Khái niệm: Định dạng văn bản là biến đổi các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng cụ thể nào đó... Khái niệm: Định dạng văn bản là biến đổi các phần văn bản để trình bày chúng d
Trang 1Chµo Mõng Quý ThÇy C« vÒ
dù giê líp
11 Tin 4
Trung tâm GDNN-GDTX tx An Nhơn
Chµo Mõng Quý ThÇy C« vÒ
dù giê líp
11 Tin 4
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Trang 3• DDinhj Dangj Vawn Banr
D9inh5 dang5 ki1 tu75
Dinhj dangj doanj vawn
D9inh5 dangj trang
Trang 4Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: hãy cho biết tên của các thành phần được
đánh số trên màn hình làm việc của Word
1 2
9
10
Trang 6Hãy cho biết các lệnh tương ứng với các tổ hợp phím sau:
Ctrl + A Ctrl + C Ctrl + V Ctr + X Ctrl + O Ctrl + N Ctrl + S
Trang 10KIẾN THỨC
KĨ NĂNG THÁI ĐỘ
MỤC
TIÊU
BÀI
HỌC
Trang 11 1 Khái niệm:
I Khái niệm và mục đích:
Trang 12Hãy so sánh hai văn bản sau:
Trang 13Hãy so sánh hai văn bản sau:
Định dạng Văn bản
Định dạng Văn bản
Trang 14Định dạng văn bản là
gì???
Trang 15 1 Khái niệm: Định dạng văn bản là biến
đổi các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng cụ thể nào đó
I Khái niệm và mục đích:
2 Mục đích:
Trang 16Hãy so sánh hai văn bản sau:
Trang 17 1 Khái niệm: Định dạng văn bản là biến
đổi các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng cụ thể nào đó
Trang 18Hãy so sánh hai văn bản sau:
Trang 19 1 Khái niệm: Định dạng văn bản là biến
đổi các phần văn bản để trình bày chúng dưới
một dạng cụ thể nào đó
-Trình bày văn bản rõ ràng và đẹp
- Nhấn mạnh được những phần trọng tâm
- Giúp người đọc dễ nắm bắt những phần chủ yếu của văn bản
Trang 20TRANG VĂN BẢN
TRANG VĂN BẢN
KÍ TỰ
ĐOẠN VĂN BẢN
ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 22Thuû ñoâ THUÛ ÑOÂ
Thuû ñoâ
1 Các đặc trưng định dạng kí tự:
Thủ đô Thủ đô Thủ đô
Thủ đô Thủ đô Thủ đô
Thủ đô Thủ đô Thủ đô
Trang 23 P Phông chữ (Arial, VnTime, Vni-Times…)
C Cỡ chữ (10pt , 12pt,…,)
K Kiểu chữ (đậm, nghiêng, gạch chân,)
M Màu sắc (màu chữ , màu chữ , màu chữ);
V Vị trí tương đối so với dòng kẻ (cao hơn, )
II ĐỊNH DẠNG KÍ TỰ :
1 Các đặc trưng định dạng kí tự:
Trang 24II Định dạng kí tự:
2 Các thực hiện:
a Sử dụng các nút lệnh:
Trang 25Định dạng kí tự
cho một từ hoặc cụm từ
em làm thế
nào?
Định dạng kí tự cho một từ
hoặc cụm từ
em làm thế
nào?
Trang 28II Định dạng kí tự:
2 Các thực hiện:
a Sử dụng các nút lệnh:
b Sử dụng hộp thoại:
Trang 293 2
Trang 30b Sử dụng hộp thoại:
Cỡ chữ Kiểu chữ
Màu chữ
Kiểu đường gạch chân
Kiểu đường gạch chân Format Font
Superscript: X2
Subscript: H2 O
Phông chữ
Trang 31 Font color: màu chữ
Underline style: kiểu đường gạch chân
Trang 34Các em hãy quan sát và nhận xét về cách trình bày của 2 đoạn văn bản sau
Văn bản 2 rõ ràng và đẹp hơn văn bản 1
Trang 35Vậy, làm thế nào để định dạng được đoạn văn bản
như trên?
Trang 37Căn lề:
C¨n th¼ng
lÒ phải
C¨n giữa
C¨n
Căn th¼ng
lÒ trái
Trang 38VD_2
Trang 39Căn lề:
Trang 40Thụt lề cả đoạn văn:
Trang 42Khoảng cách đến đoạn văn trước và đoạn văn tiếp theo
Trang 44Căn lề
Thụt lề cả đoạn văn
Khoảng cách đến đoạn văn trước và đoạn văn tiếp theo
Thụt lề đặc biệt
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
II Định dạng đoạn văn:
1 Các đặc trưng đoạn văn:
Trang 45• Cách 1: chọn một phần hoặc toàn bộ đoạn văn bản
• Cách 2: đặt con trỏ văn bản vào trong đoạn văn bản
Khác với định dạng Kí tự, định dạng Đoạn văn tác động đến toàn bộ đoạn văn bản
mà con trỏ soạn thảo đang ở đó.
