TẠI SAO LẠI QUAN SÁT ĐƯỢC CÁC VẬT NHỎ NHƯ VẬY ?... 1:KÍNH HIỂN VIVậy công dụng của kính hiển vi là gì?. I: CỒNG DỤNG VÀ CẤU TẠO -Định nghĩa: kính hiển vi là một quang cụ bổ trợcho mắ
Trang 2VẬY,KÍNH HIỂN VI LÀ
GÌ? TẠI SAO LẠI QUAN
SÁT ĐƯỢC CÁC VẬT
NHỎ NHƯ VẬY ?
Trang 31:KÍNH HIỂN VI
Vậy công
dụng của kính
hiển vi là gì ?
I: CỒNG DỤNG VÀ CẤU TẠO
-Định nghĩa:
kính hiển vi là một quang cụ bổ trợcho mắt để quan sát các vật rất nhỏ,bằng cáchtạo ảnh với góc trông lớn hơn
1) Công dụng
+là một quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát
các vật nhỏ +Tạo ảnh với góc trông lớn hơn góc trông vật
Trang 4Đầu của một con nhện dưới kính hiển vi
Hoa và cỏ này thực ra
là hình ảnh phóng cực đại của những cái lông trên cơ thể của ấu trùng muỗi Anopheles.
Thế giới dưới KÍNH HIỂN VI
Trang 5Con quái vật thường thấy trong phim kinh dị này là một sinh vật thực
tế. Đó là sâu thủy nhiệt vi sinh chỉ có thể được nhìn thấy khi dùng kính hiển
vi siêu khủng Loài
vi sinh vật này chỉ lớn hơn vi khuẩn một chút.
Thế giới dưới KÍNH HIỂN VI
Trang 6THẾ GIỚI DƯỚI KÍNH HIỂN VI
HỒNG CẦU KÍ SINH TRÙNG SỐT RÉT ĐANG TẤN CÔNG HỒNG CẦU
MỘT LOẠI BIỂN THỂ CỦA VIRÚT HIV CHÂN MUỖI CÓ CÁC VUỐT CÓ MÓC ĐỂ BÁM VÀO DA VIRÚT CÚM H5N1 CON RẬN
Trang 7THẾ GIỚI DƯỚI KÍNH HIỂN VI
TINH THỂ TUYẾT CẤU TRÚC PHÂN TỬ
Trang 82) Cấu tạo
Trang 9bộ phận chính
Thị kính
Vật cần quan sát
Ảnh thật
Bộ phận chiếu sáng
Trang 10ốc vi cấp
Cấu tạo:
- vật kính L1 là TKHT có f1 rất nhỏ ( vài mm)
- thị kính L2 là một kính lúp có f2 nhỏ ( vài cm)
Khoảng cách giữa chúng O 1 O 2 = l không đổi
vật kính L1
bộ phận tụ sáng
thị kính L2
Tiêu bản
mắt
Trang 11Vậy để quan sát được những vật thể siêu nhỏ thì quá trình tạo ảnh của kính hiển vi diễn ra như
thế nào?
Trang 12II Sự tạo ảnh bởi kính hiển vi
A 1
B 1
- Vật kính L 1 tạo
ảnh thật A 1 B 1 lớn
hơn vật AB và ở
trong khoảng O 2 F 2
A 2
B 2
- Thị kính L 2 tạo ảnh
ảo sau cùng A 2 B 2 lớn
hơn vật nhiều lần và
ngược chiều so với vật.
- F 1 ’F 2 = là độ dài quang
học của kính.
A
B
Đặt vật AB ngoài
nhưng gần tiêu cự của
vật kính O 1 để tạo ảnh
thật trong khoảng O 2 F 2
của thị kính L 2
F’ 1
F 2
L 1
L 2
Trang 13A 1
A 2 A
B
B 2
B 1
F’ 1
F 2
- Ảnh sau cùng A 2 B 2
phải được tạo ra
trong khoảng nhìn
rõ của mắt Do đó
phải điều chỉnh kính
để thay đổi khoảng
cách d 1 từ vật AB
đến vật kính O 1
Trang 14III Số Bội Giác
Xét trường hợp ngắm chừng ở vô cực
A
1
B'1
I
β
O1
L1
F’
1
O2
L2
F2
δ
α
B'2∞
G∞ = K1 G2 = δ.Đ f1.f2
G độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực
δ độ dài quang học của kình hiển vi, là khoảng cách F 1 F 2
Đ: khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt (Đ 25 cm)
f 1 , f 2 tiêu cự của vật kính và thị kính