LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT... Bài 2: Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:a.. Phản ứng hoá hợp?. Viết phương trình hoá học.. Phản ứng hoá hợp và phân huỷ?. Vi
Trang 1LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA OXIT VÀ AXIT
Trang 2Muối + nước
Muối
(3)
(3)
+ dd axit
+ dd bazo
+ oxit axit + oxit bazo
0:00
Hết thời gian
Trang 3Muối + H 2 Màu đỏ
Axit
(1)
+ ?
+ ?
+ kim loại + qu tím ỳ tím
+ bazo + oxit bazo
ù H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng
(*)
Trang 41 Bài 1/21 SGK:
Có nh ng oxit sau: ững oxit sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:
a/ n c ước
b/ axit clohidric
c/ natrihidroxit
Viết các PTHH tương ứng
SO2 , Na2O, CaO, CO2.
Na2O, CaO, CuO.
SO2 , CO2.
OB OB
OB
Trang 5Bài 2: Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:
a Phản ứng hoá hợp? Viết phương trình hoá học.
b Phản ứng hoá hợp và phân huỷ? Viết phương trình hoá học.
A H 2 O B CuO C Na 2 O D CO 2 E P 2 O 5
a Cả 5 oxit:
- 2H2 + O2 2H2O - 2Cu + O2 2CuO
- 2Na + O2 2Na2O - C + O2 CO2
-4P + 5O2 2P2O5
b CuO, CO2 có thể được điều chế bằng phản ứng phân huỷ:
Cu(OH)2 CuO + H2O ; CaCO3 CaO + CO2
Trang 6Bài 3: Khí được dùng làm chất đớt trong cơng nghiệp, có lẫn tạp chất là các khí SO2, CO2 Làm thế nào để có thể loại bỏ được những tạp chất ra khỏi CO bằng hóa chất rẻ tiền nhất Viết các
PTHH
Dẫn hỡn hợp khí lần lượt qua dd nước vơi trong
Ca(OH)2 Khí CO2, SO2 có phản ứng với dd
Ca(OH)2 bị giữ lại Còn CO khơng phản ứng nên thoát ra ngoài, ta thu được khí CO tinh khiết.
PTHH : SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Trang 7Bài 5: Lập CTHH của axit có thành phần % về khới lượng các nguyên tớ như sau: H = 2,12%; N = 29,8% và O = 68,08%.
G i CTHH ọi CTHH của axit là HxNyOz
- Ta có: x : y : z =
= 2,12 : 2,12 : 4,25 = 1 : 1 : 2
- CTHH của axit là: HNO2.
16
08 ,
68 : 14
8 ,
29 : 1
12 , 2
Trang 8Bài 6 : Hòa tan 1,2g Mg bằng 50ml dung dịch HCl 3M.
a)Viết PTPU.
b)Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn c)C) Tính nờng đợ mol của dung dịch thu được sau phản ứng (giả sử hòa tan khơng làm thay đởi thể tích dung dịch).
Trang 9Giải : a) PTPU:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
1 mol 2 mol 1 mol 1 mol
50 ml = 0 05 lit
b) Tỉ lệ
- HCl dư , Mg phản ứng hết.
Theo PTHH
2
15 ,
0 1
05 ,
0
lit V
mol n
n
mol n
n n
H
Mg HCl
MgCl Mg
H
12 , 1 4
, 22 05
, 0
1 , 0 05
, 0 2
2
05 ,
0
2
2 2
mol n
mol n
HCl
Mg
15 , 0 05
, 0 3
05 ,
0 24
2 , 1
Trang 10M du
C
M C
HCl
MgCl
M
M
1 05
, 0
05 ,
0
1 05
, 0
05 ,
0 2
c) Soá mol HCl dö = 0,15 – 0,1= 0,05 mol
Trang 11♣ Gợi ý: (Từ khóa có 10 chữ cái): từ khóa có liên quan đến loại hợp chất vô cơ
♣ Luật chơi: Các nhóm đưa ra đáp án để trả lời câu hỏi, nếu đúng đạt 10đ Nhóm nào đưa ra từ khóa trước và đúng đạt 40đ
Trang 12♣ Trò chơi giải ô chữ: (Từ khóa có 10 chữ cái)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 0
O A
X I
T
X I I
U
T
C R
V À
U
Câu 1: Tên chất
khí mà duy trì sự
cháy và sự sống?
Câu 2: Chất mà
khi tác dụng với
oxit bazơ tạo
thành muối và
nước?
Câu 3: Chất được
tạo thành khi cho
oxit axit tác dụng
với oxit bazơ?
Câu 4: Chất sản
phẩm của PƯHH
còn được gọi theo
tên khác là chất
gì?
Câu 5: Trong
PƯHH: dấu “+” ở
bên phải dấu “→”
được đọc như thế
nào?
H Ấ
H C
Câu 6: Hợp chất
được tạo ra do 1
nguyên tố oxi và
1 nguyên tố phi
kim ứng với 1
axit gọi là gì?
Câu 7: Khi cho
oxit axit tác dụng
với nước ta thu
được chất gì?
T I
X O
Câu 8: Chất mà
khi cho vào phản
ứng sẽ làm cho
phản ứng xảy ra
nhanh hơn gọi là
chất gì?
Câu 9: Tên của
gì?
Á C
Câu 10: Phản ứng
giữa axit và bazơ
được gọi là phản
ứng gì?
Từ khóa tìm được là từ gì?
Oxit và
axit
Trang 13 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-Xem lại các bài tập đã giải.
-Nắm lại các cơng thức có liên quan
- Nắm lại các công thức có liên quan
200ml dung dịch HCl 3,5M Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỡi oxit trong hỡn hợp ban đầu.
- Ơn tập chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết.