ĐÁP ÁNCác cụm từ sau có 1 mol nguyên tử Cu... Khối lượng mol:Các câu sau có nghĩa thế Khối lượng mol của nước là 18 g/mol Khối lượng mol nguyên tử H là 1g/mol Khối lượng mol phân tử
Trang 2Bài 23: BÀI LUYỆN TẬP 4
• KiẾN THỨC CẦN NHỚ
Trang 3ĐÁP ÁN
Các cụm từ sau có
1 mol nguyên tử Cu.
1,5 mol nguyên tử H
2 mol phân tử H 2
0,15 mol phân tử
nước.
1N nguyên tử Cu hay 6.10 23
nguyên tử Cu.
1,5 N nguyên tử H hay 1,5.6.10 23
nguyên tử H (9.10 23 )
2N phân tử H2 hay 2.6.10 23 phân
tử H 2 (12.10 23 ) 0,15N phân tử nước hay 0,15.6.10 23 ptử nước (0,9.10 23 )
Trang 42 Khối lượng mol:
Các câu sau có nghĩa thế
Khối lượng mol của nước là
18 g/mol
Khối lượng mol nguyên tử H
là 1g/mol
Khối lượng mol phân tử H2
là 2 g/mol
Khối lượng N phân tử nước là 18 g.
Khối lượng N nguyên tử
H là 1 g.
Khối lượng N phân tử hiđro là 2 g.
Trang 53/ Thể tích mol chất khí
_ Ở cùng điều kiện nhiệt độ
và áp suất thể tích mol của
khí CO2, O2, H2.
_ Ở ( đktc) Thể tích mol các
chất khí CO2, O2, H2
_ Thể tích mol của những
chất khí khác nhau, ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp
suất.
_ Thể tích mol của những
chất khí khác nhau, ở cùng
điều kiện nhiệt độ 0 o C và áp
suất 1 atm.
Bằng nhau Bằng nhau, bằng 22,4 lít Bằng nhau
Bằng nhau, bằng 22,4 lít
Trang 6 Hoàn thành sơ đồ chỉ mối quan hệ giữa lượng chất, khối lượng chất và thể tích chất khí ở đktc
Khối lượng chất
( m )
Số mol chất ( n )
Thể tích chất khí
(V )
m = n x M
V = n x 22,4
M
m
n =
4 , 22
V
n =
Trang 74/ Tỉ khối của chất khí
Các câu sau có ý nghĩa như thế nào ?
với khí B ( d A/B = 1,5)
đối với không khí bằng
1,52.
Khí A nặng hơn khí B 1,5 lần
khí CO 2 nặng hơn không khí 1,52 lần.
Trang 8II/ Bài tập:
1/ Hãy tìm công thức hoá học đơn giản nhất của một loại lưu huỳnh oxit Biết rằng trong oxit này có 2 gam lưu huỳnh kết hợp với 3 gam oxi.
Trang 9Đáp án :
Câu 1:
_ Gọi công thức đơn giản nhất của oxit lưu huỳnh là
SxOy
Ta có : 32x = 2 → x = 0,0625
16y = 3 → y = 0,1875
Suy ra x : y = 0,0625 : 0,1875 → x = 1, y = 3
_ Công thức : SO3
Trang 102/ Hãy tìm công thức hoá học của một hợp chất có chứa 36,8% Fe; 21% S và 42,2% O Biết khối lượng mol của hợp chất bằng 152.
II/ Bài tập:
Trang 11Câu 2:
_ Gọi CTTQ của hợp chất : FexSyOz
_ Ta có :
Trong 1 phân tử hợp chất có 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.
_ Công thức : FeSO4
mol z
g
x z
mol y
g
x y
mol x
g
x x
4
64 100
2 , 42
152 16
1
32 100
21
152 32
1
56 100
8 , 36
152 56
≈
⇒
≈
=
≈
⇒
≈
=
≈
⇒
≈
=
Trang 12KẾT LUẬN
Kiến thức cần nhớ:
1/ Mol.
Lượng chất chứa 6.10 23 nguyên tử, hoặc phân tử chất đó.
Số N = 6.10 23 gọi là số Avogađro.
2/ Khối lượng mol ( M )
Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử, phân tử chất đó.
3/ Thể tích mol chất khí ( V )
Trang 13HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Ôn lại nắm vững các kiến thức theo nội dung
ôn tập
Ôn lại kiến thức chương I và II
Làm các bài tập 3, 4, 5 sgk trang 79
Làm tất cả các bài tập còn lại trong sgk
Chuẩn bị ôn tập học kỳ I