Bµi míi: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit30ph - Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ; nêu ví dụ?. phần 1.
Trang 1‘Lớp dạy: 9a: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:
9b: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:
a Chuẩn bị của giỏo viờn
b Chuẩn bị của học sinh
3 Hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
HĐ1: ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
- Gv hệ thống lại cỏc khỏi niệm
và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản
Kalicacbonat, Đồng(II) oxit, lưu
huỳnh tri oxit, axit sunfuric,
magie nitrat, natri hiđroxit.
- Để làm được cỏc bài tập trờn
→ Oxit: R x O y , Axit: H n A, bazơ: M(OH) n , Muối:
M n A m
I ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
Bài tập 1
TT Tờn gọi
Cụng thức
Phõn loại 1
2 3 4 5
Hoạt động 2: Bài tập 2
Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản
Trang 2→ Tính chất hóa học của các chất: oxi, hiđro, nước điều kiện pư xảy ra
→ Các nhóm làm bài tập 2
Hoạt động 3: Ôn lại các công thức thường dùng
- Yêu cầu các nhóm hệ thống lại
A kk A
A A H
A
M d
M H
M d
m
m C V
oxi Xác định công thức của A?
- HS nêu các bước làm bài?
3 Hòa tan 2,8g sắt bằng dung dịch
→ HS trả lời- HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung
III Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản ở lớp 8
% 100 80
28
% 5
% 100 80
8 , 2
mol
n Fe = =
Trang 3không thay đổi)
- Nhắc lại các bước giải bài toán
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
a) Theo phương trình:
l C
n V
V
n C
mol n
n
M ddHCl M
Fe HCl
05 , 0 2
1 , 0
) ( 1 , 0 2
) ( 05 , 0
2
2
l n
V
mol n
n
H
Fe H
M V
n C
l V
V
mol n
n
M
ddHCl H
Fe FeCl
dd
1 05 , 0
05 , 0
) ( 05 , 0
) ( 05 , 0
Líp d¹y: 9a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
9b: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 4Tiết 2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT
VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thủy tinh
- Hóa chất: CuO, Dung dịch HCl
+ Phiếu học tập cho 6 nhóm
b Chuẩn bị của học sinh
Cïng GV chuyÓn dông cô thÝ nghiÖm
3 Tiến trình bài giảng
a KiÓm tra bµi cò: Kết hợp với bài mới
b Bµi míi:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit(30ph)
- Yêu cầu HS nhắc lại khái
niệm oxit, oxit axit, oxit
bazơ; nêu ví dụ?
- Vậy oxit axit và oxit bazơ
có những tính chất hóa học
nào? → Ghi phần 1
- Yêu cầu HS viết 2 PTHH
oxit bazơ tác dụng với nước?
thínghiệm: Cho vào ống
nghiệm mọt ít bột CuO, thêm
I Tính chất hóa học của oxit
1 Tính chất hóa học của oxit bazơ
a Tác dụng với nước BaO (r) + H 2 O (l) → Ba(OH) 2(dd)
1 sè oxit Baz¬ + Nước → dd Baz¬
(kiềm)
Trang 5- Màu xanh lam là màu của
dung dịch Đồng (II) clorua.
- Các em vừa làm thí nghiệm
nghiện cứu tính chất hóa học
nào của oxit bazơ? →Ghi
phần b
- HS viết PTHH
* Với các oxit bazơ khác
như: FeO, CaO cũng xảy ra
- Các em vừa nghiên cứu
tính chất hóa học của bazơ
vậy oxit axit có những tính
chất hóa học nào? → Ghi
phần 2
- Yêu cầu các nhóm HS viết
2 PTPƯ oxit axit tác dụng
với nước? → Ghi phần a
- Ta biết oxit bazơ tác dụng
được với oxt axit → Vậy
oxit axit tác dụng được với
oxit bazơ → Ghi phần b
- Gọi HS liện hệ đến phản
→ Bột CuO màu đen
bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
→ Oxit bazơ tác dụng với axit
b Tác dụng với axit CuO (r) + 2HCl (dd) → CuCl 2(dd) + H 2 O (l)
c Tác dụng với oxit axit BaO (r) + CO 2(k) → BaCO 3(r)
2 Tính chất hóa học của oxit axit
a Tác dụng với nước
P 2 O 5(r) + 3H 2 O (l) → 2H 3 PO 4(dd)
b Tác dụng với bazơ
CO 2(k) +Ca(OH) 2(dd)dư →CaCO 3(r) +H 2 O (l)
c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự
Oxit B + Axit → Muối + nước
Một số oxit B + Oxit A → Muối
Nhiều oxit A +Nước → Axit
Trang 6ứng của khí CO 2 với dung
→ HS thảo luận và làm BT vào vở.
phần 1.c)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
- Tính chất hóa học cơ bản
của oxit axit và oxit bazơ là
tác dụng với dd bazơ, dd axit
→ Muèi và nước Dựa trên
tính chất hóa học cơ bản này
để phân loại oxit thành 4 loại
-Yêu cầu HS đọc phần ghi
nhớ
→ HS nêu từng loại, cho ví dụ
II Khái quát về sự phân loại oxit
1.Oxit bazơ: CaO, Na 2 O
2.Oxit axit: SO 2 , P 2 O 5
3.Oxit lưỡng tính: Al 2 O 3 , ZnO 4.Oxit trung tính:CO, NO
4 Cñng cè, luyÖn tËp: (5 Phút): Yêu cầu HS lµm bµi tËp sau:
Bài 1: oxit nào dưới đây được làm chất hút ẩm trong PTN?
