả năng làm các bài tập định lượng

2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh

a Chuẩn bị của giáo viên

* Thí nghiệm: 6 nhóm

- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm

- Hóa chất: CaO, ddHCl, ddNaCl, Nước chanh (không đường), dd NH3, giấy pH

- §¹i diÖn 1 nhãm

nªu l¹i c¸ch pha dung

dÞchCa(OH)2

I.Tính chất

1.Pha chế dung dịch Ca(OH) 2

Hoạt động 2: T/h Tính chất hóa học vµ øng dụng cña Canxihi®roxit

- Ca(OH)2 thuộc loaị hợp chất

nào?

- Bazơ tan

2 Tính chất hóa học

Dung dịch Ca(OH)2 có những t/c của bazơ tan

Trang 31

- Nhắc lại tính chất hóa học của

- Dùa vµo tính chất hóa học

của Ca(OH)2 h·y Nêu ứng

dụng của Canxi hiđroxit?

-§äc th«ng tin SGKNêu ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống

a làm đổi màu chất chỉ thị

- Quỳ tím → xanh

- Phenolphtalein → đỏb.Tác dụng với axit → Muối + nước

Ca(OH) 2(dd) +2HCl (dd )→CaCl 2(dd) +2H 2 O (l)c.T/D với oxit axit → Muối + mước

Ca(OH) 2(dd) +CO 2(k) →CaCO 3(r) +H 2 O (l)

3 Ứng dụng SGK

II Thang pH

pH của một dung dịch cho biết

độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch

- pH = 7: dung dịch là trung tính

- pH > 7: dung dịch có tính bazơ

- pH < 7: dung dịch có tính axit

c Cñng cè, luyÖn tËp:

Bài 1:

- HS nêu nội dung chính của bài

- Hoàn thành các PTPƯ sau:

a ? + ? → Ca(OH) 2 c CaCO 3   →t o ? + ? e Ca(OH) 2 + P 2 O 5 → ? + ?

b Ca(OH) 2 + ? → Ca(NO 3 ) 2 + ? d Ca(OH) 2 + ? → ? + H 2 O

Trang 32

Bài 2: Cú 3 dung dịch cú cựng nồng độ mol NaOH, HCl, H2 SO 4 Chỉ dựng thờm một húa chất nào cho dưới đõy để nhận biết?

A Quỡ tớm B Phenolphtalein C.Nước cất . D.Dung dịch Ba(OH)2

d H ớng dẫn học ở nhà

- Làm bài tập trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT, đọc mục em có biết

- Soạn bài: “ Tớnh chất húa học của muối

- Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2: Hoà vào nớc ta nhận biết đợc CaCO3 không tan , còn CaO phản ứng mạnhvới nớc có toả nhiều nhiệt CaO(r) + H2O (l) → Ca(OH)2( r) và 1 phần tan tạo dd

**********************************************************************

Trang 33

Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:

9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:

1 Mục tiờu

a Kiến thức

Học sinh biết được:

- Cỏc tớnh chất húa học của muối, viết đỳng PTHH cho mỗi tớnh chất

- Khỏi niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được

- Vận dụng những tớnh chất của muối để giải thớch những hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập húa học

- Rốn luyện khả năng viết phương trỡnh phản ứng Biết cỏch chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện được

- Rốn luyện cỏc kỹ năng tớnh toỏn cỏc bài toỏn cỏc bài tập húa học

b Chuẩn bị của học sinh

- Soạn bài: “ Tớnh chất húa học của muối

- Cùng GV chuyển dụng cụ hóa chất ( tổ 4), các nhóm cử ngời lấy nớc

3 Hoạt động dạy - học

a Kiểm tra bài cũ Sửa bài tập 1, 2 trang 30

b Bài mới:

Hoạt động 1: T/h Tớnh chất húa học của muối

- Hướng dẫn HS làm TN:

Ngõm đinh sắt trong ống

nghiệm cú chứa CuSO4 →

Quan sỏt hiện tượng?

