Bài 8. Chuyển động tròn đều. Tốc độ dài và tốc độ góc tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...
Trang 1BÀI GIẢNG VẬT LÝ LỚP 10 NC_ NĂM HỌC 2011-2012
Tiết 10 ,11_ Bài 8,9_ Lớp 10 NC
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Trang 2A.MỤC TIÊU
Hiểu rằng trong chuyển động tròn cũng như chuyển động cong,vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động
Nắm vững định nghĩa chuyển động tròn đều, từ đó biết cách tính tốc
độ dài
Hiểu rõ chuyển động tròn đều, tốc độ dài đặc trưng cho độ nhanh,
chậm của chuyển động của chất điểm trên quỹ đạo Hiểu rõ rằng khi chuyển động tròn đều thì vận tốc chất điểm luôn thay đổi về phương, chiều và độ lớn, vì vậy vectơ gia tốc khác không trong chuyển động tròn đều thì vectơ gia tốc là hướng tâm và độ lớn
Trang 3- Khi chuyển động cong, vectơ vận tốc luôn luôn thay đổi hướng
Trong khoảng thời gian t, chất điểm dời chỗ từ M đến M’ Vectơ vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian đó bằng:
1 Vectơ vận tốc trong chuyển động cong
t + ∆t
v ∆s
Nếu lấy t rất nhỏ thí M’ rất gần M
Vectơ vận tốc tức thời có phương trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại
M, cùng chiều với chiều chuyển động và có độ lớn là:
s
∆
Trang 4a Chuyển động tròn: Chuyển động tròn là chuyển
động có quỹ đạo là đường tròn
Hình ảnh vệ tinh quay quanh Trái Đất Hình ảnh Trái Đất quay quanh Mặt Trời
b Tốc độ trung bình của chuyển động tròn:
Tốc độ Độ dài cung tròn mà vật đi được=
2 Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
Trang 5CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Trang 6y
tinh
Kim tin h
Hỏa tinh
Thiên Vương tinh
Hải Vương
tinh
Trang 7Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt trời
Trang 8TỐC ĐỘ DÀI;
1 Tốc độ dài:
t
S v
∆
∆
=
Trong chuyển động tròn đều tốc độ
dài của vật không đổi, chỉ độ lớn của
Trang 92 VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT
ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG
TRÒN
− Điểm đặt : tại một điểm trên vật
Trang 11− Chiều : trùng với chiều của chuyển
2 VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT
ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG
TRÒN
Trang 12− Độ lớn : ∆ S
∆ t
v =
ϕ
M1r
Trang 13Vectơ vận tốc của chất điểm trong chuyển động tròn có :
- Điểm đặt : tại một điểm trên vật
- Phương: trùng với phương tiếp tuyến của đường tròn - Chiều : trùng với chiều của chuyển động tròn
- Độ lớn :
2 VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT
ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG
TRÒN
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều cĩ phương tiếp tuyến với đường trịn quỹ đạo :
s v
t
∆
=
∆
Trang 14Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng đo
bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị
thời gian Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là một đại lượng không đổi
Trang 15CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Chuyển động tròn đều là chuyển động có vận tốc góc ω không đổi (hay vận tốc dài có độ lớn không thay đổi )
const t
Trang 163 Tốc độ góc Chu kì Tần số
a Định nghĩa:
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng đo bằng góc mà
bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian Tốc độ góc của
chuyển động tròn đều là một đại lượng không đổi
t
ϕ
ω = ∆
∆
Đơn vị: rad/s Có thể dùng một số đơn vị như vòng/ phút, vòng/s
c Chu kì: T Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất vật trở về trạng thái
cũ Trong chuyển động tròn đều chu kì là khoảng thời gian để vật đi được một vòng
VD: Kim giây, Kim giờ, Kim phút, Trái Đất quanh Mặt Trời
Trang 183 Tốc độ góc Chu kì Tần số
a Định nghĩa:
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng đo bằng góc mà
bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian Tốc độ góc của
chuyển động tròn đều là một đại lượng không đổi
t
ϕ
ω = ∆
∆
Đơn vị: rad/s Có thể dùng một số đơn vị như vòng/ phút, vòng/s
b Chu kì: T Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất vật trở về trạng thái
cũ Trong chuyển động tròn đều chu kì là khoảng thời gian để vật đi được một vòng
VD: Kim giây, Kim giờ, Kim phút, Trái Đất quanh Mặt Trời
Trang 19d Tần số f (Hz) :
Tần số là số vòng chất điểm đi được trong một giây Đơn vị : héc ( Hz ) 1Hz = 1/s
π 2
Trang 203 Tốc độ góc Chu kì Tần số
a Định nghĩa:
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là một đại lượng không đổi
t
ϕ
ω = ∆
∆
b Đơn vị: rad/s Có thể dùng một số đơn vị như vòng/ phút, vòng/s
c Chu kì: T đơn vị giây (S) Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất vật trở về trạng thái cũ Trong chuyển động tròn đều chu kì là khoảng thời gian để vật đi được một vòng
VD: Kim giây, Kim giờ, Kim phút, Trái Đất quanh Mặt Trời
Trang 224 GIA TỐC HƯỚNG TÂM
1 Hướng của véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
2 1
v v v
∆ = − r uur ur
Trang 234 GIA TỐC HƯỚNG TÂM
1 Hướng của véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự đổi phương
của vận tốc trong CĐ tròn đều: aht ⊥ v
Trang 242: Tốc độ dài của chiếc xe đạp bằng bao nhiêu, nếu nó chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 100m Biết rằng xe chạy một vòng hết hai phút
Đáp số: v= 5,23m/s
Trang 251 Một đĩa tròn có bán kính
36cm, quay đều mỗi vòng
trong 0,6s Tính vận tốc dài,
vận tốc góc, gia tốc hướng
tâm của một điểm nằm trên
vành đĩa
ĐS: 3,77m/s; 10,5rad/s; 39,48m/s2.
Trang 262 Một bánh xe có bán kính
50cm lăn đều với vận tốc 36km/h Tính gia tốc hướng
tâm của một điểm trên
vành bánh xe và một điểm cách vành bánh xe 10cm.
ĐS: 200 m/s2; 160 m/s2
Trang 273 Một ôtô bánh có bán kính 30cm, quay đều mỗi giây 10 vòng Tính vận tốc của ôtô.
ĐS:18,84 m/s
Trang 284 Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 10cm và kim giờ dài 8cm Cho rằng các kim
quay đều Tính vận tốc dài,
vận tốc góc của điểm đầu hai kim.
ĐS:
1,45.10 / ; 1,16.10 / ; 1,74.10 / ; 1,74.10 /
rad s v m s
ω ω
Trang 295 Kim giờ của đồng hồ dài
bằng ¾ kim phút Tìm tỉ số
giữa vận tốc góc của hai kim và tỉ số của vận tốc dài
của đầu mút hai kim Cho
rằng các kim đồng hồ quay
đều.
ĐS: ω ph ωg = 12 ; vph vg = 16