* Phiếu học tập: Cho các oxit sau: Na2 O, Fe 2 O 3 , SO 3 , CO 2
a Gọi tên phân loại các oxit trên theo thành phần
b Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với
- Nước - Dung dịch H 2 SO 4 loãng
Oxit A +Một số oxit Bazơ → Muối
Trang 7- Dung dịch NaOH
* Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
Líp d¹y:9a; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
9b; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
A CANXI OXIT (CaO)
1 Môc tiªu:
a KiÕn thøc:
- HS hiểu được hững tính chất hóa học của Caxi oxit (CaO)
Trang 8- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit.
Biết được các phương pháp để điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh
- Hóa chất: CaO, nước cất
+ Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố
b ChuÈn bÞ cña häc sinh
Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ2 chuyÓn dông cô
3 Tiến trình bài giảng
a KiÓm tra bµi cò:
- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở góc bảng và lưu lại cho bài mới
- Sửa bài tập 1 trang 6 SGK
b Bµi míi:
Nêu vấn đề (1 phút- më đầu SGK)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất của CaO
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất
hóa học của oxit bazơ?
→ Chúng ta hãy thực hiện một
số TN để chứng mính tính chất
hóa học của CaO
- HS các nhóm làm thí nghiệm:
Cho một mẫu nhỏ CaO vào ống
nghiệm, nhỏ vài giọt nước vào,
tiếp tục cho thêm nước, dùng
đũa thủy tinh khuấy đều để yên
ống nghiệm.
- Quan sát hiện tượng, nhận xét,
viết PTPƯ?
* Phản ứng của CaO với nước
được gọi là phản ứng tôi vôi;
CaO ít tan trong nước được gọi
là vôi tôi, phần tan là dung dịch
→ HS quan sát một mẫu CaO và nêu nhận xét
→ Oxit bazơ
→ HS trả lời
→ Các nhóm làm thí ghiệm
→ Phản ứng tỏa nhiệt sinh ra chất ắn màu trắng, ít tan trong nước.
b Tác dụng với axit CaO (r) +2 HCl (dd) → CaCl 2(dd) + H 2 O (l)
c Tác dụng với oxit axit CaO (r) + CO 2(k) → CaCO 3(r)
→ Canxi oxit là oxit bazơ
Trang 9bazơ (nước vôi)
- Viết PTPƯ CaO với HCl
- GV nêu ứng dụng của phản
ứng này
- Để một mẫu nhỏ CaO trong
không khí thì có hiện tượng gì?
→ HS viết PTPƯ
→ HS trả lời
→ HS trả lời
→ HS các nhóm trả lời
Hoạt động 2: Ứng dụng vµ Sản xuất CaO
- Các em hãy nêu ứng dụng của
CaO?
- Trong thực tế việc sản xuất
CaO đi từ nguyên liệu nào?
- Thuyết trình về các PƯHH
→TL
→ Đá vôi CaCO 3 , chất đốt
→ Viết PTPƯ
II Ứng dụng của CaO
SGK
III Sản xuất CaO
1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt
1 Các PƯHH xảy ra
C (r) + O 2(k) →t o CO 2(k)
CaCO 3(r) → > 900 oC CaO (r) + CO 2(k)
c Cñng cè, luyÖn tËp: (Dùng bảng phụ)
- Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
CaO → Ca(OH) 2 → CaCO 3 → CaO → CaCl 2
- Bài tập 2: Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau: CaO, P 2 O 5 , SiO 2
Trang 10Líp d¹y: 9 a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
9b: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2 )
1 Môc tiªu:
a KiÕn thøc:
- HS biết được các tính chất hóa học của SO 2
- Biết được các ứng dụng của SO 2 và phương pháp điều chế SO 2 trong phòng thí nghiệm
và trong công nghiệp.
b KÜ n¨ng:
- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập tính theo phương trình hóa học.
2 Chuẩn bị: Bảng phụ
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất ho¸ học của oxit axit và viết các phản ứng minh họa? (HS ghi ở góc bảng và giử lại cho bài học mới)
- Sửa bài tập 4 trang 9 SGK
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )
- Giới thiệu các tính chất vật lý
- Lưu huỳnh đioxit thuộc loại
oxit axit?
- Yêu cầu HS nhắc lại các tính
chất của oxit axit? → Viết
PTPƯ minh họa?
- DD H 2 SO 3 làm quỳ tím hóa đỏ,
yêu cầu HS đọc tên axit H 2 SO 3 ?
* SO2 là chất gây ô nhiễm
không khí là một trong những
nguyên nhân gây ra mưa axit.
- HS viết PTPƯ cho tính chất b,
→ Canxi sunfit; Natri sunfit; Bari sunfit
→ Có tính chất hóa học của oxit axit → SO 2 là oxit axit
I T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )
Trang 11- Các em hãy nêu ứng dụng của
2 Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khí
- Làm bài tập 2,3,4,5 trang 11 SGK; Bài tập 2.9 trang 5 SBT
- Soạn bài tính chất hóa học của axit
****************************************************************
Líp d¹y: 9a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
Trang 129b: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:
Tiết 5 TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA AXIT
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- HS biết được những tớnh chất húa học chung của axit
- Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng của axit, kỹ năng phõn biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối
b Kĩ năng:
- Tiếp tục rốn luyện cỏc kỹ năng làm bài tập tớnh theo phương trỡnh húa học.