- Từ cỏc hiện tượng trờn

hóy nờu nhận xột và viết

Cú KL màu đỏ bỏmngoài đinh sắt , dungdịch nhạt dần

- Sắt đẩy Cu ra khỏiCuSO4

- 1 phần Fe bị hũatan

- HS trả lời

- Làm TN và nhận

I Tớnh chất húa học của muối

1 Muối tỏc dụng với KL

Fe (r) + CuSO 4(dd) → FeSO 4(dd) +Cu (r)

Dd muối+KL→Muối mới+KL mới

2 Muối tỏc dụng với axit

Trang 34

Nhỏ vài giọt dd AgNO3

vào ống nghiệm có chứa

NaOH vào ống nghiệm có

chứa dd CuSO4 → quan

muối bị phân hủy ở nhiệt

độ cao như: KClO3,

KMnO4, CaCO3, MgCO3

→ Hãy viết PTPƯ phân

hủy của các muối trên?

xét hiện tượng: xuấthiện kết tủa trắng

- Viết PTHH

- HS trả lời- HSkhác nhận xét bổxung

- Làm TN và nhậnxét hiện tượng: xuấthiện kết tủa trắng

- Viết PTHH

→ HS trả lời - HSkhác nhận xét bổxung

- Làm Tn và nhậnxét hiện tượng: Xuấthiện chất kết tủamàu xanh là:

Cu(OH)2

- Viết PTHH

→ HS trả lời- HSkhác nhận xét bổxung

H 2 SO 4(dd) +BaCl 2(dd) →2HCl (dd) + BaSO 4(r)

Muối + Axit→Muối mới + axit mới

3 Muối tác dụng với muối

AgNO 3(dd) +NaCl (dd) →AgCl (r) +NaNO 3(dd)

4 Muối tác dụng với bazơ

ddMuối + ddBazơ→Muối mới + bazơmới

5 Phản ứng phân hủy muối2KClO 3(r) t →o ,MnO 2

2KCl (r) + 3O 2(k)

CaCO 3(r)  t o, > 900 oC→ CaO (r) + CO 2(k)

Hoạt động 2: T/h Phản ứng trao đổi trong dung dịch

- Các p/ư trong dung dịch

muối với axit, với dd bazơ,

với dung dịch muối xảy ra

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch

1 Nhận xét về các PƯHH của muối

BaCl 2(dd) + Na 2 SO 4(dd) →BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)

CuSO 4(dd) +2NaOH (dd) →Cu(OH) 2(r) +Na 2 SO 4(dd)

Na 2 CO 3(dd) +H 2 SO 4(dd) →Na 2 SO 4(dd) + CO 2(k) + H 2 O (l)

2 Phản ứng trao đổi

3 Điều kiện xảy ra phản ứng traođổi

Trang 35

-Nhận xột HT: xuấthiện kết tủa trắng

→ HS trả lời - HSkhỏc nhận xột bổxung

Ba(OH)2 (dd) + NaCl (dd) → khụng xảy ra

H 2 SO 4(dd) +Na 2 CO 3(dd) →Na 2 SO 4(dd) +CO 2(k) + H 2 O (l)

BaCl 2(dd) + H 2 SO 4(dd) → BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)

Chỳ ý: Phản ứng trung hũa thuộc

loại phản ứng trao đổi và luụn luụnxảy ra

2NaOH (dd) + H 2 SO 4(dd) → Na 2 SO 4(dd) + H 2 O (l)

c Củng cố, luyện tập:

1 Hoàn thành cỏc PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?

a BaCl 2 + Na 2 SO 4 → c CuSO 4 + NaOH →

b Al + AgNO 3 → d Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 →

2 Hoàn thành sơ đồ chuyển húa và phõn loại cỏc phản ứng :

Zn → ZnSO4 → ZnCl 2 → Zn(NO 3 ) 2 → Zn(OH) 2 → ZnO

Bài tập 4 Sgk(39)

d H ớng dẫn học ở nhà

- Làm bài tập trang 33 SGK – Soạn bài 10 “Một số muối quan trọng”

- Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2: nhận biết muối sunfat bằng kim loại Ba hoặc muối của nó

Nhận biết muối AgNO3 = cách cho vào 2 lọ còn lại 1 mẩu Cu nếu ở lọ nàothấy Cu tan ra và xuất hiện kết tủa trắng→ dd muối ban đấu là AgNO3

PTHH: BaCl2(dd) + CuSO4(dd) → BaSO4(r) + CuCl2(dd)

Cur + AgNO3(dd) → Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)

Trang 36

Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:

9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:

1 Mục tiờu:

a Kiến thức

Học sinh biết được:

-Tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của một số muối quan trọng như NaCl, KNO3.-Trạng thỏi thiện nhiờn, cỏch khai thỏc muối NaCl

-Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua vàkali nitrat

b Kĩ năng

-Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài tập dịnh tớnh

c Thỏi độ: Cú ý thức trõn trọng đối với nghề làm muới của người dõn miền biển , biết tiết

kiệm khi sử dụng muối trõn trọng tài nguyờn biển của Việt Nam.