Trang 47BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Giảm mức thụt lề trái
Tăng mức thụt
lề trái
Trang 48• Căn lề: nháy một trong các nút
• Thụt lề: nháy một trong các nút để tăng hay giảm khoảng cách lề trái cho cả đoạn
• Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn:nháy nút và chọn các tỉ lệ tuong ứng
a Sử dụng các nút lệnh
Trang 49* Em hãy mở bài “trăng ơi” đã đ ợc l u trong bài thực
hành 6 và định dạng bài thơ theo mẫu sau:
lề phải Căn giữa
Khoảng cách giữa các dòng
Trang 50BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
Các bước để định dạng đoạn văn bằng hộp thoại
Paragraph:
Bước 1: Đặt con trỏ soạn thảo vào đoạn văn cần định
dạng.
Bước 2: Vào Format → Paragraph
Bước 3: Thực hiện thao tác định dạng.
Bước 4: Nháy OK.
Trong hộp thoại Paragraph ta có:
+ Alignment: Căn lề + Indentation: Khoảng cách lề của cả đoạn.
• Special: thụt lề đầu dòng.
+ Spacing: khoảng cách đoạn văn trên và dưới
• Line Spacing: Khoảng cách giữa các dòng.
Để định dạng đoạn văn cách sử dụng hộp thoại Paragraph em cần phải thực hiện những bước
nào?
Trang 513 1
4
Trang 52Thụt lề dòng đầu tiên
Trang 53Format Paragrap, xhht:
- Alignment: căn lề (Left, Center, Right, Justify)
- Indentation: Khoảng cách thụt lề trái (Left), phải (Right) cho đoạn văn
- Special: thụt lề dòng đầu tiên
+ First line: Thụt lề dòng đầu tiên + Hanging: Thụt lề từ dòng thứ 2 trở đi
- Spacing: khoảng cách đến đoạn văn trước (Before) và đoạn văn tiếp theo (After)
- Line spacing: khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn Ok
b Sử dụng hộp thoại:
2 Các cách định dạng đoạn văn bản
Trang 54Khoảng cách giữa các dòng
DDDV
Vd: Nêu ý nghĩa các thông số để định dạng đoạn văn sau
Trang 55Lề phải trang
Lề trái
trang
1: First Line Indent: Thụt lề dòng đầu tiên
2: Hanging Indent: Thụt lề từ hàng thứ 2 trở đi
3: Left Indent: Thiết đặt lề trái của đoạn văn
Sử dụng các con trỏ trên thước ngang
Trang 56c Sử dụng phím tắt
Ctrl + L : Căn lề trái (Left Align).
Ctrl + E : Căn giữa (Center Align).
Ctrl + R : Căn lề phải (Right Align).
Ctrl + J : Căn đều hai bên (Justify Align)
Ctrl + M : tăng lề trái.
Ctrl + Shift + M : giảm lề trái.
Ctrl + Q : trả về định dạng đoạn mặc định
Trang 58Hướng giấy : đứng, ngang
Các tham số đặt trưng cho một trang in
Trang 59Khổ giấy: A3, A4, A5,
Các tham số đặt trưng cho một trang in
Trang 60Các tham số đặt trưng cho một trang in
Tiêu đề trang
Trang 62Câu 1: Sắp xếp các thao tác sau để thực hiện định dạng kí tự
1 Căn thẳng hai lề, định dạng dòng đầu tiên
Trang 63ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
KÍ TỰ
ĐOẠN VĂN BẢN
TRANG VĂN BẢN
Trang 64CỦNG CỐ
1 2 3
4 5
6
6 Căn trái
Căn phải Căn giữa
Căn đều
Khoảng cách dòng
Tăng mức thụt lề trái Giảm mức thụt lề trái
Trang 651
Câu 1: Nêu ý nghĩa các biểu tượng trên
Trang 661 Phông chữ 6 Chỉ số dưới
3 In đậm 8 Căn đều 2 bên
4 Gạch chân 9 Khoảng cách giữa các dòng
5 Màu chữ 10 Tăng mức thụt lề trái
Trang 67ự
Trang 69định dạng
Đã định dạng