1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập chương 6

28 366 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 242,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Khi truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pittong lên làm thể tích của khí tăng thêm 0,5 m3.. Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận đượ

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY

VÀ CÁC EM!!!

1

Trang 2

A Ôn tập kiến thức

 Viết công thức tính nhiệt lượng và giải thích các đại lượng có trong công thức Viết phương trình cân bằng nhiệt

 Viết biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học và nêu quy ước dấu

 Hiệu suất làm việc của động cơ nhiệt được tính bởi công thức nào?

Trang 3

Quy ước về dấu: A>0 Vật nhận công.

A<0 Vật sinh công.

Q

Q Q

A

Trang 4

Q = mc∆t

2 PT cân bằng nhiệt:

Q tỏa= Q thu m1c1∆ttỏa = m2c2∆tthu

3 Biểu thức NL I NĐLH:

∆U = A + Q

4 CT tính hiệu suất của ĐCN:

Bài 1 Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 20oC Người ta thả vào bình

một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 75oC Xác định nhiệt độ của nước khi bắt

đầu có sự cân bằng nhiệt.

Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103 J/kg.K; của

nước là 4,18.103 J/kg.K; của sắt là 0,46.103 J/kg.K.

B Bài tập

1

2 1

Q

Q Q

A

H = = −

Trang 5

Bài 2: Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong xilanh Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí

truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J?

Bài 3: Khi truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pittong lên làm thể tích

của khí tăng thêm 0,5 m3 Tính độ biến thiên nội năng của khí Biết áp suất của khí là 8.106 N.m2 và coi áp suất

này không đổi trong quá trình khí thực hiện công.

1 CT tính nhiệt lượng:

Q = mc∆t

2 PT cân bằng nhiệt:

Q tỏa= Q thu m1c1∆ttỏa = m2c2∆tthu

Q

Q Q

A

H = = −

Trang 6

Bài 4: Một động cơ nhiệt nhận nhiệt lượng từ nguồn nóng là 80 KJ Tính

hiệu suất làm việc của động cơ Biết nhiệt lượng truyền cho nguồn lạnh là

60 KJ.

Q = mc∆t

2 PT cân bằng nhiệt:

Q tỏa= Q thu m1c1∆ttỏa = m2c2∆tthu

Q

Q Q

A

H = = −

Trang 7

20

19 17

Trang 8

Câu 1 Chọn đáp án đúng.

Nội năng của một vật là:

A Tổng động năng và thế năng của vật

B Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

D Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

Trang 10

Câu 3 Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

A ∆U = A+ Q

B ∆U = Q

C ∆U = A

D A+ Q = 0

Trang 12

Câu 5 Chọn câu đúng

A Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng

B Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch

C Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công

D Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công

Trang 14

quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là:

A 80J C 120J

B 100J D 20J

Trang 15

Câu 8 Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng

B Nội năng là nhiệt lượng

C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

D Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi

Trang 16

Câu 9 Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

A ∆U = Q với Q >0

B ∆U = Q + A với A > 0

C ∆U = Q + A với A < 0

D ∆U = Q với Q < 0

Trang 18

Câu 11 Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

B Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

C Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng

D Nhiệt lượng không phải là nội năng

Trang 20

Câu 13: Hình thức nào sau đây không phải là một hình thức làm thay đổi nội năng của vật bằng cách truyền nhiệt:

B Đối lưu D Dẫn nhiệt

Trang 21

Câu 14 Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 0 0C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt

dung của nước là xấp xỉ 4180 J/(kg.K)

A 2,09.105 J C.4,18.105 J

Trang 22

Câu 15 Chuyển động nào dưới đây không cần đến sự biến đổi nhiệt lượng thành công:

A Chuyển động của đèn kéo quân

B Sự bật lên của nắp ấm khi đang sôi

C Bè trôi theo dòng sông

D Sự bay lên của khí cầu nhờ đốt nóng khí bên trong khí cầu

Trang 24

Câu 17 Chọn câu đúng:

A Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi nội năng thành công

B Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi công thành nhiệt lượng

C Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi công thành nội năng

D Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi nhiệt lượng thành công

Trang 26

26 A Nội năng của khí lý tưởng bao gồm động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa

chúng, nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích

B Nội năng của khí lý tưởng bao gồm động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng, nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ, thể tích và áp suất

C Nội năng của khí lý tưởng là thế năng tương tác giữa các phân tử khí, nội năng chỉ phụ thuộc vào thể tích của khí

D Nội năng của khí lý tưởng là động năng chuyển động nhiệt của các phân tử khí, nội năng này phụ thuộc vào nhiệt độ

Trang 28

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM!!!

Ngày đăng: 09/10/2017, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w