1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Định luật Ôm đối với toàn mạch

14 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 447,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1: Nêu công thức tính điện năng tiêu thụ và công suất của đoạn mạch?. Củng cốCâu 3: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho A.. Khả năng thực hiện cô

Trang 1

Quý Thầy Cô và các em học

sinh thân mến !

Kính chào

LớP 11A1

04:09 AM

GV: Bùi Thị Ánh Trường THPT Mê Linh

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Nêu công thức tính điện năng tiêu thụ và công suất của đoạn mạch ?

Câu 2: Biểu thức của định luật Ôm cho đoạn mạch và cho toàn mạch?

Câu 3: Nêu công thức tính cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở khi mắc các điện trở nối tiếp hoặc song song?

Trang 3

VẬN DỤNG

BÀI 1: (nhóm 1+2)

Cho mạch điện như hình

vẽ

R 1 = 20 ; R 2 = 20 ,

U AB = 60V Tính:

a) Điện trở của đoạn

mạch?

• b) Cường độ dòng qua

đoạn mạch?

c) Cđdđ qua mỗi điện

trở và Hiệu điện thế

hai đầu mỗi điện trở?

d) Tính công và công

suất mà đoạn mạch

tiêu thụ trong 1giờ.

• BÀI 2: (nhóm 3+4)

• Cho mạch điện như hình vẽ

R 1 = 20 ; R 2 = 20 ,

• a) Tính điện trở của đoạn mạch?

• b) cường độ dòng qua đoạn

mạch?

• c) Cđdđ qua mỗi điện trở và Hiệu

điện thế hai đầu mỗi điện trở?

• d) Tính công và công suất mà

đoạn mạch tiêu thụ trong 1giờ.

Trang 4

VẬN DỤNG

BÀI 1:

Cho mạch điện như hình vẽ

R 1 = 20 ; R 2 = 20 ,

U AB = 60V

a) Tính điện trở của đoạn mạch?

b) cường độ dòng qua đoạn mạch?

c) Cđdđ qua mỗi điện trở và Hiệu điện thế hai

đầu mỗi điện trở?

d) Tính công và công suất mà đoạn mạch tiêu

thụ trong 1giờ.

BÀI 2: Cho mạch điện như hình vẽ

R 1 = 20 ; R 2 = 20 ,

U AB = 60V

a) Tính điện trở của đoạn mạch?

b) cường độ dòng qua đoạn mạch?

c) Cđdđ qua mỗi điện trở và Hiệu điện thế hai

đầu mỗi điện trở?

d) Tính công và công suất mà đoạn mạch tiêu thụ trong 1giờ.

c) U1 = IR1 = 30V = U2.

d) A = UIt = 60*1,5*3600

= 32400 (J)

P = UI = 90W

Giải bài 1: Giải bài 2:

c) U1 = U2 = U = 60V I1 = I2 = 3A d) A = UIt = 60.6.3600= 1296000J

P = UI = 360W

= 10 Ω

2 1

2

1

R R

R R

R AB

+

=

a) R1 //R2 

= 6A

AB

AB

R

U

I =

b)

a) R1 nt R2  RAB = R1+R2 = 40 Ω

= 1,5A= I1 = I2

AB

AB

R

U

I =

b)

Trang 5

VẬN DỤNG

BÀI 3:

Tính điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình trong một ngày Biết gia đình này mỗi ngày dùng:

+ 5 bóng đèn (25W – 220V) thắp trong 6 h

+ Nồi cơm (500W – 220V) dùng trong 2h

+ 4 Quạt điện (300W – 220V) dùng trong 12h

+ Máy giặt (500W – 220V) dùng trong 2h

+ Tủ lạnh (500W – 220V) dùng trong 24h

+ Ti vi (50W – 220V) dùng trong 6h

+ ấm nước (1000W – 220V) dùng trong 1h

+ Bàn là (1000W – 220V) dùng trong 1h.

Hãy tính số tiền mà gia đình này phải trả hằng tháng cho công ty điện lực biết trung bình mỗi số điện giá 1800đ

Trang 6

VẬN DỤNG

BÀI 3:

Tính điện năng tiêu thụ của một hộ

gia đình Biết gia đình này mỗi ngày

dùng:

+ 5 bóng đèn (25W – 220V) thắp

trong 6 h

+ Nồi cơm (500W – 220V) dùng

trong 2h

+ 4 Quạt điện (300W – 220V) dùng

trong 12h

+ Máy giặt (500W – 220V) dùng

trong 2h

+ Tủ lạnh (500W – 220V) dùng trong

24h

+ Ti vi (50W – 220V) dùng trong 6h

+ ấm nước (1000W – 220V) dùng

trong 1h

+ Bàn là (1000W – 220V) dùng trong

1h.

