Tính chất của hiđro.2.. ứng dụng của hiđro.. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?. Tính chất của hiđro?. ứng dụng của hiđro.. Vì trong mỗi phản ứng chỉ có một chất
Trang 1TIẾT 50
HOÁ HOC 8
BÀI LUYỆN TẬP 6
Trang 2C©u hái 1: Trong phßng thÝ nghiÖm ng êi ta th êng ®iÒu chÕ hi®ro b»ng c¸ch nµo? Cho vÝ dô?
C©u hái 2: Ph¶n øng thÕ lµ g×? ViÕt ph ¬ng tr×nh ho¸ häc minh ho¹?
Trang 3TiÕt 50 bµi luyÖn tËp 6
I KiÕn thøc cÇn nhí
1 TÝnh chÊt cña hi®ro.
2 øng dông cña hi®ro.
3 §iÒu chÕ hi®ro
4 Ph¶n øng thÕ.
1 TÝnh chÊt cña hi®ro.
a TÝnh chÊt vËt lÝ.
b TÝnh chÊt ho¸ häc.
- T¸c dông víi oxi.
PTHH:
o
t
- T¸c dông víi mét sè oxit kim lo¹i
3 §iÒu chÕ hi®ro
Tõ mét sè kim lo¹i (nh Zn, Al, Fe)
vµ mét sè axit (nh HCl, H SO2 4
4 Ph¶n øng thÕ.
- §Þnh nghÜa: SGK- T118
2 øng dông cña hi®ro.
lo·ng)
Trang 41 Tính chất của hiđro.
2 ứng dụng của hiđro
3 Điều chế hiđro
4 Phản ứng thế
I Kiến thức cần nhớ
II Bài tập.
1 Viết ph ơng trình hoá học
2 Nhận biết các chất
3 Bài tập tính toán
Bài 1( SGK- T119): Viết phương trỡnh hoỏ học biểu diễn phản ứng của
Bài 4( SGK- T119):
) (1)
a Lập PTHH của các phản ứng sau:
- cacbon đioxit + n ớc -> axit cacbonic ( H CO2 3
- l u huỳnh đioxit + n ớc -> axit sunfurơ ( H SO2 3 ) (2)
- kẽm + axit clohiđric -> kẽm clorua + H 2 (3)
- điphotpho pentaoxit + n ớc -> axit photphoric ( H PO3 4 ) (4)
(5)
- chì (II) oxit + hiđro -> chì (Pb) + H O2
với cỏc chất
2 2 3 3 4
O ;Fe O ;Fe O ;PbO Ghi rừ điều kiện phản ứng Giải thớch và cho biết mỗi phản ứng trờn thuộc loại phản ứng gỡ?
2
H
Bài 2( SGK- T118):
Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: oxi, không khí và
hiđro Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
b Mỗi phản ứng hoá học trên đây thuộc loại phản ứng nào, Vì sao?
o
t
Trang 5Tiết 50 bài luyện tập 6
1 Tính chất của hiđro
2 ứng dụng của hiđro
3 Điều chế hiđro
4 Phản ứng thế
I Kiến thức cần nhớ
II Bài tập.
1 Viết ph ơng trình hoá học
Bài tập 1(118 – SGK)
o t
a 2H O 2H O
o
t
o t
c 4H Fe O 4H O 3Fe
o
t
d H PbO H O Pb
- Phản ứng a là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng b,c,d là các phản ứng thế.
Bài tập 4(SGK- T119)
a CO H O H CO (1)
Zn 2HCl ZnCl H (3)
P O 3H O 2H PO (4)
o t
H PbO H O Pb (5)
b Các phản ứng: (1),(2),(4) là phản ứng hoá hợp Vì trong mỗi phản ứng chỉ có một
chất mới đ ợc tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
Các phản ứng: (3),(5), là phản ứng thế Vì là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp
chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất
1 Viết ph ơng trình hoá học
Trang 61 Tính chất của hiđro.
2 ứng dụng của hiđro
3 Điều chế hiđro
4 Phản ứng thế
I Kiến thức cần nhớ
II Bài tập.
1 Viết ph ơng trình hoá học
Bài tập 1(118 – SGK)
o t
a 2H O 2H O
o
t
o t
c 4H Fe O 4H O Fe
o
t
d H PbO H O Pb
- Phản ứng a là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng b,c,d là các phản ứng thế.
2 Nhận biết các chất
Bài 2( SGK- T118).
