1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 9 bài 4: Một số axit quan trọng

8 204 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lí và hóa học của dd HCl và dd H2SO4 Nhận biết HCl và muối clorua Viết PTHH minh họa.. 2 Mở bài : Axit clohidric và axit sunfuric có thể hiện đầy đủ tính chất hoá học củ

Trang 1

Bài 4: Một số axit quan trọng.



Tính chất hóa học của axit

Nồng độ phần trăm, tính toán với

bài tập hỗn hợp, toán dư

Tính chất vật lí và hóa học của dd HCl và

dd H2SO4

Nhận biết HCl và muối clorua

Viết PTHH minh họa

I Mục tiêu:

1) Kiến thức : Nêu được những tchh của HCl và H2SO4loãng, viết PTPƯ

2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng qs ; giải các bài tập liên quan đến axit ; nhận biết axit

II Chuẩn bị:

1) Hoá chất : dung dịch HCl ; dung dịch H2SO4 ; Fe, Al ; quỳ tím ; Fe2O3 ;

Cu(OH)2 {từ CuSO4 và NaOH} / NaOH – dung dịch phenol phtalein; dd AgNO3,

dd BaCl2

2) Dụng cụ : 6 ố.n.; 1 ố.nhỏ giọt; 1 giá ố.n.; 1kẹp gỗ; 1 cốc nước 250ml;

1th.nhựa

III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan

IV Tiến trình dạy học:

1) KTBC : Nêu những tính chất hoá học của axit ? Viết PTPƯ minh hoạ ?

2) Mở bài : Axit clohidric và axit sunfuric có thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của 1 axit không ?

Chúng có những ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất ?

Thời

gian

H.động của giáo

viên

H.đ.của hsinh

Đồ

2’

3’

 Thuyết trình

học sinh phân biệt

khí hidroclorua và

axit clohidric

 Cho hs qs

HCl, Hãy nêu nx

về tc vlí của HCl ?

 Bs, hchỉnh nội

dung

 Yc hs thluận

những tchh của 1

 Nghe giáo viên thông báo

 Đại diện nêu nhận xét quan sát được

 Thảo luận nhóm , đại diện phát

Dd HCl,

A AXIT CLOHIDRIC (HCl): Axit

clohidric là dung dịch của khí hidro clorua tan trong nước

I Tính chất vật lí:

HCl là chất lỏng, không màu,

Dung dịch HCl đậm đặc ở 37% (dung dịch hidro clorua bão hoà)

II Tính chất hoá học: thể hiện tính

chất 1 axit mạnh:

Trang 2

7’

3’

axit

 Viết PTHH

minh hoạ cho các

tính chất ?

 Bs, hchỉnh nội

dung

 Cho học sinh

làm thí nghiệm

minh hoạ

 Thuyết trình

cách nhận biết

muối gốc clorua

 Hướng dẫn

học sinh viết

PTPƯ

 Yêu cầu học

sinh đọc ứng dung

của HCl

 Cho học sinh

quan sát lọ đựng

H2SO4;

 Nhận xét tính

chất vật lí của axit

sunfuric (trạng

thái, màu sắc)?

 Bổ sung, hoàn

chỉnh nội dung

 Yêu cầu học

sinh thảo luận

nhóm:Viết PTHH

minh hoạ cho các

tính chất ?

 Bổ sung, hoàn

chỉnh nội dung ;

hướng dẫn học

sinh viết PTPƯ:

H2SO4 tác dụng

với Fe3O3

 Cho học sinh

làm thí nghiệm

biểu, bổ sung , viết PTHH

 Đại diện làm thí nghiệm minh hoạ

 Nghe giáo viên giới thiệu cách nhận biết muối gốc clorua

 Đại diện đọc ứng dụng HCl

 Đại diện học sinh quan sát ; nhận xét tính chất vật lí

 Thảo luận nhóm , đại diện phát biểu, bổ sung , viết PTHH

 Đại diện làm thí nghiệm minh hoạ

ddHCl,

Al, Fe, ống nghiệm, ống nhỏ giọt,

dd phenol phtalein , dd NaOH,

Fe2O3

dd AgNO3 ,

dd HCl, dd BaCl2

dd

H2SO4, ống

Làm quỳ tím hoá đỏ

Tác dụng với nhiều kim loại: tạo thành muối clorua và g.p khí hidro

Fe (r)+ 2HCl(dd)  FeCl2(dd) + H2(k)

Tác dụng với bazơ : tạo thành muối clorua và nước

Cu(OH)2(r)+2HCl(dd)CuCl2(dd)+H2O(l)

NaOH(dd) + HCl(dd)  NaCl(dd) + H2O(l)

Tác dụng với oxit bazơ : tạo thành muối clorua và nước

HCl(dd) + Fe3O3(r)  FeCl3(dd) + H2O(l)

 Nhận biết muối gốc clorua: dùng thuốc thử là AgNO3 (sẽ tạo AgCl trắng)

Ví dụ: BaCl2(dd)+ AgNO3(dd)  Ba(NO3)2(dd) + AgCl

III Ứng dụng: (sách giáo khoa)

I Tính chất vật lí:

Là chất lỏng, sánh, không màu

Nặng hơn nước (axit H2SO4 đặc 98%

có D = 1,83 g/ml)

Cách p.loãng: Rót từ từ axit H2SO4

vào nước, khuấy đều; k.làm ngược lại

II Tính chất hoá học :

1 Axit sunfuric loãng: có tính chất 1 axit

Làm quỳ tím hoá đỏ

T.dụng với nhiều kim loại: tạo thành muối sunfat và g.p khí hidro

Trang 3

8’

minh hoạ nghiệm, Fe (r)+ H2SO4(dd)  FeSO4(dd) + H2(k) 

Tác dụng với bazơ : tạo thành muối sunfat và nước

H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r)  CuSO4(dd) +

H2O(l)

H2SO4(dd) + 2NaOH(dd)  Na2SO4(dd) +

H2O(l)

Tác dụng với oxit bazơ : tạo thành muối clorua và nước

3H2SO4(dd)+ Fe3O3(r) Fe2(SO4)3(dd) + 3H2O(l)

Tác dụng với muối: (bài 9) BaCl2(dd) + H2SO4(dd)  2HCl(dd)+ BaSO4

 3) Tổng kết : hãy so sánh tính chất hoá học của HCl và H2SO4 ?

4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài 1, 4, 6, 7 trang 19 sách giáo khoa

Bài 4: So sánh các điều kiện nồng độ axit, nhiệt độ của dung dịch axit, trạng thái

của sắt và thời gian pứ để rút ra: a) thí nghiệm 4, 5 ; b) thí nghiệm 3, 5 ; c) thí

nghiệm 4, 6

Bài 6 a) PTPƯ: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 ;

b) nH2 = 3,36 / 22,4 = 0,15 (mol) => mFe = 8,4 (g)

c) CM ddHCl = n / v = 0,3 / 0,05 = 6 M

Bài 7 a) CuO + 2HCl  CuCl2 +H2O (1) ; ZnO + 2HCl  ZnCl2 +

H2O (2);

X / 80 (mol); 2X / 80 (mol) (12,1 – x ) / 81(mol); 2(12,1 – x ) / 81(mol)

b) Đặt x (g) là m CuO trong 12,1 (g) hỗn hợp => mZnO = 12,1 – x (g)

nCuO = x / 80 (mol) ; nZnO = (12,1 – x) / 81 (mol) ;

nHCl = CM V = 3 0,1 = 0,3 (mol)

Trang 4

2x / 80 + 2(12,1 – x) / 81 = 0,3 => x = mCuO = 4 (g) ;

