Zn ; Cr Câu 40: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh.. Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng.. Tính nồng độ % của nó
Trang 1Ch¬ng 6: NHÓM OXI.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu.Hãy chỉ ra câu sai :
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
C Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.
D Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.
Câu 2: Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.Hãy chọn câu trả lời đúng :
A Tính oxihóa tăng dần, tính khử giảm dần B Năng lượng ion hóa I 1 tăng dần.
C Ái lực electron tăng dần D Tính phi kim giảm dần ,đồng thời tính kim loại tăng dần
Câu 3: Khác với nguyên tử S, ion S2– có :
A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn
C Bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn D Bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn.
Câu 4: Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa +4 và
+6 vì :
A Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d còn trống
B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể nhảy lên phân lớp d còn trống để có 4 e hoặc 6 e độc thân.
B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d còn trống.
C Chúng có 4 hoặc 6 electron độc thân.
Câu 5: Một nguyên tố ở nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích ứng với
số oxi hóa +6 là :
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 6 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 4 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 3 3d 1 D 1s 2 2s 2 2p 6
3s 1 3p 3 3d 2
Câu 6: Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất:
A K 2 O B H 2 O 2 C OF 2 D (NH 4 ) 2 SO 4
Câu 7: Oxi không phản ứng trực tiếp với :
Câu 8: Hidro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:
H 2 O 2 + 2KI → I 2 + 2KOH (1); H 2 O 2 + Ag 2 O → 2Ag + H 2 O + O 2 (2) nhận xét nào đúng ?
A Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa B Hidro peoxit chỉ có tính khử.
C Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D Hidro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử
Câu 9: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dd KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Hiện
tượng này xảy ra là do :
B C.Sự oxi hóa iotua D Sự oxi hóa tinh bột.
Câu 10: Trong không khí , oxi chiếm :
Câu 11: Hỗn hợp nào sau đây có thể nổ khi có tia lửa điện :
A O 2 và H 2 B O 2 và CO C H 2 và Cl 2 D 2V (H 2 ) và 1V(O 2 )
Câu 12: O3 và O 2 là thù hình của nhau vì :
A.Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B.Cùng có tính oxi hóa
C.Số lượng nguyên tử khác nhau D.Cả 3 điều trên.
Câu 13: Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại là :
Trang 2A O 2 → O + O B O 3 → O 2 + O C O + O → O 2 D O +
O 2 → O 3
Câu 14: O3 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn O 2 vì :
A.Số lượng nguyên tử nhiều hơn B.Phân tử bền vững hơn
C.Khi phân hủy cho O nguyên tử D.Cĩ liên kết cho nhận.
Câu 15: Chọn câu đúng :
A.S là chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B.Mạng cấu tạo phân tử S 8 là tinh thể ion.
C.S là chất rắn khơng tan trong nước
D S là chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao.
Câu 16: Lưu huỳnh cĩ số oxi hĩa là +4 và +6 vì :
A.cĩ obitan 3d trống B.Do lớp ngoải cùng cĩ 3d 4
C Lớp ngồi cùng cĩ nhiều e D Cả 3 lý do trên.
Câu 17: Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí H2 trong điều kiện :
A S rắn, nhiệt độ thường B Hơi S, nhiệt độ cao C S rắn , nhiệt độ cao D.Nhiệt độ bất kỳ
Câu 18: muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO 2 và CO 2 ta cĩ thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây:
A dd Ba(OH) 2 dư B dd Br 2 dư C dd Ca(OH) 2 dư D.A, B, C đều đúng
A.Lưu huỳnh>Oxi>Ozon B.Oxi>Ozon>Lưu huỳnh
C.Lưu huỳnh<Oxi<Ozon D.Oxi<Ozon<Lưu huỳnh.
Câu 20: Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 4 liên kết cộng hoá trị là do nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có cấu hình electron là:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 3 3d 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
B C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 3d 1
Câu 21: Các đơn chất của dãy nào vừa cĩ tính chất oxi hĩa, vừa cĩ tính khử ?
A Cl 2 , O 3 , S 3 B S 8 , Cl 2 , Br 2 C Na , F 2 , S 8 D Br 2 , O 2 , Ca.
Câu 22: Các chất của dãy nào chỉ cĩ tính oxi hĩa ?
A H 2 O 2 , HCl , SO 3 B O 2 , Cl 2 , S 8
C O 3 , KClO 4 , H 2 SO 4 D FeSO 4 , KMnO 4 , HBr.
Câu 23: Chất nào cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng cực ?
A H 2 S B S 8 C Al 2 S 3 D SO 2
Câu 24: Hợp chất nào sau đây của nguyên tố nhĩm VIA với kim loại cĩ đặc tính liên kết ion khơng
rõ rệt nhất ?
A Na 2 S B K 2 O C Na 2 Se D K 2 Te.
Câu 25: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản cĩ số liên kết cộng hĩa trị là :
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 26: Cho các cặp chất sau : 1) HCl và H 2 S 2) H 2 S và NH 3 3) H 2 S và Cl 2
4) H 2 S và N 2
Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là:
A (2) và (3) B (1), (2), (4) C (1) và (4) D (3) và (4)
.