2 Chuẩn bị
a Chuẩn bị của giỏo viờn
- Dụng cụ: 6 nhúm: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt
- Húa chất: Dung dịch HCl, H 2 SO 4 loóng, CuSO 4 , NaOH, quỳ tớm, Fe 2 O 3 (CuO), phenolphtalein
b Chuẩn bị của học sinh
Mỗi nhóm chuẩn bị 1 chậu nớc, tổ 3 chuyển dụng cụ
3 Hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ H2 SO 3→ BaSO 3
- Hoàn thành cỏc phản ứng theo sơ đồ chuyển húa sau: CaSO 3 → SO 2 → K 2 SO 3
- Sửa bài tập 2 trang 11 SGK Na2 SO 3
b Bài mới
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của axit
→ Nhận biết dung dịch axit
→ Cỏc nhúm làm thớ nghiệm
→ễN1 cú bọt khớbay ra, KL tan dần ễN2 k 0 cú hiện tượng gỡ.
→ Muối và khớ H 2
→ HS lờn bảng viết
→ HS trả lời
→ Cỏc nhúm làm thớ nghiệm
I Tớnh chất húa học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tớm → đỏ
2 Tỏc dụng với kim loại
3H 2 SO 4(ddl) +2Al (r) →Al 2 (SO 4 ) 3(dd) +3H 2(k)
H 2 SO 4(ddl) + Cu (r) → khụng xảy ra
Dd axit + nhiều KL →M’ + H 2
(dd axit:HCl, H 2 SO 4 loóng) (KL cú húa trị thấp)
Trang 13H 2 SO 4 vào, lắc đều → quan
sát hiện tượng, nhận xét?
- Viết PTPƯ?
+ Lấy 1 ít NaOH cho vào
ống nghiệm2, thêm 1 giọt
phenolphtalein → quan sát
hiện tượng, nhận xét?
Cho thêm 1 → 2 giọt dd
H 2 SO 4 vào quan sát hiện
tượng, giải thích?
- Viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
* PƯ gữa dung dịch axit
với bazơ là phản ứng trung
- Nhắc lại tính chất của oxit
bazơ với axit và viết
PTPƯ?
- Nêu kết luận?
→ Cu(OH) 2 bị hòa tan tạo dung dịch màu xanh lam.
→ HS làm thí nghiệm
→ dd NaOHkhông màu → hồng
→ dd NaOH hồng
→ không màu
→ Đã sinh ra chất mới
→ HS lên bảng viết
→ HS trả lời
→ HS trả lời và lên bảng viết PTPƯ
→ HS trả lời
→ HS trả lời
4 Tác dụng với oxit bazơ
Fe 2 O 3(r) +6HCl (dd) →2FeCl 3(dd) + 3H 2 O (l)
Axit +Oxit bazơ → Muối + Nước
Hoạt động 3: Axit mạnh và axit yếu
- Dựa vào tính chất hóa
II Axit mạnh và axit yếu
- Axit mạnh: HCl, HNO 3 ,H 2 SO 4
- Axit yếu: H 2 S, H 2 CO 3
c Cñng cè, luyÖn tËp: Dùng bảng phụ
- Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau: NaOH, NaCl, HCl
- Viết PTHH khi cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với :
a Magiê b Sắt (II) hyđroxit c Kẽm oxit d Nhôm oxit
d H íng dÉn häc ë nhµ
- Làm bài tập SGK trang 14; 3.2, 3.3 trang 5 SBT
- Soạn bài 4: Một số axit quan trọng (HCl, H 2 SO 4 loãng)
Trang 14
Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:
9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- HS biết được cỏc tớnh chất húa học của HCl, axit H 2 SO 4 loóng
- Biết được cỏch viết đỳng cỏc phương trỡnh phản ứng thể hiện tớnh chất húa học cung của axit
- Sử dụng an toàn cỏc axit này trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm
- Vận dụng cỏc tớnh chất của axit HCl, axit H 2 SO 4 trong việc giải cỏc bài tập định tớnh và định lượng
b Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng QS, làm thí nghiệm, giải BT hoá học
c Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận chính sác trong làm thí nghiệm , ý thức bảo vệ môi trờng
2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của giỏo viờn
* Thớ nghiệm: 4 nhúm
- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
- Húa chất: dd HCl, H 2 SO 4 , quỳ tớm, nhụm hoặc kẽm, Cu(OH) 2 , dd NaOH, CuO
* Bảng phụ
b Chuẩn bị của học sinh
Mỗi nhóm chuẩn bị 1 chậu nớc, tổ 4 chuyển dụng cụ
3 Tiến trỡnh bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
- Nờu tớnh chất húa học của axit? Viết PTPƯ minh họa cho mỗi tớnh chất (HS trả lời ghi
ở gúc phải bảng, lưu lại để dựng cho bài mới)
- Sửa bài tập 3 trang 14 SGK
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :T/h Axit Clohiđric (HCl)
Trang 15- Yªu cÇu HS nêu ứng
- Yêu cầu HS nhắc lại các nội dung chính của bài
- Cho các chất sau: Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3 , SO 2 , K 2 O, Mg, Cu, CuO, P 2 O 5
a Gọi tên phân loại các chất trên
b Viết các phương trình phản ứng (nếu có) của các chất trên với: Nước, dd H 2 SO 4
loãng, dd KOH
d H íng dÉn häc ë nhµ
- Làm bài tập 1, 6 trang 19 SGK; 3.4 trang 5, 4.1 trang 6 SBT
- Soạn bài 4 tiếp theo: H 2 SO 4 đặc
****************************************************************************
Trang 16Líp d¹y: 9a tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 32 v¾ng:
9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 31 v¾ng:
1 Môc tiªu:
a KiÕn thøc: Häc sinh
- Biết H 2 SO 4 đặc có những tính chất hóa học riêng Tính oxi hóa (tác dụng với các KL kém hoạt động), tính háo nước, dẫn ra được những phương trình phản ứng cho những tính chất này.
- Biết được cách nhận biết H 2 SO 4 và các muối sunfat.