%mCuO = 4 100/ 12,1 = 33,1(%); %mZnO = 66,9%

c) CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O (3) ; ZnO + H2SO4  ZnSO4 + H2O (4);

nCuO = nH2SO4(3) = 4 / 80 = 0,05 (mol) ; nZnO = nH2SO4(4) = 8,1 / 8,1 = 0,1 (mol)

;

nH2SO4 = 0,05 + 0,1 = 0,15 (mol) ; mH2SO4 = 0,15 98 = 14,7 (g); mddH2SO4 = 73,5 (g)

V Dặn dò: Đọc trước nội dung tiếp theo của bài

VI Rút kinh nghiệm:

Duyệt của tổ trưởng:

Trang 5

Bài 4: Một số axit quan trọng (tiếp theo)



Tính chất hóa học của axit: axit tác dụng với kim

loại

Nhận biết từng chất trong cặp chất

Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Tính chất hóa học riêng của H2SO4

đặc

Nhận biết H2SO4 và muối sunfat

Viết PTHH minh họa

I Mục tiêu:

1) Kiến thức :

 Nêu được các tính chất hoá học của H2SO4 đặc, những ứng dụng của H2SO4

 Hiểu được những cách sản xuất, nhận biết axit sunfuric

2) Kỹ năng : rèn knăng: qs, viết PTPƯ, pbiệt H2SO4 với các clỏng kmàu khác

II Chuẩn bị:

1) Hoá chất : dd H2SO4đ và loãng; Cu lá; đường saccarozơ, ddBaCl2 , vải, giấy

2) Dụng cụ : (1 giá ốn, 4 ốn, 2 kẹp gỗ, 1 đèn cồn x 6 nhóm), 1 cốc 50 ml , 1 cốc

250 ml nước, 1 bình cầu, 1 ố.nhỏ giọt

3) Tranh vẽ phóng to hình 1.12 Sơ đồ ứng dụng axit Sunfuric, tranh vẽ các giai

đoạn sx H2SO4

III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình

IV Tiến trình dạy học:

1) KTBC : Hãy nêu các tchh của axit sunfuric loãng ? Viết PTPƯ minh hoạ ?

2) Mở bài : Axit sunfuric loãng thể hiện tính chất hoá học của 1 axit, còn axit sunfuric đặc thể hiện

tính chất như thế nào ?

Thời

gian

Hoạt động của giáo

viên

H đ của h.sinh

Đồ

5’  Cho lá Cu vào 2

ống nghiệm: Ống

1cho vào H2SO4 đặc

nóng; Ống 2 cho vào

H2SO4 loãng

 Đun cả 2 ống

nghiệm trên lửa đèn

cồn

 Yc hsinh thảo

luận nhóm: Hãy nhận

Quan sát thí nghiệm;

Dd

H2SO4,

Cu , đèn cồn, giá ống nghiệm,

II Tính chất hoá học:

2 Axit sunfuric đặc có những t.chất hoá học riêng:

Tác dụng với kim loại:

2H2SO4(đặc, nóng) + Cu(r) to

CuSO4(dd)+ SO2(k) +

Trang 6

3’

7’

xét hiện tượng xảy ra

ở 2 ống nghiệm và

viết PTPƯ ?

 Đây là tính chất

đặc biệt của H2SO4đặc

nóng

 Bổ sung, hoàn

chỉnh nội dung: axit

Sunfuric đặc nguội,

không tác dụng với

các kim loại

 Làm thí nghiệm

tính háo nước: nhỏ

H2SO4 đặc lên vải,

giấy, vào cốc đường

 Hãy nhận xét hiện

tượng xảy ra và viết

PTHH minh hoạ ?

