Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư kiểuưchữ: Quan sỏt hỡnh 52 và cho biết chức năng của cỏc nỳt lệnh Hỡnh 52 Chọn phụng chữ Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ đậm Ch
Trang 2- Mỗi bạn chọn các câu hỏi tuỳ ý, trả lời trong vòng
10 giây
-Nếu trả lời đúng, bạn đó được 20 điểm, trả lời sai bạn
Bạn khác trả lời đúng được 10 điểm
- Trả lời từ chìa khoá trước hai câu hỏi được 80 điểm,
- Bạn nào có điểm cao nhất sẽ thắng lấy điểm làm
điểm kiểm tra bài cũ.
TRÒ CHƠI Ô CHƯ
Trang 3Đ I N H D A N G
Đ Đ Đ
Đ
Đ
Đ Đ
Đ
N1 N2 N3 N4
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu 1:Là phím gõ khi kết thúc nhập dữ liệu.
E N T E R
Câu 2: Được viết bỡi số hàng tên cột.
Đ Ị A C H Ỉ Ô
Câu 3: Hàm xác định giá trị nhỏ nhất.
M I N
Câu 4: Tên nút lệnh dùng để lưu.
S A V E
Câu 5: Hàm dùng để tính trung bình cộng.
A V E R A G E
Câu 6: Trong Excel nó được đánh số thứ tự 1,2,3
H À N G
Câu 7: Dùng tên lệnh này để thực hiện chèn thêm
hàng, thêm cột.
I N S E R T
Câu 8:Tên một chương trình dùng để soạn thảo văn
bản thông dụng.
W O R D
Trang 5địnhưdạng
Sauư
địnhưdạng
Trang 6Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
- Mục đích của định dạng trang tính làm cho trang tính đẹp hơn, trực quan hơn ,sinh đụ̣ng hơn va dờ nhọ̃n xét , so sánh
- Định dạng trang tính khụng làm thay đụ̉i nụ̣i dung của các ụ tính
Trang 7Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư kiểuưchữ:
Quan sỏt hỡnh 52 và cho biết chức năng của cỏc nỳt lệnh
Hỡnh 52
Chọn phụng chữ Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu chữ đậm
Chọn kiểu chữ nghiờng
Chọn kiểu chữ gạch chõn
Trang 8Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư kiểuưchữ:
a) Thay đổi
phông chữ
Đờ̉ định dạng Phụng chữ thực hiợ̀n như sau
Trang 9Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư kiểuưchữ:
a) Thay đổi
phông chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần
định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô
Font
B3 Chọn phông chữ
thích hợp.
Trang 10Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư kiểuưchữ:
a) Thay đổi
phông chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần
định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô
Size
B3 Chọn cỡ chữ thích
hợp.
b) Thay đổi cỡ
chữ
Trang 11Tiếtư37ư-ư38ư Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
Nộiưdungưbàiư
học 1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư
kiểuưchữ:
a) Thay đổi
phông chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần
định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô
Size
B3 Chọn cỡ chữ thích
hợp.
b) Thay đổi cỡ
chữ
Trang 12Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư kiểuưchữ:
a) Thay đổi
phông chữ
b) Thay đổi cỡ
chữ
c) Thay đổi
kiểu chữ
Thay đụ̉i kiờ̉u chữ gụ̀m các kiờ̉u nào?
Bold Kiểu chữ đậm Italic Kiểu chữ nghiờng Underline Kiểu chữ gạch chõn
Trang 13Tiếtư37ư-ư38ư Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư
kiểuưchữ:a) Thay đổi
phông chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần
định dạng
B2 Nháy vào nút (Bold) để chọn chữ đậm.
b) Thay đổi cỡ chữ
c) Thay đổi kiểu chữ
Cóưthểưsửưdụngưnhiềuưnútưđểưkếtư
hợpưcácưkiểuưchữưcùngưlúcưnhưưvừaư
đậmưvừaưnghiêng,ưvừaưnghiêngưvừaư
gạchưchân,
Trang 14Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư
kiểuưchữ:
2ư -ư Chọnư màuư
phông:
Trang 15Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính
1ư-ưĐịnhưdạngưphôngưchữ,ưcỡưchữưvàư
kiểuưchữ:
2ư -ư Chọnư màuư
phông:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần
định dạng
B3 Nháy chọn màu.
Trang 16Bàiư6:ưư địnhưdạngưtrangưtính