- Những ứng dụng quan trọng trong đời sống và trong sản xuất Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H 2 SO 4 trong công nghiệp.
- Sử dụng an tàon axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm.
b KÜ n¨ng:
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng, kỹ năng phân biết các loại hóa chất bị mất
nhãn, kỹ năng làm bài tập định tính và định lượng của bộ môn.
2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh
a Chuẩn bị của giáo viên
Thí nghiệm: 4 nhóm
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
- Hóa chất: H 2 SO 4 loãng, đặc, Cu, dd BaCl 2 , dd Na 2 SO 4 , đường trắng
- Sơ đồ về một số ứng dụng của axit H 2 SO 4 ; Bảng phụ
Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ 1 chuyÓn dông cô, hãa chÊt
3 TiÕn tr×nh lªn líp
a Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hóa học của axit sunfuric loãng Viết các PTPƯ minh họa
- Sửa bài tập 1 trang 19 SGK
b Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1:T/h Axit sunfuric đặc
- Yêu cầu HS nhắc lại
a Tác dụng với kim loại
Trang 17Hoạt động 2 Ứng dụng vµSản xuất axit sunfuric
- HS dựa vào sơ đồ ứng
III Ứng dụng
IV Sản xuất axit sunfuric
a Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặc pyrit sắt (FeS 2 ), chất khí, nước
Cho vào mỗi ống dd
BaCl 2 → quan sát hiện
tượng? Viết PTPƯ?
- Thuốc thử để nhận biết
gốc sunfat?
HS làm thí nghiệm theo nhóm:
Quan sát hiện tượng - Viết PTPƯ
IV Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Trang 189b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:
- Rèn luyện các kỹ năng làm các bài tập định tính và định lượng
2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh
a Chuẩn bị của giáo viên
- Bảng phụ viết trước sơ đồ tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit Phiếu họctập cho 4 nhóm
b Chuẩn bị của học sinh
- Ôn tập tính chất hóa học của oxit, axit
- Viết PTPƯ minh họa cho các sơ đồ trên
4 )
+ Q T
5
H 2 O
Trang 19Ho¸ häc 9 Ngêi thùc hiÖn: Lª V¨n TuÊn
Nh©n xÐt, bæ xung, söa
sai cho häc sinh
- Tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng H2
GV gîi ý cho HS phải
phân loại các oxit đã
cho, dựa vào tính chất
Hãy nhận biết dung dịch
đưọng trong mỗi lọ bằng
nhắc lại các bước giải
bài toán tính theo
PTHH Các công thức
phải sử dụng trong bài?
- Theo bài ra và theo
-Các nhóm thảo luận
-Dùng quỳ tím nhận được 2 nhóm (I):
HCl, H2SO4; (II):
NaCl, Na2SO4
- Dùng BaCl2 để nhận biết mỗi chất trong từng nhóm
- HS trả lời -Các công thức sẽ södụng:
V
n C
n V M
m n
mol
=
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
0,05 0,15
→ nHCl dư nên tính toán theo nMg
b Theo ptpư: n H n Mg 0 , 05mol
n C
MgCl
05 , 0
05 , 0
nHCldư= nHCl đầu– nHCl pư
= 0,05mol
M V
n
05 , 0
05 , 0
Trang 21Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:
9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:
- Giỏo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành húa học
2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của giỏo viờn
b Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài thực hành: Tớnh chất húa học của oxit, axit
- Cùng GV chuyển dụng cụ hóa chất ( tổ), các nhóm cử ngời lấy nớc
3 Hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ:
Nờu tớnh chất húa học của oxit axit, oxit bazơ, axit?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Nội dung bài thực hành
Nờu vấn đề
Hoạt động 1: Tiến hành cỏc thớ nghiệm
- Cho mẫu CaO bằng hạt ngụ
vào cố, sau đú thờm dần 1 →
2ml nước → Quan sỏt hiện
Trang 22- Cho quỳ tím vào dung dịch thu
được → nhận xét sự thay đổi
màu của quỳ tím? Vì sao?
đậu xanh sau đó cho vào bình
thủy tinh miệng rộng, cho 3 ml
nước vào bình, lắc nhẹ → quan
sát hiện tượng?
- Cho quỳ tím vào dung dịch thu
được → Nhận xét sự thay đổi
màu của quỳ?
- GV lập sơ đồ nhận biết rồi
hướng dẫn HS nhận biết theo sơ
- Quỳ tím → đỏ (dd thu được là axit)
- P2O5 có tính chất hóa học của một oxit axit
4P + 5 O 2 →t o 2P 2 O 5
P 2 O 5 + 3 H 2 O → 2H 3 PO 4
Axit: HCl: Axit clohiđric;
H2SO4: axit sunfuricMuối: Na2SO4: Natri sunfat
- Tính chất khác nhau của 3 loại hợp chất
- Dung dịch axit làm quỳ tím → đỏ
- H2SO4 kết tủa với BaCl2
II Viết bảng tường trình
Trang 23Líp d¹y: 9a tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 32 v¾ng:
9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 31 v¾ng:
Tiết 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
1 Mục tiêu
- Đánh giá sự hiểu biết của HS về thành phần tính, chất hóa học của oxit và axit
- Viết phương trình hóa học
- Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập
2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh
1 Oxit nµo sau ®©y kh«ng phản ứng với níc t¹o ra dung dÞch baz¬
2 Để nhận biết chất có chứa gốc sulfat (=SO4) người ta dùng
3 Nhãm Axit nµo tác dụng được với Mg tạo ra khí H2
II Tự luận (6,5 điểm)
dụng được với axit HCl ? Viết phương trình phản ứng?
phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên Viết PTPƯ?