2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh

a Chuẩn bị của giỏo viờn

- Tranh vẽ sơ đồ ứng dụng của NaCl, ruộng muối

- Bảng phụ

b Chuẩn bị của học sinh

- Tỡm hiểu về muối, ứng dụng của muối ăn, phương phỏp làm muối

3 Hoạt động dạy - học

a Kiểm tra bài cũ

- Nờu tớnh chất húa học của muối Viết cỏc phương trỡnh phản ứng minh họa

- Sửa bài tập 2 trang 33.

b.Bài mới

Hoạt động 1: T/h Muối NaCl

- Trong tự nhiờn, muối ăn cú ở

đõu?

- Cho HS đọc lại phần 1 trang 34

- Trỡnh bày cỏc cỏch khai thỏc

NaCl từ nước biển?

- Muốn khai thỏc NaCl từ mỏ

muối cú trong lũng đất, người ta

làm như thế nào?

- HS trả lời: Nước biển, trong lũng đất

- HS đọc lại phần 1 trang 34

- HS trả lời→HS

khỏc nhận sột, bổ xung

- HS mụ tả cỏch khai thỏc

I Muối Natri clorua(NaCl)

1 Trạng thỏi tự nhiờn

Trong tự nhiờn muối ăn cú trong nước biển, trong lũng đất (muối mỏ)

Trang 37

*Thông báo :

-Muối ăn có nhiều trong nước biển,

ở các đồng muối (diêm điền) dọc bở

biền nước ta,diêm dân khai thác

muối bằng cách cho nước biển bay

hơi để thu muối kết tinh.

- Với độ mặn trung bình 35 phần

nghìn ,đại dương chừa 38 triệu tỷ

tấn muối ăn, loài người trên thế giơí

hàng năm tiêu thụ khoảng 25 triệu

tấn muối, muối ăn trong nước biển

cung cấp cho loài người 1500 triệu

năm nữa.

- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ và

cho biết những ứng dụng quan

trọng của NaCl?

- Nhận xét, phân tích thêm trên

sơ đồ

- HS nêu ứng dụng của NaCl

lên,hoặc bơm nước xuống hoà tan muối rồi hút lên.muối mỏ sau khi khai thác được nghiền nhỏvà tinh chế để thu muối sạch

Hoạt động 2: t/h Kali nitrat

- KNO3 (Diêm tiêu): Chất rắn

→

+ +

2 2

2

2 ) (

NO O KL

NO O KL Oxit

O NO M

t t

n t

o o

- Cho HS Nghiên cứu TT SGK

- Nêu ứng dụng của KNO3?

*Liên hệ thực tế : Có thể dùng

phân dơi bón cho cây trồng rất tốt vì

trong phân dơi chứa nhiều đạm và

kali (KNO 3 )

→ HS quan sát KNO3, nêu nhận xét

- KNO3 tan nhiều trong nước

- KNO3 bị phân hủy ở to cao

- Bảo quản thực phẩm trong

Bài 3: Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi trộn các cặp dung dịch sau :

A NaCl và AgNO3 B Na2 CO 3 và KCl C.Na2 SO 4 và AlCl 3 D.ZnSO4 và CuCl

(Kl trước Mg) (Mg → Cu) (KL sau Cu)

Trang 38

- Làm bài tập trang 36 SGK; bài tập 10.2 trang 12 SBT đọc môc “em cã biÕt”

- Soạn bài: “Phân vón hóa học”

* Hướng dẫn bài tập Bµi 5/T36: LËp PTHH

3 = → TÝnh v O2

*******************************************************************

Trang 39

Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:

9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:

1.Mục tiờu:

- Phõn bún là gỡ? Vai trũ của cỏc nguyờn tố húa học đối với cõy trồng

- Biết cụng thức húa học của một số loại phõn bún húa học thường dựng và hiểutớnh chất của cỏc loại phõn bún đú

- Phõn bún vi lượng là gỡ và một số nguyờn tố vi lượng cần cho thực vật

b Kĩ năng:

- Rốn luyện khả năng phõn biết cỏc mẫu phõn đạm, phõn kali, phõn lõn dựa vàotớnh chất húa học

- Cũng cố kỹ năng làm cỏc bài tập tớnh theo cong thức húa học

- c Thỏi độ: HS yờu thớch mụn học, cú ý thức bảo vệ mụi trường ,bảo vệ đất trồng.

