Bài 4. Một số axit quan trọng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1A A xít clohyđrit
B A xít sunfurit:
a Tác dụng với kim loại
+ Thí nghiệm : Cu + H2SO4 (đặc)
Nêu hiện tượng và rút ra nhận xét Viết PTHH ?
H2SO4 đặc nóng tác dụng với đồng (Cu) sinh ra khí Lưu huỳnh đioxits SO2 và dung dịch CuSO4 màu xanh lam
Cu ( r ) + H2 2SO4(đ/n) CuSO4(dd) + H2 2O(l) + SO2(k)
Sang tính háo nước
Trang 3a Tác dụng với kim loại
b Tính háo nước
+ Thí nghiệm: Cho H2SO4 đặc vào đường trắng
-Hiện tượng: Đường trắng chuyển thành khối xốp màu đen -Nhận xét: H2SO4 đặc đã loại H, O ra khỏi đường
C12 H22O11 H2SO4(đặc) H11 2O + C 12
Sang ứng dụng
Trang 4Quan sát thí nghiệm :Nhận xét và giải thích hiện tượng?
Trang 5II Ứng dụng: SGK
SẢN XUẤT NHÔM SUNFAT
SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Trang 6III Sản xuất H2SO4:
1.Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặc pirit sắt ( FeS2 )
2 Các công đoạn chính :( Xem phim công đoạn sản xuất H2SO4 )
-Sản xuất Lưu huỳnh Trioxit :
S(r ) + O2 (k) to
SO2(k) 4FeS2 (R) +11O2 ( K) to 2Fe2O3 ( R)+ 8 SO2 (k)
-Sản xuất lưu huỳnh đi o xít
2SO2 (K) + O2 (K) to 2SO3(k)
V2O5
-Sản xuất H2SO4 :
SO3 (K) + H2O (L) H2SO4 (d d)
Trang 7IV Nhận biết a xít sunfurít và muối sunfát
-Dùng thuốc thử là : d/d muối bari hoặc barihidroxit, tạo kết tủa trắng là barisunfat
H2SO4 (d d) + BaCl2 (d d ) Ba SO4 ( r ) +2 HCl (d d)
Na2SO4 ( d d ) + BaCl2 (d d ) BaSO4 ( r ) +2HCl (d d )
Để nhận biết H2SO4 và muối sunfat
ta sử dụng thuốc thử nào? tại sao?
Trang 83.Củng cố, luyện tập:
- Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau:
-Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các lọ hóa
chất mất nhãn đựng các dd không màu sau:
K 2 SO 4 , KCl, KOH, H 2 SO 4
4 Dặn dò :
-Đọc bài thực hành , tiết sau thực hành