1 Tính thể tích khí thoát ra (đktc)?
2 Tính C% của dung dịch axit đã dùng?
(Biết Zn = 65, H = 1, O = 16, S = 32)
Trang 245
% 100
dd
ct
m m
=2,45 % (0,5 điểm)
Trang 25Líp d¹y: 9a tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 32 v¾ng:
9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 31 v¾ng:
c.Thái độ: Có hứng thú học tập môn hóa học.
2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh
a Chuẩn bị của giáo viên
* Thí nghiệm: 6 nhóm
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, ống hút, dèn cồn
- Hóa chất: Dung dịch NaOH, CuSO4, quỳ tím, phenolphtalein
Hoạt động 1: T/d của dd bazơ với chất chỉ thị màu
- Hướng dẫn các nhóm làm
thí nghiệm:
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế
sứ có mẫu giấy quỳ → quan
Giấy quỳ tím → xanh
Giấy phenolphtalein →
I T/d của dd bazơ với chất chỉ thị
Các dd bazơ (kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị:
- Quỳ tím → xanh
- dd phenolphtalein → đỏ
Trang 26nhận xét hiện tượng?
-Yªu cÇu HS nhắc lại nhận
xét?
Dựa vào tính chất này ta có
thể phân biệt được dung dịch
bazơ với dung dịch của các
Hoạt động 2: T/d của dd bazơ với oxit axit
- Nhắc lại tính chất hóa học của
oxit axit?
- Vậy tính chất hóa học tiếp
theo của bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- GVnhËn xÐt, chuÈn kiÕn thøc
- HS tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
- HS trả lời tính chất II
- HS lên bảng viết PTPƯ
II T/d của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ (Kiềm) + oxit axit
- Vậy tính chất hóa học tiếp
theo của bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- Phản ứng giữa axit và bazơ
gọi là phản ứng gì?
- GVnhËn xÐt , bæ xung
- HS tr¶ lêi - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
-HS lên bảng viết PTPƯ
- HS tr¶ lêi(Phản ứng trung hòa) - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
III T/d của bazơ với axit Bazơ tan và không tan + axit→Muối + Nước
(Cu(OH)2 màu xanh
lơ →CuO màu đen vànước)-HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
Trang 27- Lưu ý cho HS:
Một số bazơ khỏc: Al(OH)3,
Fe(OH)3 cũng bị nhiệt phõn
hủy → oxit + nước nhng ngay
cả ở nhiệt độ cao thỡ bazơ tan
khụng bị nhiệt phõn hủy
- Cho HS đọc kết luận
HS đọc kết luận
c Củng cố, luyện tập:
Yêu cầu HS làm bài tập sau:
- Bazơ được chia thành mấy loại? Nờu tớnh chất húa học của mỗi loại?
- Hóy nối cỏc chất tỏc dụng được với nhau;
b Điều chế bazơ không tan dd NaOH thu đợc ở trên t/d với dd muối
CuCl2 + NaOH ; FeCl3 + NaOH
Bài 5: - Lập PTHH
- Tính số mol n Na2O
- Dựa vào PTHH tính số mol của NaOH – tính CM =
v n
**************************************************************
Trang 28Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:
9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:
A NATRI HIĐROXIT (NaOH)
- Rốn luyện kỹ năng làm cỏc bài tập đinh tớnh và định lượng của bộ mụn viết PTHH
và làm thớ nghiệm tỡm hiểu tớnh chất húa học của NaOH
c Thỏi đụ: HS yờu thớch mụn học qua nghiờn cứu bài học và làm thớ nghiệm
2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của giỏo viờn
Thớ nghiệm: 4 nhúm
- Dụng cụ: Đế sứ,ống nghiệm, kẹp gỗ, giỏ ống nghiệm kẹp gắp húa chất rắn, ống hỳt
- Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl
- Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH; Bảng phụ
b Chuẩn bị của học sinh
- Cùng GV chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm, lấy nớc
3 Hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ
Nờu tớnh chất húa học của dd bazơ Viết cỏc PTPƯ minh họa
Sửa bài tập 2 trang 25 SGK
- Cho viờn NaOH vào ống
nghiệm đượng nước, kắc
đều, sờ tay vào ống nghiệm,
nhận xột?
- Nhận xột tớnh chất vật lý
của NaOH?
- HS làm thí nghiệm– qs - nhận xét
- HS trả lời
I Tớnh chất vật lý
Natri hiđroxit là chất rắn,khụngmàu, hỳt ẩm mạnh,tan nhiềutrong nước, khi tan tỏa nhiệtmạnh
Hoạt động 2: T/h Tớnh chất húa học
II Tớnh chất húa học:
Trang 29- NaOH thuộc loại hợp chất
Hoạt động 3: T/h Ứng dụng và Sản xuất NaOH
Cho HS nghiên cứu tt SGK
- GV giới thiệu phương phỏp
sản suất NaOH Hướng dẫn
HS viết PTPƯ- sửa sai cho
HS
HS đọc tt SGK
- 1 HS trả lời – HS khác nhận xét bổ xung
- Theo dừi
- HS viết PTPƯ theo hớng dẫn
III Ứng dụng
SGK
IV Sản xuất NaOH
- Điện phõn dd NaCl bóo hũa cú màn ngăn
2NaCl (dd) +2H 2 O (l) H 2(k) + 2NaOH(dd) +Cl 2(k)
c Củng cố, luyện tập:
*HS nhắc lại cỏc nội dung chớnh của bài
*Hoàn thành sơ đồ chuyển húa sau:
Na 3 PO 4 NaOH Na → Na 2 O → NaOH → NaCl → NaOH → Na 2 SO 4
nào cho dưới đõy để nhận biết?