2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh

a Chuẩn bị của giỏo viờn

- phiếu học tập, đề 15 phỳt

- GV chuẩn bị cỏc mẫu phõn bún húa học cú trong SGK, 4 cố c thủy tinh 500 mml

b Chuẩn bị của học sinh

- HS sưu tầm cỏc loại phõn bún húa học, cụng thức húa học của chỳng được dựng ở địa phương và gia đỡnh

3 Hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ : kiểm tra 15 phút

Đề bài:

Câu 1: (4,5 điểm)Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án em cho là đúng.

1 Cặp chất NaOH và CuSO4 phản ứng với nhau hiện tượng là

A.khụng hiện tượng B Cú chất khớ C Kết tủa xanh D Tủa trắng

2 Cặp chất BaCl2 và CuSO4 phản ứng với nhau hiện tượng là

A.khụng hiện tượng B Tủa trắng C Kết tủa xanh D Cú chất khớ

3 Bazo NaOH, KOH cú oxit tương ứng là

A.BaO, CuO B Na2O, CaO C Na2O, K2O D CaO, K2O

ứng suất hiện kết tủa trắng

a Lập PTHH? b Tính nồng độ dung dịch NaOH cần dùng?

Đáp án Câu 1: (4,5 điểm) Mỗi ý đúng đợc 1,5 điểm

1 – C ; 2 – B ; 3 – C

Câu 2:(5,5 điểm)

a PTHH: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 (1điểm)

b – Tính số mol của CuSO4 theo công thức mol

n C

NaOH

500

2 , 0 )

= (1,5 điểm

Trang 40

b Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: T/h những nhu cầu của cây trồng

- Giới thiệu thành phần của

thực vật

- Cho HS đọc SGK

?: +Cùng một cây chuối, khi còn

tươi sẽ nặng hơn rất nhiều so

với khi phơi khô là do đâu?

- Tổ chức cho HS thảo luận

+Yêu cầu HS đọc thông tin

trong sgktr 37.

+Cho các nhóm rút thăm phiếu

học tập để chọn nội dung thảo

luận.

Phiếu học tập: Cho biết vai trò

đối với thực vật và dạng mà cây

hấp thụ của các nguyên tố sau:

Phiếu1:Các nguyên tố: C,H,O,N.

Phiếu2 : Các nguyên tố : P,K.

Phiếu3:Các nguyên tố: S,Ca,Mg.

Thống nhất kết quả thảo luận rồi

+ Chủ yếu là nước ngoài

ra còn có các chất khô.

- HS tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung

- Thảo luận Hai nhóm sẽ thảo luận cùng một nội dung.

- ĐiÖn nhãm b¸o c¸o –nhãm kh¸c bæ xung

(Néi dung phiÕu phôlôc)

I Những nhu cầu của cây trồng

Fe, Mn

2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với thực vật

Hoạt động 2: T/h những phân bón hóa học thường dùng

- Hướng dẫn HS tìm thông tin:

+ Ở nhà chúng ta thường dùng

các loại phân bón nào?

+ Các loại phân bón đó cung

cấp cho cây những nguyên tố

dinh dưỡng nào?

+ Cung cấp cho cây các nguyên tố: N, P, K,…

- HS kh¸c nhËn xÐt bæxung

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ trên. - HÓA HỌC 9 ( 3CỘT)
Sơ đồ tr ên (Trang 18)
Bảng nhóm) - HÓA HỌC 9 ( 3CỘT)
Bảng nh óm) (Trang 82)
Bảng nhóm. - HÓA HỌC 9 ( 3CỘT)
Bảng nh óm (Trang 83)
Bảng tuần hoàn gồm ô, chu - HÓA HỌC 9 ( 3CỘT)
Bảng tu ần hoàn gồm ô, chu (Trang 85)
Bảng HTTH đồng thời - HÓA HỌC 9 ( 3CỘT)
ng HTTH đồng thời (Trang 86)
- GV: H4.7: Sơ đồ chưng cất - HÓA HỌC 9 ( 3CỘT)
4.7 Sơ đồ chưng cất (Trang 105)
Hình phân tử - HÓA HỌC 9 ( 3CỘT)
Hình ph ân tử (Trang 112)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w