1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4. Một số axit quan trọng

15 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học 1Tính axit 2Tính oxi hóa mạnh 3Tính háo nước III.. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat IV.. Axit sunfuric loãng có những tính chất chung của một axit: 1.. Tính chấ

Trang 1

BÀI GIẢNG HÓA HỌC 9

Chào mừng quí thầy cô

đến dự giờ thăm lớp 9B

GV: Vũ Văn Quyến

Trang 2

Hoàn thành các PTHH sau

Dung dịch H 2 SO 4 làm quì tím

CuO + H 2 SO 4 →

Cu(OH) 2 + H 2 SO 4 →

Cu + H 2 SO 4 (loãng)→

Al + H 2 SO 4 (loãng)→

Fe + H 2 SO 4 (loãng)→

NaOH + H 2 SO 4 →

CuSO 4 + H 2 O

CuSO 4 + H 2 O

Na 2 SO 4 + H 2 O Không phản ứng

Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 FeSO 4 + H 2

hóa đỏ

1

2

3

4

5

6

7

2

Dãy 1

Dãy 2

Dãy 3

Trang 3

I Tính chất vật lý

II Tính chất hóa học

(1)Tính axit (2)Tính oxi hóa mạnh (3)Tính háo nước

III Ứng dụng

V Nhận biết axit sunfuric

và muối sunfat

IV Sản xuất axit sunfuric

Trang 4

Axit Sunfuric (H2SO4 = 98)

1 Tính chất vật lí

Nhóm 1: Nhận xét khi quan sát ống nghiệm

chứa H 2 SO 4 đặc

Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng gần gấp 2 lần nước(ở C % = 98%, có d = 1,83 g/ml), không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt.

Trang 5

Axit sunfuric loãng có những tính chất chung của một axit:

1 Đổi màu quỳ tím thành đỏ.

2 Tác dụng với kim → Muối + H 2 .

3 Tác dụng với oxit bazơ → Muối + H 2 O

4 Tác dụng được với nhiều muối.

Tính chất của axit sunfuric loãng

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

AXIT SUNFURIC(H2SO4 = 98)

3 Tác dụng với bazơ → Muối + H 2 O

Trang 6

Axit Sunfuric (H2SO4 = 98)

I Tính chất vật lí : hochoa.com

II Tính chất hóa học của H 2 SO 4 đặc

2 Tính oxi hóa mạnh

Hiện tượng: Lá đồng tan dần, tạo dd màu xanhCó khí không màu thoát ra, mùi hắc là khí SO

2

PTHH:

Cu + H 2 SO 4 đặc t0

  CuSO 4 + SO 2 ↑ +

H 2 O

Cu + H 2 SO 4 loãng → phản ứng không xảy ra

2

2

H 2 SO 4 đặc tác dung được hầu hết với các kim loại trong dãy kim loại(trừ Au, Pt).

TQ: Kim loại + H 2 SO 4 đặc muối (max) + SO t0 2 + H 2 O

 

Trang 7

Axit Sunfuric (H2SO4 = 98)

I Tính chất vật lí : (SGK)

II Tính chất hóa học của H 2 SO 4 đặc

1 Tính axit: Tương tự axit sunfuric loãng

2 Tính oxi hóa mạnh

Hiện tượng: Đường bị biến đổi

Phản ứng tỏa nhiều nhiệt

PTHH: C 12 H 22 O 11

3 Tính háo nước xem tại hochoa.com

nhô lên khỏi miệng cốc.