+Dựa vào PTHH tính số mol chất d→ tính khối lợng chất d.
********************************************************************
đp
cú màng ngăn
Trang 30Líp d¹y: 9a tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 32 v¾ng:
9b tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: 31 v¾ng:
(Tiết 2)
1 Mục tiêu
a KiÕn thøc
-HS biết được các tính chất vật lý, các tính chất hóa học quan trọng của canxi hiđroxit.
- Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxit
- Biết các ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
b KÜ n¨ng
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng, và khả năng làm các bài tập định lượng
2 ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh
a Chuẩn bị của giáo viên
* Thí nghiệm: 6 nhóm
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm
- Hóa chất: CaO, ddHCl, ddNaCl, Nước chanh (không đường), dd NH3, giấy pH
- §¹i diÖn 1 nhãm
nªu l¹i c¸ch pha dung
dÞchCa(OH)2
I.Tính chất
1.Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
Hoạt động 2: T/h Tính chất hóa học vµ øng dụng cña Canxihi®roxit
- Ca(OH)2 thuộc loaị hợp chất
nào?
- Bazơ tan
2 Tính chất hóa học
Dung dịch Ca(OH)2 có những t/c của bazơ tan
Trang 31- Nhắc lại tính chất hóa học của
- Dùa vµo tính chất hóa học
của Ca(OH)2 h·y Nêu ứng
dụng của Canxi hiđroxit?
-§äc th«ng tin SGKNêu ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
a làm đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím → xanh
- Phenolphtalein → đỏb.Tác dụng với axit → Muối + nước
Ca(OH) 2(dd) +2HCl (dd )→CaCl 2(dd) +2H 2 O (l)c.T/D với oxit axit → Muối + mước
Ca(OH) 2(dd) +CO 2(k) →CaCO 3(r) +H 2 O (l)
3 Ứng dụng SGK
II Thang pH
pH của một dung dịch cho biết
độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch
- pH = 7: dung dịch là trung tính
- pH > 7: dung dịch có tính bazơ
- pH < 7: dung dịch có tính axit
c Cñng cè, luyÖn tËp:
Bài 1:
- HS nêu nội dung chính của bài
- Hoàn thành các PTPƯ sau:
a ? + ? → Ca(OH) 2 c CaCO 3 →t o ? + ? e Ca(OH) 2 + P 2 O 5 → ? + ?
b Ca(OH) 2 + ? → Ca(NO 3 ) 2 + ? d Ca(OH) 2 + ? → ? + H 2 O
Trang 32Bài 2: Cú 3 dung dịch cú cựng nồng độ mol NaOH, HCl, H2 SO 4 Chỉ dựng thờm một húa chất nào cho dưới đõy để nhận biết?
A Quỡ tớm B Phenolphtalein C.Nước cất . D.Dung dịch Ba(OH)2
d H ớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT, đọc mục em có biết
- Soạn bài: “ Tớnh chất húa học của muối
- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: Hoà vào nớc ta nhận biết đợc CaCO3 không tan , còn CaO phản ứng mạnhvới nớc có toả nhiều nhiệt CaO(r) + H2O (l) → Ca(OH)2( r) và 1 phần tan tạo dd
**********************************************************************
Trang 33Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:
9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:
1 Mục tiờu
a Kiến thức
Học sinh biết được:
- Cỏc tớnh chất húa học của muối, viết đỳng PTHH cho mỗi tớnh chất
- Khỏi niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được
- Vận dụng những tớnh chất của muối để giải thớch những hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập húa học
- Rốn luyện khả năng viết phương trỡnh phản ứng Biết cỏch chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện được
- Rốn luyện cỏc kỹ năng tớnh toỏn cỏc bài toỏn cỏc bài tập húa học
b Chuẩn bị của học sinh
- Soạn bài: “ Tớnh chất húa học của muối
- Cùng GV chuyển dụng cụ hóa chất ( tổ 4), các nhóm cử ngời lấy nớc
3 Hoạt động dạy - học
a Kiểm tra bài cũ Sửa bài tập 1, 2 trang 30
b Bài mới:
Hoạt động 1: T/h Tớnh chất húa học của muối
- Hướng dẫn HS làm TN:
Ngõm đinh sắt trong ống
nghiệm cú chứa CuSO4 →
Quan sỏt hiện tượng?
- Từ cỏc hiện tượng trờn
hóy nờu nhận xột và viết
Cú KL màu đỏ bỏmngoài đinh sắt , dungdịch nhạt dần
- Sắt đẩy Cu ra khỏiCuSO4
- 1 phần Fe bị hũatan
- HS trả lời
- Làm TN và nhận
I Tớnh chất húa học của muối
1 Muối tỏc dụng với KL
Fe (r) + CuSO 4(dd) → FeSO 4(dd) +Cu (r)
Dd muối+KL→Muối mới+KL mới
2 Muối tỏc dụng với axit
Trang 34Nhỏ vài giọt dd AgNO3
vào ống nghiệm có chứa
NaOH vào ống nghiệm có
chứa dd CuSO4 → quan
muối bị phân hủy ở nhiệt
độ cao như: KClO3,
KMnO4, CaCO3, MgCO3
→ Hãy viết PTPƯ phân
hủy của các muối trên?