Dùng que đóm đang cháy đ a vào mỗi lọ:
- Lọ làm cho que đóm cháy sáng bùng lên
là lọ chứa khí oxi
- Lọ có ngọn lửa xanh mờ là lọ chứa khí hiđro
- Lọ không làm thay đổi ngọn lửa của que
đóm đang cháy là lọ chứa không khí
Trang 7Tiết 50 bài luyện tập 6
2 ứng dụng của hiđro
I Kiến thức cần nhớ
1 Viết ph ơng trình hoá học
2 Nhận biết các chất
Bài 2( SGK- T118)
o
t
1 Tính chất của hiđro
2 ứng dụng của hiđro
3 Điều chế hiđro
4 Phản ứng thế
II Bài tập.
Bài tập 1(118 – SGK)
o t
a 2H O 2H O
o t
c 4H Fe O 4H O Fe
o
t
d H PbO H O Pb
- Phản ứng a là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng b,c,d là các phản ứng thế.
3 Bài tập tính toán
Bài tập Cho 5,6 gam sắt vào bình chứa 0,25 mol axit clohiđric
a Sau phản ứng chất nào còn d ? Khối l ợng là bao nhiêu?
b.Tính thể tích khí hiđro thu đ ợc (đktc)? ( Cho Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5)
Giải
Fe
a Ta có
Theo PTHH:1mol 2mol
Theo đề: 0,1mol 0,25mol
Ta có:
0,1 0,25
Theo PTHH :
phản ứng = 2
HCl
HCl
n
HCl
2
H
Trang 81 Tính chất của hiđro.
2 ứng dụng của hiđro
3 Điều chế hiđro
4 Phản ứng thế
I Kiến thức cần nhớ
II Bài tập.
1 Viết ph ơng trình hoá học
1 Tính chất của hiđro
3 Điều chế hiđro
4 Phản ứng thế
II Bài tập.
Bài tập 1(118 – SGK)
o t
a 2H O 2H O
o
t
d H PbO H O Pb
o
t
o t
c 4H Fe O 4H O Fe
2 Nhận biết các chất
Bài 2( SGK- T118).
- Phản ứng a là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng b,c,d là các phản ứng thế.
3 Bài tập tính toán
BT5/119.SGK
a) Hãy viết PTHH của các phản ứng giữa khí hiđro với hỗn hợp đồng (II) oxit, và sắt (III) oxit
ở nhiệt độ thích hợp?
b) Nếu thu đ ợc 6 gam hỗn hợp 2 kim loại, trong
đó có 2,8 gam sắt thì thể tích (ở đktc) khí hiđro vừa đủ cần dùng để khử đồng (II) oxit và sắt (III) oxit là bao nhiêu?
( Cho Cu = 64; Fe = 56; H =1; O = 16)
o
t
PTHH : H CuO H O Cu (1)
o
t
2 2 3 2 3H Fe O 3H O 2Fe (2)
Do khối l ợng hỗn hợp 2 kim loại là 6 gam; khối l ợng Fe
là 2,8 gam => Khối l ợng Cu là: 6 - 2,8 = 3,2 (g).
Fe
n 2,8 : 56 0,05(mol) nCu 3,2 : 64 0,05(mol)
Theo PTHH (1):
2 (1)
H Cu
n n 0,05 0,075(mol)
2 2
Vậy thể tích khí hiđro (đktc) vừa đủ để khử 2 oxit trên là:
H H H
V V V (0,05 0,075).22,4 2,8(lit)
Trang 9TiÕt 50 bµi luyÖn tËp 6
1 TÝnh chÊt cña hi®ro
2 øng dông cña hi®ro
3 §iÒu chÕ hi®ro
4 Ph¶n øng thÕ
I KiÕn thøc cÇn nhí
II Bµi tËp.
1 ViÕt ph ¬ng tr×nh ho¸ häc
1 TÝnh chÊt cña hi®ro
3 §iÒu chÕ hi®ro
4 Ph¶n øng thÕ
II Bµi tËp.
Bµi tËp 1(118 – SGK)
o t
a 2H O 2H O
o
t
d H PbO H O Pb
o
t
o t
c 4H Fe O 4H O Fe
2 NhËn biÕt c¸c chÊt
Bµi 2( SGK- T118).
- Ph¶n øng a lµ ph¶n øng ho¸ hîp.
- Ph¶n øng b,c,d lµ c¸c ph¶n øng thÕ.
3 Bµi tËp tÝnh to¸n
Trang 10
- Ôn kĩ lại nội dung lí thuyết.
- Xem lại các bài tập đã chữa để nắm chắc cách làm.
- Làm bài tập:3; 6 (SGK- T119); 38.6; 38.7 (SBT- T46).
- Chuẩn bị bài mới: Bài thực hành 5.