TQ: Kim loại + H 2 SO 4 đặc muối (max) + SO t0 2 + H 2 O

 

   12C + 11 H 2 O

H 2 SO 4 đặc

Trang 8

Một số hình ảnh bị bỏng bởi H 2 SO 4 đặc

Sơ cứu khi bị bỏng bởi H 2 SO 4 đặc

Trang 9

Axit Sunfuric (H2SO4 = 98)

I Tính chất vật lí : (SGK)

II Tính chất hóa học của H 2 SO 4 đặc

1 Tính axit: Tương tự axit sunfuric loãng

2 Tính oxi hóa mạnh

C 12 H 22 O 11

3 Tính háo nước:

TQ: Kim loại + H 2 SO 4 đặc muối (max) + SO t0 2 + H 2 O

 

   12C + 11 H 2 O

H 2 SO 4 đặc

III Ứng dụng của H 2 SO 4 đặc

Trang 10

III Ứng dụng

TNT

Sản xuất nhiều muối, axit khác

Trang 11

Axit Sunfuric (H2SO4 = 98)

I Tính chất vật lí : (SGK)

II Tính chất hóa học của H 2 SO 4 đặc

1 Tính axit: Tương tự axit sunfuric loãng

2 Tính oxi hóa mạnh

C 12 H 22 O 11

3 Tính háo nước:

TQ: Kim loại + H 2 SO 4 đặc muối (max) + SO t0 2 + H 2 O

 

   12C + 11 H 2 O

H 2 SO 4 đặc

III Ứng dụng của H 2 SO 4 đặc

IV Sản xuất axit sunfuric Có 3 công đoạn

1 Sản xuất SO 2 : Đốt S hoặc FeS 2 trong không khí

2 Sản xuất SO 3 : Oxi hóa SO 2 ở 450 o C, xúc tác V 2 O 5

2SO 3 2SO 2 + O 2 V 2 O 5 , t o

S + O 2 t o SO 2

3 Sản xuất H 2 SO 4 : Cho SO 3 tác dụng với nước

4FeS 2 + 11 O 2 t o 2Fe 2 O 3 + 8SO 2

Trang 12

Axit Sunfuric (H2SO4 = 98)

I Tính chất vật lí : (SGK)

II Tính chất hóa học của H 2 SO 4 đặc

1 Tính axit: Tương tự axit sunfuric loãng

2 Tính oxi hóa mạnh

C 12 H 22 O 11

3 Tính háo nước:

TQ: Kim loại + H 2 SO 4 đặc muối (max) + SO t0 2 + H 2 O

 

   12C + 11 H 2 O

H 2 SO 4 đặc

III Ứng dụng của H 2 SO 4 đặc

IV Sản xuất axit sunfuric

https://www.youtube.com/watch?v=6yQzjsLjNoE

IV Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

Làm việc theo nhóm, hai bàn một nhóm

Trên bàn có ba dung dịch riêng biệt: H 2 SO 4 , HCl, Na 2 SO 4

Một lọ chứa dung dịch BaCl 2 , ba mẩu quì tím

Hãy nhận biết ba dung dịch trên

Trang 13

Axit Sunfuric (H2SO4 = 98)

I Tính chất vật lí : (SGK)

II Tính chất hóa học của H 2 SO 4 đặc

1 Tính axit: Tương tự axit sunfuric loãng

2 Tính oxi hóa mạnh

C 12 H 22 O 11

3 Tính háo nước:

TQ: Kim loại + H 2 SO 4 đặc muối (max) + SO t0 2 + H 2 O

 

   12C + 11 H 2 O

H 2 SO 4 đặc

III Ứng dụng của H 2 SO 4 đặc

IV Sản xuất axit sunfuric

https://www.youtube.com/watch?v=6yQzjsLjNoE

IV Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

KL: Muốn nhận biết dd axit sunfuric hay muối dd muối sunfat

ta dùng dd BaCl 2

Trang 14

Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:

S (1) SO 2 (2)

SO 3 (3)

H 2 SO 4 (4) Na 2 SO 4 (5) BaSO 4

1 S + O 2 SO 2

2 SO 2 + O 2 SO 3

3 SO 3 + H 2 O H 2 SO 4

5 Na 2 SO 4 + BaCl 2 BaSO  4 ↓ + 2 NaCl

0

t

 

0

2 5

450 :

C

xt V O

  

4 H 2 SO 4 + 2NaOH Na 2 SO 4 + 2 H 2 O

  

  

Trang 15

DẶN DÒ

Học bài cũ Làm bài tập SGK Xem lại tính chất hóa học của oxit, axit

Ngày đăng: 09/10/2017, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w