xét hiện tượng: xuấthiện kết tủa trắng
- Viết PTHH
- HS trả lời- HSkhác nhận xét bổxung
- Làm TN và nhậnxét hiện tượng: xuấthiện kết tủa trắng
- Viết PTHH
→ HS trả lời - HSkhác nhận xét bổxung
- Làm Tn và nhậnxét hiện tượng: Xuấthiện chất kết tủamàu xanh là:
Cu(OH)2
- Viết PTHH
→ HS trả lời- HSkhác nhận xét bổxung
H 2 SO 4(dd) +BaCl 2(dd) →2HCl (dd) + BaSO 4(r)
Muối + Axit→Muối mới + axit mới
3 Muối tác dụng với muối
AgNO 3(dd) +NaCl (dd) →AgCl (r) +NaNO 3(dd)
4 Muối tác dụng với bazơ
ddMuối + ddBazơ→Muối mới + bazơmới
5 Phản ứng phân hủy muối2KClO 3(r) t →o ,MnO 2
2KCl (r) + 3O 2(k)
CaCO 3(r) t o, > 900 oC→ CaO (r) + CO 2(k)
Hoạt động 2: T/h Phản ứng trao đổi trong dung dịch
- Các p/ư trong dung dịch
muối với axit, với dd bazơ,
với dung dịch muối xảy ra
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các PƯHH của muối
BaCl 2(dd) + Na 2 SO 4(dd) →BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)
CuSO 4(dd) +2NaOH (dd) →Cu(OH) 2(r) +Na 2 SO 4(dd)
Na 2 CO 3(dd) +H 2 SO 4(dd) →Na 2 SO 4(dd) + CO 2(k) + H 2 O (l)
2 Phản ứng trao đổi
3 Điều kiện xảy ra phản ứng traođổi
Trang 35-Nhận xột HT: xuấthiện kết tủa trắng
→ HS trả lời - HSkhỏc nhận xột bổxung
Ba(OH)2 (dd) + NaCl (dd) → khụng xảy ra
H 2 SO 4(dd) +Na 2 CO 3(dd) →Na 2 SO 4(dd) +CO 2(k) + H 2 O (l)
BaCl 2(dd) + H 2 SO 4(dd) → BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)
Chỳ ý: Phản ứng trung hũa thuộc
loại phản ứng trao đổi và luụn luụnxảy ra
2NaOH (dd) + H 2 SO 4(dd) → Na 2 SO 4(dd) + H 2 O (l)
c Củng cố, luyện tập:
1 Hoàn thành cỏc PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?
a BaCl 2 + Na 2 SO 4 → c CuSO 4 + NaOH →
b Al + AgNO 3 → d Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 →
2 Hoàn thành sơ đồ chuyển húa và phõn loại cỏc phản ứng :
Zn → ZnSO4 → ZnCl 2 → Zn(NO 3 ) 2 → Zn(OH) 2 → ZnO
Bài tập 4 Sgk(39)
d H ớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập trang 33 SGK – Soạn bài 10 “Một số muối quan trọng”
- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: nhận biết muối sunfat bằng kim loại Ba hoặc muối của nó
Nhận biết muối AgNO3 = cách cho vào 2 lọ còn lại 1 mẩu Cu nếu ở lọ nàothấy Cu tan ra và xuất hiện kết tủa trắng→ dd muối ban đấu là AgNO3
PTHH: BaCl2(dd) + CuSO4(dd) → BaSO4(r) + CuCl2(dd)
Cur + AgNO3(dd) → Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
Trang 36Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:
9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:
1 Mục tiờu:
a Kiến thức
Học sinh biết được:
-Tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của một số muối quan trọng như NaCl, KNO3.-Trạng thỏi thiện nhiờn, cỏch khai thỏc muối NaCl
-Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua vàkali nitrat
b Kĩ năng
-Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài tập dịnh tớnh
c Thỏi độ: Cú ý thức trõn trọng đối với nghề làm muới của người dõn miền biển , biết tiết
kiệm khi sử dụng muối trõn trọng tài nguyờn biển của Việt Nam.
2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của giỏo viờn
- Tranh vẽ sơ đồ ứng dụng của NaCl, ruộng muối
- Bảng phụ
b Chuẩn bị của học sinh
- Tỡm hiểu về muối, ứng dụng của muối ăn, phương phỏp làm muối
3 Hoạt động dạy - học
a Kiểm tra bài cũ
- Nờu tớnh chất húa học của muối Viết cỏc phương trỡnh phản ứng minh họa
- Sửa bài tập 2 trang 33.
b.Bài mới
Hoạt động 1: T/h Muối NaCl
- Trong tự nhiờn, muối ăn cú ở
đõu?
- Cho HS đọc lại phần 1 trang 34
- Trỡnh bày cỏc cỏch khai thỏc
NaCl từ nước biển?
- Muốn khai thỏc NaCl từ mỏ
muối cú trong lũng đất, người ta
làm như thế nào?
- HS trả lời: Nước biển, trong lũng đất
- HS đọc lại phần 1 trang 34
- HS trả lời→HS
khỏc nhận sột, bổ xung
- HS mụ tả cỏch khai thỏc
I Muối Natri clorua(NaCl)
1 Trạng thỏi tự nhiờn
Trong tự nhiờn muối ăn cú trong nước biển, trong lũng đất (muối mỏ)
Trang 37*Thông báo :
-Muối ăn có nhiều trong nước biển,
ở các đồng muối (diêm điền) dọc bở
biền nước ta,diêm dân khai thác
muối bằng cách cho nước biển bay
hơi để thu muối kết tinh.
- Với độ mặn trung bình 35 phần
nghìn ,đại dương chừa 38 triệu tỷ
tấn muối ăn, loài người trên thế giơí
hàng năm tiêu thụ khoảng 25 triệu
tấn muối, muối ăn trong nước biển
cung cấp cho loài người 1500 triệu
năm nữa.
- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ và
cho biết những ứng dụng quan
trọng của NaCl?