Câu 27: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H 2 S > H 2 CO 3 B HCl > H 2 CO 3 > H 2 S
C H 2 S > HCl > H 2 CO 3 D H 2 S > H 2 CO 3 > HCl
Trang 3Câu 28 : Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2 S vào dung dịch hỗn hợp KMnO 4 và H 2 SO 4 :
A Không có hiện tượng gì cả B Dung dịch vẫn đục do H 2 S ít tan
C Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan.
D Dung dịch mất màu tím do KMnO 4 bị khử thành MnSO 4 và trong suốt
Câu 29: Trong các chất dưới đây , chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A H 2 S B S 8 C Al 2 S 3 D SO 2
Câu 30: hidro peoxit là hợp chất :
A Vừa thể hiện tính oxi hóa,vừa thể hiện tính khử. B Chỉ thể hiện tính oxi hóa
Câu 31: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẳn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được
là :
A.Dung dịch có màu vàng nhạt B Dung dịch có màu xanh
C.Dung dịch có màu tím D.Dung dịch trong suốt.
Câu 32: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
A Cu B Hồ tinh bột C H 2 D Dung dịch KI và hồ tinh bột
Câu 33: Để nhận biết oxi ta có thể dùng cách nào sau đây :
A Kim loại C Dung dịch KI B Phi kim D Mẫu than còn nóng đỏ
Câu 34: Để phân biệt SO2 và CO 2 người ta dùng thuốc thử là:
A Dd Ca(OH) 2 B Dd thuốc tím (KMnO 4 ) C Nước Brôm D Cả B và C.
Câu 35: Dd H2 S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng.
A Chuyển thành mầu nâu đỏ B.Bị vẩn đục, màu vàng
C trong suốt không màu D.Xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 36: Khi sục SO2 vào dd H 2 S thì
A.Dd bị vẩn đục màu vàng B.Không có hiện tượng gì
C.Dd chuyển thành màu nâu đen D.Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Câu 37: Trong các chất sau đây, chất nào không phản ứng với oxi trong mọi điều kiện :
A Halogen B Nitơ C CO 2 D A và C đúng
Câu 38: Cặp chất nào là thù hình của nhau ?
A H 2 O và H 2 O 2 B FeO và Fe 2 O 3
C SO 2 và SO 3 D Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương
Câu 39: Kim loại bị thụ động với axit H2 SO 4 đặc nguội là :
A Cu ; Al B Al ; Fe C Cu ; Fe D Zn ; Cr
Câu 40: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu
huỳnh ?
A.Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử
B.Hidrosunfua vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
C.Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D.Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa.
Câu 41: Trong phản ứng : SO2 + H 2 S → 3S + 2H 2 O Câu nào diễn tả đúng ?
A.Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử B.Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa
C.Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa.
D.Lưu huỳnh trong SO 2 bị khử, trong H 2 S bị oxi hóa.
Câu 42: Câu nào diễn tả đúng tính chất của H2 O 2 trong hai phản ứng ?
H 2 O 2 + 2KI → I 2 + 2KOH (1); 2 O 2 + Ag 2 O → 2Ag + H 2 O + O 2 (2) A.(1):H 2 O 2 có tính khử ; (2) : H 2 O 2 có tính oxi hóa
Trang 4B.(1) : H 2 O 2 bị oxi hĩa ; (2) : H 2 O 2 bị khử.
C.(1) :H 2 O 2 cĩ tính oxi hĩa ;(2)H 2 O 2 cĩ tính khử
D.Trong mỗi pứ, H 2 O 2 vừa cĩ tính oxi hĩa và vừa cĩ tính khử
+ K 2 SO 3 + 3H 2 O
Trong phản ứng này cĩ tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hĩa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử
là :
A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 2 : 3.
Câu 44: Cho phản ứng: 2KMnO4 +5H 2 O 2 +3H 2 SO 4 →2MnSO 4 +5O 2 +K 2 SO 4 + 8H 2 O Câu nào diễn tả đúng ?
A.H 2 O 2 là chất oxi hĩa B.KMnO 4 là chất khử
C.H 2 O 2 là chất khử D.H 2 O 2 vừa là chất oxi hĩa vừa là chất khử.
Câu 45: Cho phản ứng: H2 SO 4 (đặc) + 8HI → 4I 2 + H 2 S + 4H 2 O.Câu nào diễn tả khơng đúng tính chất của chất ?
A.H 2 SO 4 là chất oxi hĩa, HI là chất khử.
B.HI bị oxi hĩa thành I 2 , H 2 SO 4 bị khử thành H 2 S.
C.H 2 SO 4 oxi hĩa HI thành I 2 , và nĩ bị khử thành H 2 S
D.I 2 oxi hĩa H 2 S thành H 2 SO 4 và nĩ bị khử thành HI.
