1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 44. Bài luyện tập 8

11 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 386 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 44. Bài luyện tập 8 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

: Thảo luận

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

1)Độ tan của 1 chất trong nước là gì?

2 ) Những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan ?

Độ tan của 1 chất trong nước (S)

là số gam chất đĩ tan trong 100g

nước để tạo thành dung dịch bão

hồ ở nhiệt độ nhất định

Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của

chất trong nước là nhiệt độ ( chất

khí cịn phụ thuộc áp suất )

Trang 2

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

Thảo luận

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

1 )Ý nghĩa của nồng độ phần trăm và nồng

độ mol ? 2) Viết cơng thức tính nồng đọ phần trăm và nồng độ mol ?

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

Trang 3

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

Để pha chế 1 dung dịch theo nồng độ cho trước,ta cần thực hiện như thế nào ?

- Tìm các đại lượng cần dùng

- Pha chế dung dịch theo các đại

lượng xát định

Trang 4

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

II BÀI TẬP

BÀI TẬP 1

1/ Các kí hiệu sau cho chúng ta biết những điều gì ?

0

3(20 ) 31,6

KNO C

0

3(100 ) 246

KNO C

0

2 (20 ,1 ) 1,73

0

2 (60 ,1 ) 0,07

CO C atm

Độ tan của KNO3 ở

200c là 31,6 g

Độ tan của KNO3 ở

1000c là 246 g

Độ tan khí CO2 ở 600C và

1 atm là 0,07g

Độ tan khí CO2 ở 200C và

1 atm là 1,73g

Trang 5

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

II BÀI TẬP

BÀI TẬP 2

2/ Bạn em đã pha lỗng axít bằng cách rĩt từ

từ 20g dung dịch H2SO4 50% vào nước và sau đĩ thu được 50g dung dịch H2SO4 : a) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch

H2SO4 sau khi pha lỗng b)Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 sau khi pha lỗng, biết dung dịch này cĩ khối lượng riêng là 1,1g/cm3

HƯỚNG DẪN

a) - Tìm Khối lượng H2SO4cĩ trong 20g dd H2SO4 50% là

- Tính C% của dd sau khi trộn b) - Tìm thể tích

- Tìm số mol H2SO4

- Tìm CM của dd sau khi trộn

Trang 6

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

II BÀI TẬP

Bài giải

a) Khối lượng H2SO4cĩ trong 20g dd H2SO4 50% là

2 4

dd

10 100% 100

H SO

Nồng độ phần trăm của dd sau khi pha lỗng

2 4

dd

10

50

H SO

m C

m

b) Thể tích dd sau khi trộn (D=1,1g/cm3)

dd

50

1,1

m

D

- Số mol H2SO4 :

2 4

10

0,1( ) 98

H SO

m

M

Nồng độ mol của dd H2SO4 sau khi pha lỗng :

0,1

2, 2

0, 0455

m

n

V

Trang 7

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

II BÀI TẬP

BÀI TẬP 3

3/ Biết hãy tính nồng độ phần trăm của dung dịch K2SO4 bão hồ ở nhiệt độ này

0

2 4 (20 ) 11,1

HƯỚNG DẪN

- Tìm Khối lượng KNO3 bão hồ ở

200c md d= mct+mdm

- Tính C% của dd KNO3 sau khi trộn

Trang 8

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

II BÀI TẬP

BÀI TẬP 3

3/ Biết hãy tính nồng độ phần trăm của dung dịch K2SO4 bão hồ ở nhiệt độ này

0

K SO C

- Khối lượng KNO3 bão hồ ở 200c là

Bài giải

- Tính C% của dd KNO3 sau khi trộn

3

3

3

dd

11,1

111,1

KNO

KNO

m C

m

Trang 9

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

II BÀI TẬP

BÀI TẬP 4

: Thảo luận

4/ Hãy tính tốn và trình bày cách pha chế?

a) 400 g dung dịch CuSO4 4%

b) 300 g dung dịch NaCl 3M c) 150 gdung dịch CuSO4 2% từ dung dịch CuSO4 20%

d) 250 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M

- Tìm các đại lượng cần dùng

- Pha chế dung dịch theo các đại lượng xát định

HƯỚNG DẪN

Trang 10

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

II BÀI TẬP

BÀI TẬP 4

a) Khối lượng CuSO4cần dùng :

4

4 400

16( ) 100

CuSO

Khối H2O cần dùng :384(g) Cân 16g CuSO4 vào cốc, rĩt thêm 348

g H2O, khuấy kỹ cho CuSO4 tan hết, được 400 g dung dịch CuSO4 4% b) Sơ mol NaCl cĩ trong 300ml dung dịch NaCl 3M 3 300

0,9( ) 1000

NaCl

Cĩ khối lượng là: 58,5 X 0,9 = 52,65 (g) Cân 52,65 g Na Cl vào cốc,thêm nước cho đủ 300ml dung dịch NaCl 3M

Trang 11

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ) Độ tan của 1 chất trong nước

2) Nồng độ dung dịch

% ct 100%

dd

m C

m

( / )

M

n

V

3 ) Cách pha chế dung dịch như

thế nào ?

II BÀI TẬP

BÀI TẬP 4

c) Khối lượng CuSO4 cĩ trong 150g dung dịch CuSO4 2%

2 150

3( ) SO 100

CuSO

m    g Cu

Khối lượng CuSO4 20%cĩ chứa 3g dung dịch CuSO4 hồ tan

Khối lượng H2O cần dùng là

Cân lấy15g dd CuSO4 20% vào cốc, rĩt thêm 135 g H2O, khuấy kỹ cho CuSO4 tan hết, được 150 g dung dịch CuSO4 2%

4

dd

100 3

15( ) 20

CuSO

2 150 15 135( )

H O

Ngày đăng: 09/10/2017, 05:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w