Hãy tính số tiền mà gia đình này

phải trả hằng tháng cho công ty

điện lực biết trung bình mỗi số

điện giá 1800đ

Bài giải:

Điện năng của 5 bóng đèn:

A 1 = 5Pt = 5.25.6 = 750 Wh Điện năng tiêu thụ của nồi cơm:

A 2 = Pt = 500.2 = 1000 Wh Điện năng tiêu thụ của 4 quạt:

A 3 = 4Pt = 4.300.12 = 14400 Wh Điện năng tiêu thụ của máy giặt:

A 4 = Pt = 500.2 = 1000 Wh Điện năng tiêu thụ của tủ lạnh:

A 5 = Pt = 500.24 = 12000 Wh Điện năng tiêu thụ của ti vi:

A 6 = Pt = 50.6 = 300 Wh Điện năng tiêu thụ của ấm nước:

A 7 = Pt = 1000.1= 1000 Wh Điện năng tiêu thụ của bàn là:

A 8 = Pt = 1000.1= 1000 Wh

Tổng điện năng tiêu thụ trong một ngày của

hộ gia đình này là:

A = A 1 +A 2 +A 3 +A 4 +A 5 +A 6 +A 7 +A 8 = 31 450 Wh

Số tiền phải trả hàng tháng là:

31,45*30*1800 = 1 698 300đ

Trang 7

VẬN DỤNG

BÀI 4: Cho mạch điện như hình vẽ

R 1 = 10 ; R 2 = 2, R 3 = 4 ; R 4 = 3,

R 5 = 12 , U AB = 12V

a) Tính điện trở của đoạn mạch?

b) cường độ dòng qua đoạn mạch?

c) Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở?

d) Tính điện năng và công suất mà đoạn mạch tiêu thụ trong 30 phút

Trang 8

VẬN DỤNG

Giải:

Bước 1: phân tích mạch điện: (((R 2 nt R 3 ) // R 4 ) nt R 1 ) // R 5

BÀI 4: Cho mạch điện

như hình vẽ

R 1 = 10 ; R 2 = 2, R 3 =

4 ; R 4 = 3,

R 5 = 12 , U AB = 12V

a) Tính điện trở của đoạn

mạch?

b) cường độ dòng qua

đoạn mạch?

c) Hiệu điện thế hai đầu

mỗi điện trở?

d) Tính điện năng và công

suất mà đoạn mạch tiêu

thụ trong 30 phút

b) I AB = 2A c) R 1234 // R 5  U 1234 = U 5 = 12V I 1234 = 1A = I 1 = I 234

 U 1 = 10V

U 234 = 2V =U 4

I 2 = I 3 = I 23 = 1/3 A

U 2 = 2/3V; U 3 = 4/3V d) điện năng tiêu thụ điện của đoạn mạch:

A = UIt = 12.2.30.60= 43200J Công suất tiêu thụ của đoạn mạch:

P = UI = 24W

Bước 2: Tính toán a) R 2 nt R 3  R 23 = 6 Ω

R 23 // R 4  R 234 = 2Ω

R 234 nt R 1  R 1234 = 12Ω

R 1234 // R 5  R AB = 6Ω

Trang 9

Củng cố

Câu 1 Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

A tách êlectron ra khỏi nguyên tử, chuyển êlectron và ion

về các cực của nguồn.

B sinh ra êlectron ở cực âm.

C sinh ra ion dương ở cực dương.

D làm biến mất êlectron ở cực dương.

Câu 2: Điều kiện để có dòng điện chạy qua vật dẫn là:

A Chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau

B Cần phải duy chì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

C Chỉ cần có điện thế.

D Chỉ cần có nguồn điện

Trang 10

Củng cố

Câu 3: Suất điện động của nguồn điện là đại

lượng đặc trưng cho

A Khả năng tạo ra điện tích dương trong một giây.

B Khả năng tạo ra điện tích trong một giây.

C Khả năng thực hiện công của nguồn điện

trong 1 giây

D Khả năng thực hiện công của nguồn điện khi

di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

Trang 11

Củng cố

Câu 4: Công suất của nguồn điện được xác định

bằng

A Lượng điện tích mà nguồn sản ra trong 1giây

B Công mà lực lạ thực hiện khi di chuyển một đơn

vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên

trong nguồn điện.

C Công của dòng điện chạy trong mạch kín sản ra trong một 1giây.

D Công của dòng điện thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương trong trong mạch điện kín.

Trang 12

Củng cố

Câu 5: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động:

A Bóng đèn dây tóc B Quạt điện

C Ấm điện D Ắc quy đang được nạp

Câu 6: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện

chạy trong mạch:

A Tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

C tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

Trang 13

Củng cố Câu 7 Một dòng điện không đổi, sau khoảng thời gian 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng Gía trị của cường độ dòng điện là

Câu 8 Một nguồn điện có suất điện động 200mV

Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

A 20J B 0,05J C 2000J D 2J

Trang 14

Củng cố

Câu 9: Một bóng đèn dây tóc khi mắc vào mạng

điện có hiệu điện thế 110V thì cường độ dòng điện qua đèn là 0,5A và đèn sáng bình

thường Nếu sử dụng trong mạng điện hiệu

điện thế 220V thì phải mắc nối tiếp với đèn

một điện trở là bao nhiêu?

A 220 Ω B 200 Ω

C 150 Ω D 300 Ω

Ngày đăng: 09/10/2017, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho mạch điện như hình vẽ - Bài 9. Định luật Ôm đối với toàn mạch
ho mạch điện như hình vẽ (Trang 3)
• Cho mạch điện như hình vẽ - Bài 9. Định luật Ôm đối với toàn mạch
ho mạch điện như hình vẽ (Trang 3)
BÀI 4: Cho mạch điện như hình vẽ - Bài 9. Định luật Ôm đối với toàn mạch
4 Cho mạch điện như hình vẽ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w