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
dịch H2SO4 lỗng và dung dịch H2SO4 đặc nĩng
2 Hồn thành các phản ứng theo sơ đồ sau :
e So → S-2 → So → S+4 → S+6 → S+4 → So
a) H2S, O3, Cl2
b) SO2, O2, Cl2
4 Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a) HCl, NaCl, NaOH, CuSO
Trang 5b) NaCl, NaBr, NaNO3, HCl, HNO3
c) HCl, H2S, H2SO3, H2SO4
e) KCl, NaNO3, Ba(OH)2 , Na2SO4, H2SO4, HCl
f) K2SO4 , K2SO3 , KCl , KNO3
5 Dùng một thuốc thử nhận biết các dung dịch sau :
a) NaCl, KBr, NaI, KF
b) Na2CO3, NaCl, CaCl2, AgNO3
c) NaCl, Na2SO4, H2SO4, BaCl2, K2CO3
6 Khơng dùng thuốc thử hãy Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a) NaCl, K2CO3 , Na2SO4, Ba(NO3 )2, HCl
Fe(SO4)3
H2SO4 thu được?
H2SO4 1M để được dd H2SO4 1,2 M?
c) Trộn 2 thể tích dd H2SO4 0,2M với 3 thể tích dd H2SO4 0,5M thì được dd H2SO4
cĩ nồng độ a (M) Tính a
46,6 gam kết tủa và dung dịch B, trung hịa dung dịch B cần 500 ml dung dịch NaOH 1,6 M Tính C% của hai axit trong dung dịch đầu
trộn A vớI B theo tỉ lệ khốI lượng dung dịch lần lượt là 7: 3 thì thu được dung dịch C
cĩ C% = 29% Tính C% của A, B
Để trung hòa nước lọc, người ta phải dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/
13 Oleum lµ g× ? Cã hiƯn tỵng g× xÈy ra khi pha lo·ng oleum ? C«ng thøc cđa oleum
14 Hoà tan 3,38g oleum A vào nước, để trung hòa dd A ta cần dùng 400ml NaOH
0,2M
a/ Xác định công thức của oleum A?
20%?
Trang 615 Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng
thành sau phản ứng
% các chất sau phản ứng
NaOH 25% (d=1,28) thu được muối gì? Nồng độ % là bao nhiêu?
(d=1,28)
Muối nào được tạo thành? Tính nồng độ % của nó trong dung dịch thu được?
21 Tỉ khối của 1 hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro bằng 18 Xác định thành
phần % về thể tích của hỗn hợp
4,48lít khí (đkc)
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
ra
được 15,68 lit khí SO2 (đkc)
a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c) Dẫn khí thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành
khí Cho khí này đi qua nước clo dư thì được một hỗn hợp gồm 2 axit Nếu cho dd
b) Tính thành phần % khối lượng kim loại trong hỗn hợp
a) Viết các phản ứng xảy ra
b) Tính % theo khối lượng hỗn hợp đầu
Trang 7c).Tính thể tích dung dịch H2SeO4 0,5M cần thiết.
b) Hãy cho biết loại liên kết có trong phân tử LiOH
và H2SO4 1M
thu được 1,165gam chất rắn Tìm V
thu được 5,6lít H2 (Đkc)
sau đó ta cần 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit còn dư Xác định kim loại X
a.Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
32 Hòa tan 1,5g hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dd HCl dư thì thu được 5,6lít khí (đkc) và
khí (đkc)
Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
33 Đem hỗn hợp A gồm : Ag, Cu, Zn tiến hành hai thí nghiệm :
TN1 : 23,7 gam A tác dụng dung dịch HCl dư thốt ra 2,24 lít khí ( đktc)
H2SO4 thành S
Tính khối lượng mỗI kim loại trong hỗn hợp A
2,24l khí (đktc) Tìm Kim loại R
Trang 836 Một dd chứa 3,82gam hỗn hợp 2 muối sunfát của kim loại kiềm và kim loại hố trị
2, biết khối lượng nguyên tử của kim loại hố trị 2 hơn kim loại kiềm là 1đvc Thêm
gam muối 2 kim loại và m là:
được hấp thụ hồn tồn bởi 45ml dd NaOH 0,2M thấy tạo ra 0,608g muối Kim loại
M là;
39 Khi đốt cháy 9,7g một chất thì tạo thành 8,1g oxit một kim loại hóa trị II chứa
80,2% kim loại và một chất khí có tỉ khối đối với hidro bằng 32 Khí sinh ra có thể
được 5,6lít H2 (Đkc)
a) Xác định tên kim loại
công thức của chất đem đốt
nào được tạo thành? Tính nồng độ % của nó trong dung dịch thu được
42 Cho 13,6g hỗn hợp Fe và sắt III oxit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì cần
91,25g dung dịch HCl 20%
a) Tính % khối lượng của Fe và Fe2O3
b) Tính nồng độ C% của các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng
c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc nóng rồi cho khí sinh ra tác dụng hết với 64ml dung dịch NaOH 10% ( d= 1,25) thì thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/l các muối trong dung dịch A (Cho Vdd A =Vdd NaOH )