 Bổ sung: giải

thích hiện tượng xảy

ra; hướng dẫn học

sinh viết PTPƯ

 Làm thí nghiệm

nhỏ nước vào axit;

Giáo dục học sinh cẩn

thận

 Treo tranh Sơ đồ

ứng dụng axit H2SO4

hướng dẫn học sinh

quan sát rút ra nhận

xét về ứng dụng của

axit sunfuric

 Thuyết trình về:

Nguyên liệu sản xuất

axit sunfuric là lưu

huỳnh hoặc quặng

piric (đốt tạo khí SO2)

Các công đoạn sản

xuất axit sunfuric (3

công đoạn) theo

Trao đổi nhóm rút ra nhận xét, đại diện phát biểu,

bổ sung

Viết PTPƯ minh hoạ

Qs tn tính háo nước của axit sunfuric, thảo luận nhóm , p biểu

Viết PTPƯ minh hoạ

Qs tn nhỏ nước vào axit,

tự rút ra nhận xét

Quan sát tranh , rút ra nhận xét về ứng dụng của axit sunfuric

Nghe, ghi

nguyên liệu ; các giai đoạn sản xuất axit sunfuric

kẹp gỗ,

Đường, dd

H2SO4, ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh

Tranh

vẽ Ứng dụng

H2SO4

tranh vẽ các giai đoạn sx

H2SO4

2H2O(l)

 Axit sunfuric đặc, nóng tác dụng với hầu hết các kim loại tạo muối sunfat và khí SO2 ; phản ứng không giải phóng khí hidro

Tính háo nước, hút ẩm:

C12H22O1 11H2O + 12C

trắng đen

III Ứng dụng của axit sunfuric:

(sách giáo khoa)

IV S.xuất axit sunfuric:

Nguyên liệu : là lưu huỳnh hoặc quặng pirit (nước và không khí)

Sản xuất axit sunfuric : theo 3 giai đoạn:

1) Sản xuất SO 2:

S + O2 to SO2 hoặc:

2FeS2 + 11O2 to 2Fe2O3 + 8SO2

2) Sản xuất SO 3:

H2SO4đặc

Trang 7

10’

phương pháp tiếp xúc

 Thuyết trình về

thuốc thử nhận biết

axit sunfuric và muối

sunfat

Làm thí nghiệm cho

học sinh quan sát:

Nhận biết axit

sunfuric bằng dung

dịch BaCl2

Nhận biết muối sufat

bằng dung dịch

BaCl-2

Lưu ý học sinh về

cách phân biệt

ddH2SO4 với muối

sunfat

Ghi nhớ các loại thuốc thử n.biết axit sunfuric và muối sunfat

Qs tn chứng minh các loại thuốc thử bằng dấu hiệu kết tủa

Pbiệt dd

H2SO4 với muối sunfat

Dd BaCl2,

H2SO4,

Na2SO4, ống nghiệm

2SO2 + O2to V2O5 2SO3

3) Sản xuất H 2 SO 4:

SO3 + H2O  H2SO4

V Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat: thuốc thử là dung

dịch BaCl2 hoặc Ba(NO3)2; Ba(OH)2

H2SO4(dd) + BaCl2(dd)  BaSO4(r) + HCl(dd)

Na2SO4(dd) + BaCl2(dd)  BaSO4(r)+ 2NaCl(dd)

 Chú ý: Để phân biệt dung dịch

H2SO4 với các dung dịch muối sunfat thì dùng thuốc thử là các

kim loại như: Mg, Zn, Al, Fe,…

3) Tổng kết : Y/c h/s hoàn thành bảng sau:

1 tdụng với …

4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 3 a, b) Dùng AgNO3 nhận biết HCl ; Ba(OH)2 nhận biết H2SO4 ; c) Dùng quỳ

tím hoặc kim loại Al…

Bài 5 a) Dùng H2SO4(l) + (Fe, CuO, KOH) ; Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp gỗ

b) Dùng H2SO4(đ) tác dụng với Cu, C12H22O11; Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp

gỗ, đèn cồn

Trang 8

V Dặn dò:

 Ôn lại tính chất hoá học của các oxit, các axit từ bài 1 – bài 4

 Xem trước nội dung bài 5, bài luyện tập

VI Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 11/09/2018, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w