1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 16. Phương trình hoá học

27 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 16. Phương trình hoá học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

GV : Nguyễn Thị Minh Hải

GV : Nguyễn Thị Minh Hải

Trang 3

Theo ĐLBTKL, số nguyên tử mỗi nguyên tố trong các chất trước và sau phản ứng có được giữ nguyên không?

Không Có

ĐÚNG RỒI !

Trang 4

ĐÚNG RỒI !

Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng ?

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng

Trang 5

Khí hidro Khí oxi + Nước

Khí hidro Khí oxi + Nước

ĐÚNG RỒI ! CHƯA ĐÚNG ! CHƯA ĐÚNG !

CHƯA ĐÚNG !

Phương trình chữ của phản ứng hóa học giữa khí hidro và khí oxi tạo ra nước là :

Khí hidro+ Khí oxi Nước

Khí hidro + Khí oxi Nước

Khí hidro + Khí oxi Nước

Khí oxi Khí hidro + Nước

Khí oxi Khí hidro + Nước

Trang 6

24 gam

6 gam

10 gam 8 gam

ĐÚNG RỒI ! CHƯA ĐÚNG ! CHƯA ĐÚNG !

Đốt cháy hoàn toàn 9 gam magie Mg trong không khí, ta thu được 15 gam hợp chất magie oxit MgO Biết rằng,

magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O 2 trong không khí Khối lượng của khí oxi đã phản ứng là ?

Trang 7

BẠN ĐƯỢC THƯỞNG 1 ĐIỂM CỘNG

VÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY CỦA CÁC BẠN

Trang 9

Phương trình chữ:

a) Magie + Oxi  Magie oxit

H 2 + O 2 > H 2 O

b) Hiđrô + Oxi  Nước

Viết công thức hóa học tương ứng các chất trong PT chữ sau?

Mg + O 2 - - -> MgO

2 H 2 + O 2  2 H 2 O

OO

HH

H H

O

H H

O

H H

Sơ đồ phản ứng:

Sơ đồ phản ứng:

Trang 14

Mg

Trang 15

(1) và (2)  Gọi là phương tình hóa học

* Phương trình hóa học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học Gồm công thức hóa học và hệ số

thích hợp của những chất tham gia và chất tạo thành

? Phương trình hóa học dùng để làm gì?

? Đặc điểm của PTHH?

Trang 16

Thảo luận nhóm và trình bày kết quả (10’) Các bước lập PTHH? Áp dụng vào các PT chữ sau:

Nhóm 1, 2: Photpho + Oxi  Điphotpho pentaoxit (P 2 O 5 ) Nhóm 3,4: Sắt + Oxi  Sắt từ oxit (Fe 3 O 4 )

Trang 19

Nhóm 3,4: Sắt + Oxi  Sắt từ oxit (Fe 3 O 4 )

Trang 20

Các bước lập phương trình hóa học:

-Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.

-Bước 2 : Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố (tìm hệ

số thích hợp đặt trước các công thức).

-Bước 3 : Viết phương trình hóa học - > thành 

Trang 21

- Trong các công thức hóa học có các nhóm nguyên tử như

bằng

- Viết hệ số cao bằng kí hiệu hóa học

Ví dụ : 4Al ; 4 Al

Trang 24

GỒM

CTHH VÀ

HỆ SỐ

Trang 25

 Học bài và làm các bài tập 1a,b; 2, 3a SGK/57, 58

phương trình hóa học”

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Ngày đăng: 09/10/2017, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng:     P + O 2                 P 2 O 5 - Bài 16. Phương trình hoá học
Sơ đồ ph ản ứng: P + O 2 P 2 O 5 (Trang 17)
Sơ đồ phản ứng:     P + O 2                 P 2 O 5 Cân bằng nguyên tử: - Bài 16. Phương trình hoá học
Sơ đồ ph ản ứng: P + O 2 P 2 O 5 Cân bằng nguyên tử: (Trang 18)
Sơ đồ phản ứng:      Fe  + O 2    --- > Fe 3 O 4 - Bài 16. Phương trình hoá học
Sơ đồ ph ản ứng: Fe + O 2 --- > Fe 3 O 4 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w