- Nhận xét, phân tích thêm trên
sơ đồ
- HS nêu ứng dụng của NaCl
lên,hoặc bơm nước xuống hoà tan muối rồi hút lên.muối mỏ sau khi khai thác được nghiền nhỏvà tinh chế để thu muối sạch
Hoạt động 2: t/h Kali nitrat
- KNO3 (Diêm tiêu): Chất rắn
→
+ +
2 2
2
2 ) (
NO O KL
NO O KL Oxit
O NO M
t t
n t
o o
- Cho HS Nghiên cứu TT SGK
- Nêu ứng dụng của KNO3?
*Liên hệ thực tế : Có thể dùng
phân dơi bón cho cây trồng rất tốt vì
trong phân dơi chứa nhiều đạm và
kali (KNO 3 )
→ HS quan sát KNO3, nêu nhận xét
- KNO3 tan nhiều trong nước
- KNO3 bị phân hủy ở to cao
- Bảo quản thực phẩm trong
Bài 3: Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi trộn các cặp dung dịch sau :
A NaCl và AgNO3 B Na2 CO 3 và KCl C.Na2 SO 4 và AlCl 3 D.ZnSO4 và CuCl
(Kl trước Mg) (Mg → Cu) (KL sau Cu)
Trang 38- Làm bài tập trang 36 SGK; bài tập 10.2 trang 12 SBT đọc môc “em cã biÕt”
- Soạn bài: “Phân vón hóa học”
* Hướng dẫn bài tập Bµi 5/T36: LËp PTHH
3 = → TÝnh v O2
*******************************************************************
Trang 39Lớp dạy: 9a tiết: ngày dạy: Sĩ số: 32 vắng:
9b tiết: ngày dạy: Sĩ số: 31 vắng:
1.Mục tiờu:
- Phõn bún là gỡ? Vai trũ của cỏc nguyờn tố húa học đối với cõy trồng
- Biết cụng thức húa học của một số loại phõn bún húa học thường dựng và hiểutớnh chất của cỏc loại phõn bún đú
- Phõn bún vi lượng là gỡ và một số nguyờn tố vi lượng cần cho thực vật
b Kĩ năng:
- Rốn luyện khả năng phõn biết cỏc mẫu phõn đạm, phõn kali, phõn lõn dựa vàotớnh chất húa học
- Cũng cố kỹ năng làm cỏc bài tập tớnh theo cong thức húa học
- c Thỏi độ: HS yờu thớch mụn học, cú ý thức bảo vệ mụi trường ,bảo vệ đất trồng.
2 Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của giỏo viờn
- phiếu học tập, đề 15 phỳt
- GV chuẩn bị cỏc mẫu phõn bún húa học cú trong SGK, 4 cố c thủy tinh 500 mml
b Chuẩn bị của học sinh
- HS sưu tầm cỏc loại phõn bún húa học, cụng thức húa học của chỳng được dựng ở địa phương và gia đỡnh
3 Hoạt động dạy học
a.Kiểm tra bài cũ : kiểm tra 15 phút
Đề bài:
Câu 1: (4,5 điểm)Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án em cho là đúng.
1 Cặp chất NaOH và CuSO4 phản ứng với nhau hiện tượng là
A.khụng hiện tượng B Cú chất khớ C Kết tủa xanh D Tủa trắng
2 Cặp chất BaCl2 và CuSO4 phản ứng với nhau hiện tượng là
A.khụng hiện tượng B Tủa trắng C Kết tủa xanh D Cú chất khớ
3 Bazo NaOH, KOH cú oxit tương ứng là
A.BaO, CuO B Na2O, CaO C Na2O, K2O D CaO, K2O
ứng suất hiện kết tủa trắng
a Lập PTHH? b Tính nồng độ dung dịch NaOH cần dùng?
Đáp án Câu 1: (4,5 điểm) Mỗi ý đúng đợc 1,5 điểm
1 – C ; 2 – B ; 3 – C
Câu 2:(5,5 điểm)
a PTHH: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 (1điểm)
b – Tính số mol của CuSO4 theo công thức mol
n C
NaOH
500
2 , 0 )
= (1,5 điểm
Trang 40b Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: T/h những nhu cầu của cây trồng
- Giới thiệu thành phần của
thực vật
- Cho HS đọc SGK
?: +Cùng một cây chuối, khi còn
tươi sẽ nặng hơn rất nhiều so
với khi phơi khô là do đâu?
- Tổ chức cho HS thảo luận
+Yêu cầu HS đọc thông tin
trong sgktr 37.
+Cho các nhóm rút thăm phiếu
học tập để chọn nội dung thảo
luận.
Phiếu học tập: Cho biết vai trò
đối với thực vật và dạng mà cây
hấp thụ của các nguyên tố sau:
Phiếu1:Các nguyên tố: C,H,O,N.
Phiếu2 : Các nguyên tố : P,K.
Phiếu3:Các nguyên tố: S,Ca,Mg.
Thống nhất kết quả thảo luận rồi
+ Chủ yếu là nước ngoài
ra còn có các chất khô.
- HS tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
- Thảo luận Hai nhóm sẽ thảo luận cùng một nội dung.
- ĐiÖn nhãm b¸o c¸o –nhãm kh¸c bæ xung
(Néi dung phiÕu phôlôc)
I Những nhu cầu của cây trồng
Fe, Mn
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với thực vật
Hoạt động 2: T/h những phân bón hóa học thường dùng
- Hướng dẫn HS tìm thông tin:
+ Ở nhà chúng ta thường dùng
các loại phân bón nào?
+ Các loại phân bón đó cung
cấp cho cây những nguyên tố
dinh dưỡng nào?
+ Cung cấp cho cây các nguyên tố: N, P, K,…
- HS kh¸c nhËn xÐt bæxung